Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng

Open section

Tiêu đề

Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng như 03 Phụ lục kèm theo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ như sau: - Trợ cấp ngày công lao động mức 0,04 so với lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi; - Hỗ trợ tiền ăn mức 28.000 đồng/người/ngày.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng Dân quân tự vệ trong thời gian làm nhiệm vụ như sau:
  • - Trợ cấp ngày công lao động mức 0,04 so với lương tối thiểu; nếu làm nhiệm vụ vào ban đêm từ 22 giờ đến 06 giờ sáng thì được tính gấp đôi;
  • - Hỗ trợ tiền ăn mức 28.000 đồng/người/ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng như 03 Phụ lục kèm theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của L...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Krông Năng; các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của tỉnh. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục thuế
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 22/03/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 319/QĐ-UBND ngày 01/02/2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ của...
left-only unmatched

Phần còn lại trên các trục đường thuộc quy hoạch Trung tâm thị trấn Krông Năng

Phần còn lại trên các trục đường thuộc quy hoạch Trung tâm thị trấn Krông Năng 100.000 9 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bình Minh 10 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Buôn Weo A, Buôn Weo B, Buôn Ur 11 Khu dân cư còn lại của thị trấn (Trừ thôn Bình Minh + Buôn Weo) 50.000 II Xã EaHồ 1 Đường đi Buôn Hồ Km 0 (Ranh giới về Krông Buk)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của hai bên đường tỉnh lộ 3

Phần còn lại của hai bên đường tỉnh lộ 3 50.000 Khu dân cư còn lại 24.000 2 Khu vực Công ty Cà phê 49 Trung tâm chợ về 2 phía, mỗi phía 100m trên Tỉnh lộ 3 200.000 Trung tâm Công ty về 2 phía, mỗi phía 300m trên Tỉnh lộ 3 150.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại trên trục Tỉnh lộ 3

Phần còn lại trên trục Tỉnh lộ 3 50.000 3 Khu dân cư còn lại 24.000 IV Xã Ea Tóh 1 Đường trục chính liên xã Km 0 (UBND xã) Km 1 (Ngã 4 đi Ea Tam) 450.000 Km 0 (UBND xã) Km 0 + 500 (đi xã EaHồ) 450.000 Km 0 + 500 (Đi xã EaHồ) Km 1 (Đi xã EaHồ) 250.000 2 Đường đi xã EaTam Km 1 (Ngã 4 đi Ea Tam) Km 1 + 300m (Ngã 4 đi Ea Tam) 150.000 Km 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.12 rewritten

Phần còn lại trên trực đường chính EaTóh - Dliê Ya và EaTóh - EaHồ

Phần còn lại trên trực đường chính EaTóh - Dliê Ya và EaTóh - EaHồ 80.000 8 Khu dân cư thôn Tân Quảng, Tân Hà 30.000 9 Khu dân cư còn lại 24.000 V Xã Tam Giang 1 Đường trục chính Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km 0 + 600 (Ngã 3 hợp 1 - Trường THCS) 150.000 Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km 0 + 100 (đi xã Ea Tam) 100.000 Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc chi trả trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn thực hiện theo nguyên tắc cấp nào ra lệnh điều động lực lượng Dân quân tự vệ đi làm nhiệm vụ thì cấp đó chi trả.
Removed / left-side focus
  • Phần còn lại trên trực đường chính EaTóh - Dliê Ya và EaTóh - EaHồ
  • Khu dân cư thôn Tân Quảng, Tân Hà
  • Khu dân cư còn lại
left-only unmatched

Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã

Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã 40.000 2 Khu dân cư còn lại XII Xã Ea Dăh 1 Đường trục chính Từ Trung tâm xã (UBND xã) Ra mỗi bên 200m 90.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã

Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã 35.000 2 Khu dân cư còn lại 24.000 PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, HÀNG NĂM, Đ Ấ T LÂM NGHIỆP, Đ Ấ T NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 79 /2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh) 1. Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.