Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng
79/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
15/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng như 03 Phụ lục kèm theo.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân cấp quản lý chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk”.
- Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng như 03 Phụ lục kèm theo.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn, tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan, kiểm tra, hướng dẫn về nghiệp vụ chuyên môn, tổ chức thực hiện Quyết định này và định kỳ báo cáo Ủy ban n...
- Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ:
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của L...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Krông Năng; các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục thuế
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 22/03/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng./.
- Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan Right: Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Left: các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Phần còn lại trên các trục đường thuộc quy hoạch Trung tâm thị trấn Krông Năng
Phần còn lại trên các trục đường thuộc quy hoạch Trung tâm thị trấn Krông Năng 100.000 9 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bình Minh 10 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Buôn Weo A, Buôn Weo B, Buôn Ur 11 Khu dân cư còn lại của thị trấn (Trừ thôn Bình Minh + Buôn Weo) 50.000 II Xã EaHồ 1 Đường đi Buôn Hồ Km 0 (Ranh giới về Krông Buk)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại của hai bên đường tỉnh lộ 3
Phần còn lại của hai bên đường tỉnh lộ 3 50.000 Khu dân cư còn lại 24.000 2 Khu vực Công ty Cà phê 49 Trung tâm chợ về 2 phía, mỗi phía 100m trên Tỉnh lộ 3 200.000 Trung tâm Công ty về 2 phía, mỗi phía 300m trên Tỉnh lộ 3 150.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại trên trục Tỉnh lộ 3
Phần còn lại trên trục Tỉnh lộ 3 50.000 3 Khu dân cư còn lại 24.000 IV Xã Ea Tóh 1 Đường trục chính liên xã Km 0 (UBND xã) Km 1 (Ngã 4 đi Ea Tam) 450.000 Km 0 (UBND xã) Km 0 + 500 (đi xã EaHồ) 450.000 Km 0 + 500 (Đi xã EaHồ) Km 1 (Đi xã EaHồ) 250.000 2 Đường đi xã EaTam Km 1 (Ngã 4 đi Ea Tam) Km 1 + 300m (Ngã 4 đi Ea Tam) 150.000 Km 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại trên trực đường chính EaTóh - Dliê Ya và EaTóh - EaHồ
Phần còn lại trên trực đường chính EaTóh - Dliê Ya và EaTóh - EaHồ 80.000 8 Khu dân cư thôn Tân Quảng, Tân Hà 30.000 9 Khu dân cư còn lại 24.000 V Xã Tam Giang 1 Đường trục chính Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km 0 + 600 (Ngã 3 hợp 1 - Trường THCS) 150.000 Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km 0 + 100 (đi xã Ea Tam) 100.000 Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã
Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã 40.000 2 Khu dân cư còn lại XII Xã Ea Dăh 1 Đường trục chính Từ Trung tâm xã (UBND xã) Ra mỗi bên 200m 90.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã
Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã 35.000 2 Khu dân cư còn lại 24.000 PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, HÀNG NĂM, Đ Ấ T LÂM NGHIỆP, Đ Ấ T NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 79 /2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh) 1. Giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections