Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo Nghị định 67/2003/NĐ-CP
94/2004/QĐ-UB
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo Nghị định 67/2003/NĐ-CP
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo Nghị định 67/2003/NĐ-CP Right: Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Left
Điều 1.
Điều 1. Các đối tượng thuộc diện phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT - BTC-BTNMT phải tự kê khai số phí phải nộp kể từ ngày 01/9/2004 (theo mẫu biểu kèm theo).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1. Các đối tượng thuộc diện phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo quy định tại Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT
- BTC-BTNMT phải tự kê khai số phí phải nộp kể từ ngày 01/9/2004 (theo mẫu biểu kèm theo).
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nêu trên lập Tờ khai, thẩm định tờ khai và ra thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nêu trên lập Tờ khai, thẩm định tờ khai và ra thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công ng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; các tổ chức, cá nhân nêu tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections