Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương
84/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố của tỉnh năm 2014
41/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương được ban hành kèm theo Quyết định số: 63/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý giá tại địa phương như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I Điều 4 như sau: “1. Giá đất trên địa bàn tỉnh, Sở Tài chính chủ trì cùng với các sở ngành, U...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất lâm nghiệp: STT Loại đất Giá đất (đồng/m 2 ) l Đất đỏ bazan 4.000 2 Đất đen, đất nâu, đất nâu thẫm, đỏ vàng 3.200 3 Đất xám 2.800 4 Đất xói mòn trơ sỏi đá 1.200 5 Đất khác (bao gồm các loại đất còn lại) 2.500 - Đối với đất lâm nghiệp nằm trong các phường thuộc thành phố Buôn Ma Thuột, các phường t...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương được ban hành kèm theo Quyết định số: 63/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý giá tại địa ph...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I Điều 4 như sau:
- Giá đất trên địa bàn tỉnh, Sở Tài chính chủ trì cùng với các sở ngành, UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá đấ...
- Điều 4. Giá đất nông nghiệp
- 1. Giá đất lâm nghiệp:
- Giá đất (đồng/m 2 )
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về quản lý giá tại địa phương được ban hành kèm theo Quyết định số: 63/2004/QĐ-UB ngày 01/10/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về quản lý giá tại địa ph...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Mục I Điều 4 như sau:
- Giá đất trên địa bàn tỉnh, Sở Tài chính chủ trì cùng với các sở ngành, UBND các huyện, thành phố Buôn Ma Thuột (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) căn cứ vào nguyên tắc, phương pháp xác định giá đấ...
Điều 4. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất lâm nghiệp: STT Loại đất Giá đất (đồng/m 2 ) l Đất đỏ bazan 4.000 2 Đất đen, đất nâu, đất nâu thẫm, đỏ vàng 3.200 3 Đất xám 2.800 4 Đất xói mòn trơ sỏi đá 1.200 5 Đất khác (bao g...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, giám đốc các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections