Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trợ trẻ em
96/2004/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2006
107/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trợ trẻ em
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2006
- Về việc quy định thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ bảo trợ trẻ em
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2006.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005, và thay thế Quyết định số 1249/1998/QĐ-UB ngày 05/10/1998 UBND tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2005, và thay thế Quyết định số 1249/1998/QĐ-UB ngày 05/10/1998 UBND tỉnh Nghệ An. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UB...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đình Trạc UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Phan Đình Trạc
- UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số Gia đình và Trẻ em tỉnh
- Nguyễn Thế Trung
- Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu tr... Right: Điều 3. Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Left: TM. UBND TỈNH NGHỆ AN Right: TỈNH NGHỆ AN
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 96/2004/QĐ-UB ngày 13/9/2004 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 107/2005/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Nghệ An)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Đi ề u 1. Quỹ Bảo trợ trẻ em Nghệ An do các tổ chức và cá nhân cư trứ tại địa phương đóng góp hàng năm theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Chương I
Chương I PHÂN CẤP THU NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐI Ề U HÀNH THU NGÂN SÁCH I- THU NGÂN SÁCH VÀ TỶ LỆ ĐIỂU TIẾT CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP THU NGÂN SÁCH VÀ CƠ CHẾ ĐI Ề U HÀNH THU NGÂN SÁCH
- I- THU NGÂN SÁCH VÀ TỶ LỆ ĐIỂU TIẾT CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Đi ề u 1. Quỹ Bảo trợ trẻ em Nghệ An do các tổ chức và cá nhân cư trứ tại địa phương đóng góp hàng năm theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quỹ Bảo trợ trẻ em nhằm hỗ trợ việc thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động vì trẻ em bao gồm: Cải thiện đời sống cho trẻ mồ côi cơ nhỡ, trẻ em lang thang, trẻ em vùng cao vùng sâu, vùng bị thiên tai; phẫu thuật phục hồi chức năng cho trẻ em khuyết tật; xây dựng điểm vui chơi giải trí và trung tâm văn hóa cho trẻ em vùng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tiền cấp quyền sử dụng đất Nhằm tạo nguồn vốn đền bù giải phóng mặt bằng các dự án, đồng thời khuyến khích các huyện, thành, thị, phường, xã, thị trấn tập trung chỉ đạo thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, tiền cấp quyền sử dụng đất (áp dụng cả đất giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tiền cấp quyền sử dụng đất
- Nhằm tạo nguồn vốn đền bù giải phóng mặt bằng các dự án, đồng thời khuyến khích các huyện, thành, thị, phường, xã, thị trấn tập trung chỉ đạo thu tiền cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn để đầu tư x...
- xã hội, tiền cấp quyền sử dụng đất (áp dụng cả đất giao qua đấu giá và không qua đấu giá) được phân phối như sau:
- Điều 2. Quỹ Bảo trợ trẻ em nhằm hỗ trợ việc thực hiện các mục tiêu Chương trình hành động vì trẻ em bao gồm: Cải thiện đời sống cho trẻ mồ côi cơ nhỡ, trẻ em lang thang, trẻ em vùng cao vùng sâu, v...
- phẫu thuật phục hồi chức năng cho trẻ em khuyết tật
- xây dựng điểm vui chơi giải trí và trung tâm văn hóa cho trẻ em vùng khó khăn
Left
Điều 3.
Điều 3. Khuyến khích sự đóng góp từ thiện, nhân đạo của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức kinh tế xã hội, các tổ chức từ thiện, cá nhân trong và ngoài nước vào Quỹ bảo trợ trẻ em.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao dự toán thu ngân sách Căn cứ vào dự toán thu Ngân sách đã được HĐND tỉnh phê chuẩn và quyết định phân bổ dự toán ngân sách của UBND tỉnh, Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục thuế và ngành chủ quản phân bổ dự toán thu ngân sách chi tiết cho từng đơn vị, trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định giao nhiệm vụ thu ngân sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao dự toán thu ngân sách
- Căn cứ vào dự toán thu Ngân sách đã được HĐND tỉnh phê chuẩn và quyết định phân bổ dự toán ngân sách của UBND tỉnh, Sở Tài chính chủ trì cùng với Cục thuế và ngành chủ quản phân bổ dự toán thu ngân...
- Điều 3. Khuyến khích sự đóng góp từ thiện, nhân đạo của các cơ quan Nhà nước, các tổ chức kinh tế xã hội, các tổ chức từ thiện, cá nhân trong và ngoài nước vào Quỹ bảo trợ trẻ em.
Left
Điều 4.
Điều 4. Việc lập, thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em được thực hiện theo quy định của pháp luật và các quy định của văn bản này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý thu ngân sách 1. Sau khi giao dự toán thu, ngành Thuế chủ trì phối hợp với các ngành chức năng tổ chức triển khai nhiệm vụ thu ngân sách và chống thất thu thuế. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt Quyết định số 1582/QĐ-UB....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý thu ngân sách
- Sau khi giao dự toán thu, ngành Thuế chủ trì phối hợp với các ngành chức năng tổ chức triển khai nhiệm vụ thu ngân sách và chống thất thu thuế.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt Quyết định số 1582/QĐ-UB.TM ngày 2/5/2003 của Chủ tịch UBND tỉ...
- Điều 4. Việc lập, thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em được thực hiện theo quy định của pháp luật và các quy định của văn bản này.
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG ĐÓNG GÓP VÀ MỨC THU
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH VÀ C Ơ CHẾ ĐI Ề U HÀNH CHI NGÂN SÁCH I - PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH VÀ C Ơ CHẾ ĐI Ề U HÀNH CHI NGÂN SÁCH
- I - PHÂN CẤP CHI NGÂN SÁCH
- ĐỐI TƯỢNG ĐÓNG GÓP VÀ MỨC THU
Left
Điều 5.
Điều 5. Mọi công dân, nam đủ 18 tuổi đến 60 tuổi, nữ đủ từ 18 tuổi đến 55 tuổi (trừ đối tượng được miễn tại điều 7) đều phải đóng góp Quỹ Bảo trợ trẻ em.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các khoản huy động đóng góp của nhân dân 1. Tất cả các khoản huy động, quyên góp, đóng góp chỉ được thực hiện theo quy định của nhà nước và phải được cấp có thẩm quyền cho phép bằng văn bản, ngoài ra không được huy động dưới bất cứ hình thức nào. Nếu cấp nào, cơ quan, cá nhân nào quyết định và thực hiện thu không đúng thẩm quyề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các khoản huy động đóng góp của nhân dân
- Tất cả các khoản huy động, quyên góp, đóng góp chỉ được thực hiện theo quy định của nhà nước và phải được cấp có thẩm quyền cho phép bằng văn bản, ngoài ra không được huy động dưới bất cứ hình thức...
- Nếu cấp nào, cơ quan, cá nhân nào quyết định và thực hiện thu không đúng thẩm quyền sẽ bị xử lý theo pháp luật.
- Điều 5. Mọi công dân, nam đủ 18 tuổi đến 60 tuổi, nữ đủ từ 18 tuổi đến 55 tuổi (trừ đối tượng được miễn tại điều 7) đều phải đóng góp Quỹ Bảo trợ trẻ em.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức đóng góp hàng năm như sau: 1. Mỗi cán bộ công chức trong các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp; cán bộ công nhân viên trong các doanh nghiệp Nhà nước (kể cả doanh nghiệp Nhà nước Trung ương), doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các c ấ p, các ngành Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh; chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch các phường, xã, thị trấn; Giám đốc các Doanh nghiệp và mọi công dân phải thường xuyên chăm lo việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho Nhà nước phấn đấu hoàn thành chỉ tiêu thu ngân sách là...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các c ấ p, các ngành
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh
- chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Điều 6. Mức đóng góp hàng năm như sau:
- 1. Mỗi cán bộ công chức trong các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức xã hội, xã hội nghề nghiệp
Left
Điều 7.
Điều 7. Những đối tượng được miễn đóng góp Quỹ Bảo trợ trẻ em, gồm: Thương binh, bệnh binh; cha mẹ vợ hoặc chồng của liệt sĩ; những người tàn tật không có khả năng lao động; những người đang học dài hạn ở các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp, công nhân kỹ thuật từ 24 tháng trở lên; những người hưởng phụ cấp (không hưởn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý; - Đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của Nhà nước theo quy định của pháp luật; - Phần chi đầu tư ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp tỉnh
- 1. Chi đầu tư phát triển:
- - Đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng thu hồi vốn do cấp tỉnh quản lý;
- Điều 7. Những đối tượng được miễn đóng góp Quỹ Bảo trợ trẻ em, gồm: Thương binh, bệnh binh
- cha mẹ vợ hoặc chồng của liệt sĩ
- những người tàn tật không có khả năng lao động
Left
Chương III
Chương III THU NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- THU NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Quỹ bảo trợ trẻ em được thành lập ở 3 cấp: cấp tỉnh, cấp huyện, (thành phố, thị xã), cấp xã (phường, thị trấn). 2. Uỷ ban nhân dân các huyện (thành phố, thị xã) tổ chức thu các đối tượng quản lý trên địa bàn (trừ đối tượng quy định ở khoản 3 Điều này). Số thu được để lại cho Quỹ Bảo trợ trẻ em cấp xã (phường, thị trấn) 70%,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện 1. Chi đầu tư phát triển: Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội theo phân cấp của tỉnh. Đối với thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò được phân cấp chi đầu tư xây dựng các trường phổ thông quốc lập của các cấp học và các công trình phúc lợi công cộng, điện chiếu sáng, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện
- 1. Chi đầu tư phát triển:
- Chi đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội theo phân cấp của tỉnh.
- 1. Quỹ bảo trợ trẻ em được thành lập ở 3 cấp: cấp tỉnh, cấp huyện, (thành phố, thị xã), cấp xã (phường, thị trấn).
- Uỷ ban nhân dân các huyện (thành phố, thị xã) tổ chức thu các đối tượng quản lý trên địa bàn (trừ đối tượng quy định ở khoản 3 Điều này).
- Số thu được để lại cho Quỹ Bảo trợ trẻ em cấp xã (phường, thị trấn) 70%, Quỹ Bảo trợ trẻ em cấp huyện 30%.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quỹ Bảo trợ trẻ em ở cấp nào do Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em ở cấp đó quản lý và sử dụng vào việc Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (theo điều 2 quy định này), không được sử dụng vào mục đích khác. Hàng năm, có báo cáo quyết toán thu, chi với Uỷ ban nhân dân, cơ quan tài chính cùng cấp và Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ e...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn 1. Chi đầu tư phát triển: Thực hiện theo Thông tư số 106/2003/TT-BTC ngày 7/11/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý vốn đầu tư XDCB thuộc xã, phường, thị trấn. 2. Chi thường xuyên: - Chi công tác xã hội và hoạt động văn hóa thông tin, thể dục thể thao do xã, phường, thị trấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn
- 1. Chi đầu tư phát triển: Thực hiện theo Thông tư số 106/2003/TT-BTC ngày 7/11/2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý vốn đầu tư XDCB thuộc xã, phường, thị trấn.
- 2. Chi thường xuyên:
- Quỹ Bảo trợ trẻ em ở cấp nào do Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em ở cấp đó quản lý và sử dụng vào việc Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (theo điều 2 quy định này), không được sử dụng vào mục đíc...
- Hàng năm, có báo cáo quyết toán thu, chi với Uỷ ban nhân dân, cơ quan tài chính cùng cấp và Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em cấp trên qua Quỹ Bảo trợ trẻ em.
Left
Chương IV
Chương IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Những tổ chức cá nhân có thành tích trong thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. Cá nhân không chấp hành đầy đủ nghĩa vụ đóng góp Quỹ Bảo trợ trẻ em thì phải truy nộp, nếu cố tình chống đối sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. Người được giao nhiệm vụ thu quản...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc ban hành các cơ chế chính sách của địa phương (theo thẩm quyền) liên quan đến chi ngân sách Nhiệm vụ chi thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm. Việc ban hành và thực hiện các cơ chế chính sách của địa phương liên quan đến thu chi ngân sách phải dựa trên cơ sở chính sách, chế độ chung của nhà nước, phải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguyên tắc ban hành các cơ chế chính sách của địa phương (theo thẩm quyền) liên quan đến chi ngân sách
- Nhiệm vụ chi thuộc ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó bảo đảm.
- Việc ban hành và thực hiện các cơ chế chính sách của địa phương liên quan đến thu chi ngân sách phải dựa trên cơ sở chính sách, chế độ chung của nhà nước, phải có giải pháp bảo đảm nguồn tài chính...
- Điều 10. Những tổ chức cá nhân có thành tích trong thu nộp, quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Cá nhân không chấp hành đầy đủ nghĩa vụ đóng góp Quỹ Bảo trợ trẻ em thì phải truy nộp, nếu cố tình chống đối sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Người được giao nhiệm vụ thu quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em mà vi phạm các điều khoản trong quy định này thì tùy tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm...
Left
Chương V
Chương V ĐIỂU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chi xây dựng cơ bản 1- Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản: a) Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản của ngân sách tỉnh: - Vốn đầu tư phát triển tập trung do Nhà nước phân bổ từ ngân sách Trung ương (cả vốn trong nước và vốn ngoài nước); - Tiền cấp quyền sử dụng đất ngân sách tỉnh hưởng để đầu tư xây dựng cơ bản, chi đền bù giải phóng mặt b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chi xây dựng cơ bản
- 1- Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản:
- a) Nguồn vốn chi xây dựng cơ bản của ngân sách tỉnh:
- Điều 11. Chủ nhiệm Uỷ ban Dân số, Gia đình và Trẻ em tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hội đồng Bảo trợ - Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh có trách nhiệm xác định mục tiêu và biện pháp xây dựng Quỹ, động viên sự đóng góp của các ngành, các cấp, các tổ chức xã hội và viện trợ quốc tế; chỉ đạo Cơ quan Thường trực Quỹ trong việc quản lý, sử dụng nguồn Quỹ.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chi sự nghiệp giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa thông tin, thể dục thể thao. - Phân cấp chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế cho ngân sách cấp huyện. Các huyện, thành phố, thị xã không được bố trí các khoản chi này thấp hơn số tỉnh thông báo. Khi giao dự toán ngân sách cho các huyện, thành phố, thị xã phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chi sự nghiệp giáo dục - Đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa thông tin, thể dục thể thao.
- Phân cấp chi sự nghiệp giáo dục
- đào tạo, dạy nghề, y tế cho ngân sách cấp huyện. Các huyện, thành phố, thị xã không được bố trí các khoản chi này thấp hơn số tỉnh thông báo. Khi giao dự toán ngân sách cho các huyện, thành phố, th...
- Điều 12. Hội đồng Bảo trợ
- Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh có trách nhiệm xác định mục tiêu và biện pháp xây dựng Quỹ, động viên sự đóng góp của các ngành, các cấp, các tổ chức xã hội và viện trợ quốc tế
- chỉ đạo Cơ quan Thường trực Quỹ trong việc quản lý, sử dụng nguồn Quỹ.
Unmatched right-side sections