Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản
1085/2004/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng cho các đối tượng tham gia đấu giá như sau: - Trị giá khởi điểm của tài sản dưới 100 triệu đồng thu 300.000đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tài sản từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng thu 500.000 đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng cho các đối tượng tham gia đấu giá như sau:
- - Trị giá khởi điểm của tài sản dưới 100 triệu đồng thu 300.000đ/1 lần tham gia.
- - Trị giá khởi điểm của tài sản từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng thu 500.000 đ/1 lần tham gia.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/ 7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh phí, lệ phí.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí sử dụng hóa đơn thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn và được sử dụng 20% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí. Còn lại 80% số tiền phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Đơn vị thu phí sử dụng hóa đơn thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn và được sử dụng 20% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí.
- Còn lại 80% số tiền phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
- a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
- b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
- Điều 4. Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Thủ trưởng đơn vị bán đấu giá tài sản; các đơn vị có liên quan và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp phí căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
- 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
- xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
- Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004.
- Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An
Unmatched right-side sections