Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu và quản lý phí đấu giá tài sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng cho các đối tượng tham gia đấu giá như sau: - Trị giá khởi điểm của tài sản dưới 100 triệu đồng thu 300.000đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tài sản từ 100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng thu 500.000 đ/1 lần tham gia. - Trị giá khởi điểm của tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/ 7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh phí, lệ phí.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất...
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị bán đấu giá tài sản tổ chức thu phí của các đối tượng nộp phí tại Điều 1 và thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị thu phí sử dụng hóa đơn thu phí nhận tại cơ quan thuế trên địa bàn và được sử dụng 20% số phí thu được để chi phí cho hoạt động thu phí. Còn lại 80% số tiền phí thu được nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cục Thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các ông: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An; Thủ trưởng đơn vị bán đấu giá tài sản; các đơn vị có liên quan và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp phí căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng các hệ thống quản lý và công nghệ tiên tiến nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm
Điều 2. Điều 2. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện theo Quy định này. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 1085/2004/QĐ-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên được c...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các ngành có liên quan, các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. QUY ĐỊNH V ề đối tượng và mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh áp dụng cá...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này là khung pháp lý nhằm thực hiện việc hỗ trợ cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên được cấp các chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế về các hệ thống quản lý, công nghệ tiên tiến, tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế, thực hiện kiểm toán năng lượng.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ, viết tắt Trong Quy định này, các từ ngữ, cụm từ, viết tắt dưới đây được hiểu như sau: - HACCP (Hazard Analysis and Critical Control Point): Phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn. - GMP (Good Manufacturing Practises): Thực hành sản xuất tốt. - SQF (Safe Quality Food): Thực phẩm an toàn và chất lượng. -...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng được hỗ trợ Quy định mức hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên được cấp các chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế về các hệ thống quản lý, công nghệ tiên tiến, tham gia giải thưởng chất lượng quốc gia hoặc quốc tế, thực hiện kiểm toán năng lượng. Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế đóng trên...
Chương II Chương II KINH PHÍ VÀ THỦ TỤC HỖ TRỢ