Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu và quản lý phí sử dụng bãi tắm và phí an ninh trật tự trên địa bàn thị xã Cửa Lò

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mức thu và quản lý phí sử dụng bãi tắm và phí an ninh trật tự trên địa bàn thị xã Cửa Lò Right: V/v ban hành Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí sử dụng bãi tắm, phí an ninh trật tự trên địa bàn thị xã cửa Lò áp dụng cho các đối tượng như tại phụ lục kèm theo.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An”
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này biểu mức thu phí sử dụng bãi tắm, phí an ninh trật tự trên địa bàn thị xã cửa Lò áp dụng cho các đối tượng như tại phụ lục kèm theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các đối tượng nộp phí quy định tại Điều 1 thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định Pháp lệnh về phí, lệ phí.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng nộp phí quy định tại Điều 1 thực hiện việc đăng ký, kê khai, chế độ thu nộp, quản lý với cơ quan thuế trên địa bàn theo quy định tại Thông tư 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Số phí thu được trên đây nộp 100% vào ngân sách Nhà nước. Cục thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng quy định hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Thực hiện công tác quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Số phí thu được trên đây nộp 100% vào ngân sách Nhà nước. Cục thuế Nghệ An có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc đơn vị thu phí thực hiện thu và quyết toán tiền phí thu được theo đúng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 51/2003/QĐ-UB ngày 30/5/2003 của UBND tỉnh Nghệ An. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Chủ tịch UBND thị xã Cửa Lò; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các tổ chức cá nhân thuộc đối tượng nộp...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung thực hiện công tác quản lý: 1. Quản lý hành lang an toàn cầu: - Hành lang an toàn cầu chỉ dành để xây dựng cầu, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn cầu, trừ các công trình thiết yếu do khó khăn về địa hình, địa vật hoặc yêu cầu đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung thực hiện công tác quản lý:
  • 1. Quản lý hành lang an toàn cầu:
  • Hành lang an toàn cầu chỉ dành để xây dựng cầu, sử dụng và khai thác cho mục đích an toàn giao thông. Nghiêm cấm xây dựng các công trình khác trong phạm vi hành lang an toàn cầu, trừ các công trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ 01/01/2004 và thay thế Quyết định số 51/2003/QĐ-UB ngày 30/5/2003 của UBND tỉnh Nghệ An.
  • Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống cầu treo đã đưa vào khai thác, sử dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống cầu treo trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: Trong quy định này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đường huyện là đường nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường nối đường tỉnh với trung tâm hành chính của xã hoặc trung tâm cụm xã. 2. Đường xã là đường nối trung tâ...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 . Tổ chức quản lý, bảo trì: 1. Đơn vị được giao quản lý cầu trực tiếp tổ chức quản lý, bảo trì chịu trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đảm bảo an toàn, khai thác có hiệu quả. Nếu để xảy ra hư hỏng, sự cố sập cầu, mất an toàn giao thông,… thì phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. 2. Đối với cầu treo thuộc hệ thống đư...
Điều 5 Điều 5 . Nội dung thực hiện công tác bảo trì: - Công trình cầu khi nghiệm thu đưa vào khai thác, sử dụng phải thực hiện đúng quy định về chế độ bảo trì, theo đúng quy trình kỹ thuật. Trường hợp công trình bị xuống cấp thì phải hạ tải đối với phương tiện qua cầu, bố trí cử người trực gác, điều tiết mọi hoạt động giao thông qua cầu và kị...
Điều 6. Điều 6. Nguồn vốn thực hiện quản lý, bảo trì: - Hàng năm, Uỷ ban nhân các huyện, thành, thị khi xây dựng kế hoạch dự toán phải cân đối ngân sách địa phương để phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì cầu treo bao gồm: kinh phí từ ngân sách, thu phí cầu treo, huy động các nguồn hợp pháp khác. - Đối với cầu treo thuộc hệ thống đường chuyên...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN