Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
10/2014/QĐ-UBND
Right document
Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
121/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Về việc ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau: 1. Mức thu Phí Số TT Nội dung Mức thu (đồng/thẻ/năm) I Đối với người lớn 1 Thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu 20.000 2 Thẻ sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quyết định mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn như sau:
- 1. Mức thu Phí
- (đồng/thẻ/năm)
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế mức thu Phí thư viện ban hành tại Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đ...
- tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 3 năm (2004-2006)
- định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND huyện Mỹ Hào; các cơ quan, tổ chức đóng trên địa bàn huyện và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Doãn Thế Cường QUY CHẾ Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. H ội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2013./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND huyện Mỹ Hào; các cơ quan, tổ chức đóng trên địa bàn huyện và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Doãn Thế Cường
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về định hướng phát triển tổng thể đô thị, về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị; quy định về xây dựng nhà ở riêng lẻ, nhà ở biệt thự tại các khu chức năng; quy hoạch kiến trúc nhà cao tầng, công trình công cộng; hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ giới đường đỏ: Là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định hướng phát triển tổng thể đô thị 1. Khu vực nội thị bao gồm thị trấn Bần Yên Nhân, các xã: Nhân Hòa, Dị Sử, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Minh Đức và thôn Phúc Xá của xã Phan Đình Phùng. - Lập quy hoạch phân khu, qui hoạch chi tiết và thiết kế kiến trúc cảnh quan cho các khu vực chức năng đô thị làm cơ sở cho việc xem xét, tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung đối với tổng thể đô thị về quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan 1. Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị phải tuân thủ theo quy hoạch, thiết kế đô thị, Quy chế này và Giấy phép được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Đối với những khu vực đô thị, tuyến phố chưa có quy hoạch chi tiết, thiết kế đô thị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về xây dựng nhà ở riêng lẻ 1. Nhà ở tại các khu vực đô thị mới, khu dân cư mới: Thực hiện theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt. 2. Nhà ở tại các đường phố, khu vực chưa có quy hoạch chi tiết: Thực hiện theo quy hoạch chung được duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng: a) Chỉ giới xây dựng: Được xác định cụ thể dựa v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về xây dựng nhà ở biệt thự tại các khu chức năng 1. Diện tích xây dựng: Thực hiện theo quy hoạch; trường hợp chưa có quy hoạch, diện tích xây dựng tối đa bằng 60% diện tích khuôn viên đất. 2. Số tầng tối đa: 3 tầng (không kể tầng mái che cầu thang, tầng mái và tầng hầm). 3. Có ít nhất 3 mặt nhìn ra sân hoặc vườn; có sâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch, kiến trúc công trình cao tầng 1. Các trục trung tâm đô thị có lộ giới đường ≥ 34 m: Nên xây dựng công trình cao tầng. Việc kiểm soát thực hiện phải được tiến hành ngay từ bước quy hoạch, giới thiệu địa điểm đầu tư và trong suốt quá trình thực hiện đầu tư xây dựng. 2. Bố trí không gian cây xanh kết hợp bãi xe, không g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch, kiến trúc công trình công cộng, dịch vụ, thương mại 1. Khoảng lùi xây dựng: Tùy theo chiều cao công trình, bề rộng đường phố (theo chỉ giới đường đỏ) và các yếu tố liên quan nhưng khoảng lùi tối thiểu là 15m. 2. Mật độ xây dựng tối đa: 80%. 3. Khoảng cách giữa các dãy nhà tuỳ thuộc vào chiều cao, chiều dài các dãy, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về quảng cáo, tuyên truyền 1. Việc quảng cáo, tuyên truyền (về vị trí, kích thước, chất liệu, thời gian, kiểu dáng, nội dung,…) thực hiện theo Quyết định 1199/QĐ-UBND ngày 30/6/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch quảng cáo ngoài trời trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đến năm 2015 và phải có Giấy phép của cơ quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Các công trình hạ tầng (đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng công cộng, cấp nước, cấp điện, viễn thông, cây xanh, hệ thống quản lý chất thải, vệ sinh môi trường, …) trên đường phố phải được thiết kế, xây dựng đồng bộ. Công trình đường giao thông khi xây dựng mới phải có hệ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khu nghĩa trang, nghĩa địa 1. Phân loại nghĩa trang a) Nghĩa trang nhân dân (nghĩa trang công cộng). b) Nghĩa trang liệt sỹ. c) Nghĩa trang theo hình thức xã hội hóa. 2. Định hướng quy hoạch Theo Quyết định số 2086/QĐ-UBND ngày 29/11/2012 của UBND tỉnh phê duyệt qui hoạch chung xây dựng huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên đến năm 2020...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định việc tổ chức giao thông trong đô thị 1. Việc sử dụng tạm lòng đường, hè phố phải xin phép theo quy định và thực hiện theo giấy phép được cấp. 2. Không bày bán hàng hoá, mua bán trên vỉa hè, lòng đường. 3. Xe đạp, xe máy xếp thẳng hàng trên vỉa hè giáp blốc. 4. Ô tô không đỗ, dừng trái quy định trên đường phố. 5. Không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trồng mới cây xanh trên đường phố 1. Mỗi tuyến đường chỉ trồng từ 1-2 loại cây, tạo thành chuỗi, hệ thống cây xanh liên tục, hoàn chỉnh ( các loại cây cũ vẫn giữ nguyên, nếu không phù hợp sẽ từng bước thay thế ). 2. Loại cây trồng phải có đặc tính: Thân, cành chắc khoẻ, rễ ăn sâu và không làm phá hỏng các công trình liền kề, í...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Khu vực trung tâm huyện Khu vực trung tâm: Quản lý theo quy hoạch chi tiết và thiết kế đô thị được duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Khu vực cảnh quan công viên, cây xanh, sông hồ 1. Nghiêm cấm các hoạt động làm thay đổi địa hình, cảnh quan tự nhiên như: San lấp, trồng và chặt phá cây xanh, xây dựng lắp đặt công trình, kinh doanh trái phép trong khu vực công viên, hè, đường ven sông, hồ hào thành. Nghiêm cấm các hành vi xâm lấn, xây dựng trong hành lang bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khu, cụm công nghiệp 1. Khu, cụm công nghiệp: a) Mật độ xây dựng thuần tối đa với đất xây dựng nhà xưởng, kho tàng là 70%. b) Số tầng cao: 1-5 tầng. 2. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc khác trong khu, cụm công nghiệp: Theo quy hoạch được duyệt cụ thể cho từng tuyến đường, ô đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các khu vực bảo tồn, cấm xây dựng, công trình đặc thù 1. Các khu vực bảo tồn, cấm xây dựng, công trình đặc thù bao gồm: Các điểm nhấn trong đô thị, các công trình tôn giáo, tượng đài, đài tưởng niệm liệt sỹ quy định và quản lý như sau: a) Bảo tồn không gian, kiến trúc cảnh quan khu vực, không lấn chiếm, không tự ý xây dựng, kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Sở Xây dựng và các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành a) Hướng dẫn thực hiện các văn bản pháp luật về quy hoạch, kiến trúc, xây dựng, đất đai đến các chủ thể tham gia hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị; quản lý nhà nước về hoạt động của các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng, xử lý vi phạm và hiệu lực thi hành 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tuyên truyền, phổ biến, thực hiện các quy định tại Quy chế này sẽ được biểu dương, khen thưởng. 2. Mọi vi phạm các điều, khoản của Quy chế này, tuỳ theo mức độ, tính chất vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật tại Ngh...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu Phí thư viện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Điều 19. Khen thưởng, xử lý vi phạm và hiệu lực thi hành
- 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc tuyên truyền, phổ biến, thực hiện các quy định tại Quy chế này sẽ được biểu dương, khen thưởng.
- 2. Mọi vi phạm các điều, khoản của Quy chế này, tuỳ theo mức độ, tính chất vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật tại Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07/12/2007 của Chính phủ quy định chi...