Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 55
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Hưng Yên: số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh; số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 về việc ban hành Bản Quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1478/1998/QĐ-UB ngày 17/8/1998 của UBND tỉnh Hưng Yên. Các quy định trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Hưng Yên: số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục giao...
  • số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 về việc ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • số 20/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều bản quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban...
Removed / left-side focus
  • số 02/2007/QĐ-UBND ngày 12/02/2007 về việc ban hành Bản Quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • số 20/2007/QĐ-UBND ngày 21/12/2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều bản quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban...
  • số 21/2009/QĐ-UBND ngày 06/11/2009 ban hành bản Quy định một số điểm cụ thể về hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh Hưng Yên: số 47/2005/QĐ-UB ngày 20/6/2005 về việc ban hành Bản Quy định trình tự, thủ tục giao... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1478/1998/QĐ-UB ngày 17/8/1998 của UBND tỉnh Hưng Yên.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1478/1998/QĐ-UB ngày 17/8/1998 của UBND tỉnh Hưng Yên. Các quy định trước đây trái với quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thông QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất và bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Các nội dung quản lý Nhà nước khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng 1. Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp của tỉnh đối với các dự án đầu tư phát triển kinh tế, hoặc liên hệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng
  • Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp của tỉn...
  • 3. Việc giao đất, cho thuê đất sau khi giải phóng mặt bằng được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 8 của quy định này và thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
  • 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai năm 2003. Right: 2. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 của quy định này.
Target excerpt

Điều 9. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được giải phóng mặt bằng 1. Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CHUYỂN HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ để quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được duyệt thì căn cứ vào quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển hình thức sử dụng đất 1. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển hình thức sử dụng đất được quy định như sau: a) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI TỔ CHỨC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, trình tự thẩm định nhu cầu sử dụng đất khi thực hiện giới thiệu địa điểm 1. Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 3 của quy định này thì Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường để lấy ý kiến về giới thiệu địa điểm đồng thời với thẩm định nh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn tỉn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hồ sơ, trình tự thẩm định nhu cầu sử dụng đất khi thực hiện giới thiệu địa điểm
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 3 của quy định này thì Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường để lấy ý kiến...
  • a) Dự án đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Đình Phách
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ, trình tự thẩm định nhu cầu sử dụng đất khi thực hiện giới thiệu địa điểm
  • Đối với dự án thuộc trường hợp phải thẩm định nhu cầu sử dụng đất quy định tại Khoản 2 Điều 3 của quy định này thì Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường để lấy ý kiến...
  • a) Dự án đầu tư;
Target excerpt

Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư nộp hồ sơ tại Sở Kế hoạch và Đầu tư. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan đến dự án đầu tư trình UBND tỉnh xem xét, quyết định chấp thuận địa điểm đầu tư. 2. Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 1. Sau khi dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc ra quyết định phê duyệt thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng được giao nhiệm vụ lập và trình thẩm định phương án bồi thường giải phóng mặt bằng theo quy định tại Điều 30 N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN VÀ CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư để thực hiện dự án đầu tư 1. Hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư có nhu cầu xin giao đất, thuê đất để sản xuất kinh doanh nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đầu tư tại địa phương. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm tổ chức l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục đối với các tổ chức có thẩm quyền được giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; trường hợp không có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì căn cứ vào quy hoạch điểm dân cư nông thôn được cơ quan nhà nước c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật đất đai năm 2003 như sau: a. UBND tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục đối với các tổ chức có thẩm quyền được giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • trường hợp không có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì căn cứ vào quy hoạch điểm dân cư nông thôn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và nhu cầu sử dụng đất của nhân dân, UBND cấp xã tổn...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
  • 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật đất đai năm 2003 như sau:
  • a. UBND tỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục đối với các tổ chức có thẩm quyền được giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • trường hợp không có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì căn cứ vào quy hoạch điểm dân cư nông thôn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và nhu cầu sử dụng đất của nhân dân, UBND cấp xã tổn...
Target excerpt

Điều 7. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 của Luật đất...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT, CHUYỂN TỪ HÌNH THỨC THUÊ ĐẤT SANG GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép 1. Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép là các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại Khoản 1 Điều 36 Luật Đất đai. 2. Người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có nhu cầu chuyển mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép 1. Người xin chuyển mục đích sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài tại Phòng Tài nguyên và Môi trường nơi có đất đối với hộ gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người thuê đất có nhu cầu chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất nộp năm (05) bộ hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất. Hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỰC HIỆN VIỆC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất Bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất bao gồm: 1. Bồi thường hoặc hỗ trợ đối với diện tích đất Nhà nước thu hồi. 2. Bồi thường hoặc hỗ trợ về tài sản, cây trồng trên đất và các chi phí đầu tư vào đất bị Nhà nước thu hồi. 3. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ tái định cư đối với trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các hình thức tái định cư 1. Người bị thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được bố trí tái định cư bằng một trong các hình thức sau: a) Bồi thường bằng nhà ở. b) Bồi thường bằng giao đất ở mới. c) Bồi thường bằng tiền để tự lo chỗ ở mới. 2. Trường hợp người sử dụng đất ở hợp pháp khi bị Nhà nước thu hồi đất nhưng không phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi trả bồi thường, hỗ trợ, tái định cư 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai nếu thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ LẬP VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường gồm: a) Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện; b) Tổ chức phát triển quỹ đất. 2. Hội đồng bồi thường, hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kê khai và tổ chức điều tra hiện trạng, xác minh nội dung kê khai 1. Kê khai Sau khi kế hoạch tiến độ chi tiết giải phóng mặt bằng được UBND cấp huyện phê duyệt. Tổ chức được giao nhiệm vụ giải phóng mặt bằng phối hợp với Chủ đầu tư, UBND cấp xã và Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện tổ chức họp công khai với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lập, niêm yết lấy ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Sau khi dự án đầu tư được xét duyệt hoặc chấp thuận thì Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập và trình phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; giao đất, cho thuê đất 1. Việc thu hồi đất, giao đất được thực hiện theo quy định tại Điều 7, 8, 9 của quy định này UBND tỉnh ủy quyền cho UBND cấp huyện phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với trường hợp thu hồi đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 38 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009; b) Quá ba...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc kịp thời báo cáo về UBND tỉnh xem xét, giải quyết.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Cưỡng chế thu hồi đất
  • 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 38 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009;
Added / right-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy định này.
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc kịp thời báo cáo về UBND tỉnh xem xét, giải quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Cưỡng chế thu hồi đất
  • 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 38 Nghị định 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009;
Target excerpt

Điều 19. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề gì vướng mắc kịp thời báo cáo về UBND tỉnh xem x...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Lập, phê duyệt kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Việc phê duyệt dự toán chi phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được thực hiện theo quy định hiện hành. Tổng kinh phí được duyệt không vượt quá 2% tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ. Trường hợp đặc biệt không khống chế mức trích 2%, như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Nhà nước bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo nguyên tắc dân chủ, công bằng, công khai. 2. Người bị thu hồi đất đang sử dụng vào mục đích nào thì được bồi thường bằng việc giao đất mới có cùng mục đích sử dụng, nếu không có đất để bồi thường thì bồi thường bằng tiền theo giá đất có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện để được bồi thường đất Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường: 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật về đất đai. 2. Có quyết định giao đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật đất đai. 3. Hộ gia đình, cá nhân đang s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không phải giải phóng mặt bằng. 1. Tổ chức, cơ sở tôn giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp của tỉnh (đối với các dự án đầu tư phát triển k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Điều kiện để được bồi thường đất
  • Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường:
  • 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật về đất đai.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không phải giải phóng mặt bằng.
  • Tổ chức, cơ sở tôn giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý các khu côn...
  • 2. Sau khi có văn bản thỏa thuận địa điểm, văn bản cho phép đầu tư hoặc Thông báo của UBND tỉnh, người xin giao đất, thuê đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo cơ chế một cửa, hồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Điều kiện để được bồi thường đất
  • Người bị Nhà nước thu hồi đất, có một trong các điều kiện sau đây thì được bồi thường:
  • 1. Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo qui định của pháp luật về đất đai.
Rewritten clauses
  • Left: - Giấy tờ thừa kế theo qui định của pháp luật. Right: 3. Việc giao đất, cho thuê đất được quy định như sau:
Target excerpt

Điều 8. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất không phải giải phóng mặt bằng. 1. Tổ chức, cơ sở tôn giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài có nhu cầu xin giao đất, thuê đấ...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Những trường hợp thu hồi đất mà không được bồi thường 1. Người sử dụng đất không có một trong các điều kiện theo quy định tại Điều 23 của bản quy định này. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước; được N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giá đất để tính bồi thường, chi phí đầu tư vào đất còn lại 1. Giá đất để tính bồi thường thiệt hại là giá qui định tại bảng giá các loại đất do UBND tỉnh công bố hàng năm theo qui định của Chính phủ; trường hợp đặc biệt UBND tỉnh quyết định điều chỉnh giá đất phù hợp với từng dự án cụ thể. 2. Trường hợp thực hiện bồi thường ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bồi thường, hỗ trợ về đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp diện tích đo đạc thực tế nhỏ hơn diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì bồi thường theo diện tích đo đạc thực tế. 2. Trường hợp diện tích đo đạc thực tế lớn hơn diện tích ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí di chuyển, cụ thể như sau: a) Di chuyển đến chỗ ở mới thuộc phạm vi cùng huyện, thành phố thuộc tỉnh, mức hỗ trợ di chuyển là: 2.000.000đồng/hộ. b) Di chuyển đến chỗ ở mới khác huyện, thành phố thuộc tỉnh, mức hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hỗ trợ tái định cư 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở mà không có chỗ ở nào khác thì được giao đất ở tái định cư. 2. Suất tái định cư tối thiểu tại khu vực đô thị là 60 m 2 , tại khu vực nông thôn là 100 m 2 . Hộ gia đình, cá nhân nhận đất ở tái định cư mà số tiền được bồi thường, hỗ trợ nhỏ hơn giá trị một suấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 21 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP) thì được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định sau đây: a) Thu hồi từ 30% đến 70% d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc kê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định 69/2009/NĐ-CP mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền theo quy định tại Khoản 1 Điều 16 Nghị định 69/2009...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích Đối với đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích, UBND xã ký Hợp đồng cho thuê đất để sản xuất nông nghiệp trong thời hạn 5 năm theo nhiệm kỳ HĐND cấp xã, thu tiền thuê đất hàng năm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định 69/2009/NĐ-CP mà không có đất để bồi thường thì ngo...
  • diện tích hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương.
Added / right-side focus
  • Đối với đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích, UBND xã ký Hợp đồng cho thuê đất để sản xuất nông nghiệp trong thời hạn 5 năm theo nhiệm kỳ HĐND cấp xã, thu tiền thuê đất hàng năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định 69/2009/NĐ-CP mà không có đất để bồi thường thì ngo...
  • diện tích hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương.
  • Trường hợp người được hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1 Điều này có nhu cầu được đào tạo, học nghề thì được nhận vào các cơ sở đào tạo nghề và được miễn học phí hoặc hỗ trợ đào tạo, học nghề cho một...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Right: Điều 16. Cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
Target excerpt

Điều 16. Cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích Đối với đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích, UBND xã ký Hợp đồng cho thuê đất để sản xuất nông nghiệp trong thời hạn 5 năm theo nhiệm kỳ HĐND c...

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hỗ trợ ngân sách cấp xã và thưởng tiến độ Các dự án đầu tư không bằng nguồn vốn ngân sách địa phương, khuyến khích chủ dự án tự nguyện hỗ trợ ngân sách xã, phường, thị trấn để xây dựng cơ sở hạ tầng không quá 6.000 đồng/m 2 cho tổng diện tích đất thu hồi. Trường hợp thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn thì được hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Một số trường hợp cụ thể về đất ở còn lại sau khi thu hồi đất Hộ gia đình, cá nhân phải di chuyển chỗ ở, nhưng diện tích thu hồi chưa hết diện tích đất đang sử dụng, mà diện tích đất còn lại nhỏ hơn 15m 2 đối với khu vực đô thị, 30m 2 đối với khu vực nông thôn thì tùy theo từng trường hợp cụ thể và người bị thu hồi đất có yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ TÀI SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nguyên tắc bồi thường về tài sản 1. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất ở bao gồm: nhà, công trình xây dựng đơn chiếc, công trình xây dựng theo hệ thống trong khuôn viên đất (gọi chung là nhà, công trình), cây trồng trên đất có đủ điều kiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất mà bị thiệt hại, thì được bồi thường. 2. Chủ sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương. Đơn giá xây dựng mới của nhà và các công trình kỹ thuật do Sở Xây dựng thông báo định kỳ. 2. Đối với nhà, công tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Bồi thường di chuyển mồ mả 1. Đối với việc di chuyển mồ mả, mức tiền bồi thường được tính cho chi phí về đất đai, đào, bốc, di chuyển, xây dựng lại và các chi phí hợp lý khác có liên quan trực tiếp. Đơn giá bồi thường do Sở Xây dựng thông báo định kỳ. 2. Đối với mồ mả không có người nhận, mồ mả được phát hiện trong quá trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Bồi thường đối với công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu Đối với các dự án khi thu hồi đất có các công trình văn hóa, di tích lịch sử, nhà thờ, đình, chùa, am, miếu trong trường hợp phải di chuyển thì Hội đồng bồi thường cấp huyện hoặc Tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng tổng hợp báo cáo Sở Tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi 1. Mức bồi thường đối với cây hàng năm được tính bằng giá trị sản lượng của vụ thu hoạch có năng suất cao nhất trong 3 năm liền kề. 2. Mức bồi thường đối với cây lâu năm được tính theo giá trị hiện có của vườn cây (không bao gồm giá trị quyền sử dụng đất). a) Cây lâu năm mới đầu tư chỉ tí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Lập và thực hiện dự án tái định cư 1. Căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, căn cứ vào qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị, điểm dân cư nông thôn được cấp có thẩm quyền xét duyệt, UBND cấp huyện lập và thực hiện các dự án tái định cư, đảm bảo cho người bị thu hồi đất đủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Bố trí tái định cư 1. UBND cấp huyện phải thông báo cho từng hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất phải di chuyển chỗ ở, dự kiến phương án bố trí tái định cư và niêm yết công khai phương án tại trụ sở và trên phương tiện thông tin đại chúng của UBND cấp xã nơi có đất bị thu hồi và tại nơi tái định cư trong thời gian 20 ngày trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều kiện đối với khu tái định cư 1. Khu tái định cư phải xây dựng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, tiêu chuẩn và quy chuẩn xây dựng ở đô thị hoặc nông thôn và được hoàn chỉnh trước khi tiến hành giải phóng mặt bằng. Nhà ở, đất ở tái định cư được thực hiện theo nhiều cấp nhà, nhiều mức diện tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Điều kiện hộ gia đình, cá nhân được mua đất tái định cư Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở mà không có chỗ ở nào khác thì được giao đất ở hoặc nhà ở tái định cư. 1. Đối với khu vực đô thị và ven đường giao thông (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), ven chợ và hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất hết đất, phải di chuyển ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Trách nhiệm của UBND các cấp, Tổ chức có chức năng giải phóng mặt bằng và Chủ đầu tư 1. Ủy ban nhân dân tỉnh a) Ban hành các quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; kịp thời điều chỉnh, bổ sung các quy định cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, bảo đảm tiến độ giải phóng mặt bằng và chính sách pháp luật. b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với các trường hợp bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại Việc giải quyết khiếu nại về đất đai thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại tố cáo, Luật Đất đai, Nghị định 136/2006/NĐ-CP ngày 14/11/2006 của Chính phủ, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ, các văn bản có liên quan của cấp có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Thanh tra, kiểm tra xử lý vi phạm Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi có động cơ cá nhân hoặc thiếu tinh thần trách nhiệm dẫn đến vi phạm các qui định có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thì tùy theo mức độ vi phạm và hậu quả xảy ra bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đât, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Bản quy định này quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất được thực hiện trên địa bàn tỉnh Hưng Yên đối với cơ quan nhà nước, người sử dụng đất được quy định tại Điều 2 quy định này. Các nội dung quản lý nhà nước khác thực hiện theo quy định của Luật Đất đa...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm trong việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 9 của Luật Đất đai bao gồm: a. Các tổ chức trong nước bao gồm cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bao gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất 5 năm, quy hoạch xây dựng đô thị của các huyện, thị xã; quy hoạch sử dụng đất chi tiết và kế hoạch sử dựng đất chi tiết 5 năm, quy hoạch xâ...
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp thu hồi đất Nhà nước thu hồi đất trong trường hợp sau đây: 1. Nhà nước sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế. 2. Tổ chức được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gố...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn giao đất, cho thuê đất. 1. Thời hạn giao đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng theo hạn mức giao đất nông nghiệp là hai mươi năm; thời hạn giao đất trồng cây lâu năm cho hộ gia đình cá nhân sử dụng theo hạn mức giao đất nông nghiệp là năm mươi năm. Thời hạn cho thuê đất trồng...