Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thu trưởng các Sở, ngành Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Tài chính. Kế hoạch và Đầu tư, Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Tổ chức (kể cả các đơn vị công an, quốc phòng sử dụng đất làm kinh tế), hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trong phần diện tích đất tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Chính sách giao đất, cho thuê đất 1. Đối với tổ chức (kề cả các tổ chức là công an, quân đội sử dụng đất làm kinh tế): Giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi và sản xuất kinh doanh 2. Hộ gia đỉnh, cá nhân: Giao đất không thu tiền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá thu tiền giao đất, cho thuê đất Giá thu tiền giao đất, thuê đất thực hiện theo giá đất của UBND tỉnh ban hành hàng năm và các văn bản hiện hành khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UBND huyện, thị xã lập phương án và dự toán đo đạc, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, ban ngành, UBND các cấp và chủ rừng: 1. Giao các Sở, ngành Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế, Kho bạc Nhà nước và các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có hướng dẫn địa phương, đơn vị thực hiên Quy định này 2. UBND các huyện, th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, ban ngành, UBND các cấp và chủ rừng:
  • Giao các Sở, ngành Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế, Kho bạc Nhà nước và các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có hướng dẫn...
  • UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và chỉ đạo các Phòng ban chức năng của huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn m...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, ban ngành, UBND các cấp và chủ rừng:
  • Giao các Sở, ngành Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế, Kho bạc Nhà nước và các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có hướng dẫn...
  • UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và chỉ đạo các Phòng ban chức năng của huyện, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn m...
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có khó khăn, vướng mắc, các ngành, UBND các huyện, thị xã kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hơp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Điều 6. Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...