Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
16/2006/QĐ-UBND
Right document
Về thi hành Luật Đất đai
181/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thi hành Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thi hành Luật Đất đai
- Ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003. 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định việc thi hành Luật Đất đai đã được Quốc hội khoá XI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003.
- 2. Việc quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau: 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất
- Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất được quy định như sau:
- 1. Người đứng đầu của tổ chức, tổ chức nước ngoài là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc sử dụng đất của tổ chức mình.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trá...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Không áp dụng đối với các trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định thành lập để thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trong trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức phát triển quỹ đất
- 1. Tổ chức phát triển quỹ đất hoạt động theo loại hình đơn vị sự nghiệp có thu hoặc doanh nghiệp nhà nước thực hiện nhiệm vụ công ích do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết...
- nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trong khu vực có quy hoạch phải thu hồi đất mà người sử dụng đất có nhu cầu chuyển đi nơi khác trước khi Nhà nước quyết định thu hồi đất
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- 2. Không áp dụng đối với các trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
Left
Chương II:
Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỆ THỐNG TỔ CHỨC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI
- VÀ DỊCH VỤ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ : 1. Đất ở: Gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị. 2. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thô...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch. 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm; đất rừn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nội dung quy hoạch sử dụng đất
- 1. Điều tra, nghiên cứu, phân tích, tổng hợp điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội trên địa bàn thực hiện quy hoạch.
- 2. Đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất trong kỳ quy hoạch trước theo các mục đích sử dụng gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm
- Điều 2. Giải thích từ ngữ :
- Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy ho...
- Đất ở tại đô thị :
- Left: 1. Đất ở: Gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị. Right: đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị
- Left: Đất ở tại nông thôn: Right: đất nuôi trồng thuỷ sản
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức đất ở tại các xã, phường, thị trấn: 1. Các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện: Hạn mức đất ở không quá 300m2. 2. Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã: Hạn mức đất ở không quá 400m2. 3. Đối với các vùng có tập quán sống chung nhiều thế hệ: Hạn mức đất ở không quá 02 lần hạn mức đất ở cùng khu v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này; b) Tổ chức kinh tế được giao quản lý diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với đất được giao để quản lý
- 1. Người đứng đầu của tổ chức chịu trách nhiệm trước Nhà nước đối với việc quản lý đất trong các trường hợp sau:
- a) Tổ chức được giao quản lý các công trình công cộng quy định tại khoản 3 Điều 91 của Nghị định này;
- Điều 3. Hạn mức đất ở tại các xã, phường, thị trấn:
- 1. Các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện: Hạn mức đất ở không quá 300m2.
- 2. Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã: Hạn mức đất ở không quá 400m2.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập hồ sơ xin đổi giấy chứng nhận mới mà diện tích đất ở, nhà ở đó phù hợp quy hoạch và không có tranh chấp thì được xét cấp giấy theo giấy chứng nhận đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất 1. Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 trong các trường hợp sau: a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Những bảo đảm cho người sử dụng đất
- Nhà nước không thừa nhận việc đòi lại đất và không xem xét giải quyết khiếu nại về việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng theo các chính sách ruộng đất trước ngày 15 tháng 10 n...
- a) Đất bị tịch thu, trưng thu, trưng mua khi thực hiện cải cách ruộng đất ở miền Bắc; chính sách xoá bỏ triệt để tàn tích chiếm hữu ruộng đất và các hình thức bóc lột thực dân, phong kiến ở miền Nam;
- Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập hồ sơ xin đổi giấy chứng nhận mới mà diện tích đất ở, nhà ở đó phù h...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau: 1. Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai; đánh giá phân hạng đất; lập, thẩm định, công bố và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh phí cho công tác quản lý nhà nước về đất đai
- 1. Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí cho hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và đầu tư cho hoạt động sự nghiệp địa chính (bao gồm khảo sát, đo đạc, lập các loại bản đồ về đất đai
- đánh giá phân hạng đất
- Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau:
- Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 Luật đất đai năm 2...
- Nếu không ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì hạn mức đất ở được xác định không quá 02 lần hạn mức giao đất ở cùng khu vực theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
Left
Chương III :
Chương III : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 6.
Điều 6. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các ngành có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phân loại đất 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho người đang sử dụng đất được Nhà nước công nhận quyền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phân loại đất
- 1. Loại đất, mục đích sử dụng đất của mỗi thửa đất được xác định theo một trong các căn cứ sau:
- a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- Điều 6. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các ngành có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Unmatched right-side sections