Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Không áp dụng đối với các trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ : 1. Đất ở: Gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị. 2. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất ở tại các xã, phường, thị trấn: 1. Các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện: Hạn mức đất ở không quá 300m2. 2. Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã: Hạn mức đất ở không quá 400m2. 3. Đối với các vùng có tập quán sống chung nhiều thế hệ: Hạn mức đất ở không quá 02 lần hạn mức đất ở cùng khu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập hồ sơ xin đổi giấy chứng nhận mới mà diện tích đất ở, nhà ở đó phù hợp quy hoạch và không có tranh chấp thì được xét cấp giấy theo giấy chứng nhận đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau: 1. Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bìn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau:
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 Luật đất đai năm 2...
  • Nếu không ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì hạn mức đất ở được xác định không quá 02 lần hạn mức giao đất ở cùng khu vực theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Nguyễn Tấn Hưng
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau:
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 Luật đất đai năm 2...
  • Nếu không ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì hạn mức đất ở được xác định không quá 02 lần hạn mức giao đất ở cùng khu vực theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN N...

left-only unmatched

Chương III :

Chương III : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các ngành có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 160/2005/QĐ-UBND ngày 21/12/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 1. Điều 1. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Đối với các dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước: Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư các dự án nhóm A, B, C. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền và phân cấp quyết định đầu tư đối với các báo cáo kinh tế - kỹ thuật cho cơ quan cấp dưới trực tiếp như sau: a) Giao cho Chủ tịch UBND huy...
Điều 2. Điều 2. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. UBND tỉnh tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định dự án. Đơn vị đầu mối thẩm định dự án có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ dự án của chủ đầu tư và gửi tới cơ quan có liên quan để lấy ý kiến, đồng thời gửi hồ s...
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. UBND tỉnh tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật do mình quyết định đầu tư, giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. 2. UBND cấp huyện, cấp xã tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật do mình quyết định đầ...
Điều 4. Điều 4. Thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Đối với các công trình thuộc dạng lập dự án đầu tư. Chủ đầu tư có thể thực hiện theo một trong các hình thức sau đây: - Nếu có năng lực thì Chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi côn...
Điều 5. Điều 5. Quyết toán vốn đầu tư Người quyết định đầu tư là người có thẩm quyền quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư công trình hoàn thành trước khi phê duyệt phải được cơ quan chức năng thẩm tra. 1. Sở Tài chính chủ trì thực hiện thẩm tra báo cáo quyết toán vốn đầu tư công trình...