Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức đất ở khi Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở, công nhận quyền sử dụng đất ở và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Không áp dụng đối với các trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ : 1. Đất ở: Gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị. 2. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất ở tại các xã, phường, thị trấn: 1. Các phường thuộc thị xã Đồng Xoài, các thị trấn thuộc các huyện: Hạn mức đất ở không quá 300m2. 2. Các xã còn lại thuộc các huyện, thị xã: Hạn mức đất ở không quá 400m2. 3. Đối với các vùng có tập quán sống chung nhiều thế hệ: Hạn mức đất ở không quá 02 lần hạn mức đất ở cùng khu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở lập hồ sơ xin đổi giấy chứng nhận mới mà diện tích đất ở, nhà ở đó phù hợp quy hoạch và không có tranh chấp thì được xét cấp giấy theo giấy chứng nhận đã được cơ quan có thẩm quyền công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau: 1. Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, thủ trưởng các cơ quan ban ngành, địa phương và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau:
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 Luật đất đai năm 2...
  • Nếu không ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì hạn mức đất ở được xác định không quá 02 lần hạn mức giao đất ở cùng khu vực theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông
  • Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp, thủ trưởng các cơ quan ban ngành, địa phương và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hạn mức đất ở đối với trường hợp đất vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được thực hiện theo quy định tại Điều 87 Luật Đất đai năm 2003, cụ thể như sau:
  • Trường hợp đất ở có vườn, ao được sử dụng trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5, Điều 50 Luật đất đai năm 2...
  • Nếu không ghi nhận rõ ranh giới thửa đất ở thì hạn mức đất ở được xác định không quá 02 lần hạn mức giao đất ở cùng khu vực theo quy định tại Điều 3 Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông - Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp,...

left-only unmatched

Chương III :

Chương III : ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các ngành có liên quan tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 99/2005/QĐ-UBND ngày 24/8/2005 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng (được viết tắt là GPXD) và quản lý xây dựng theo GPXD trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước phải thực hiện theo quy định này và các quy định pháp luật khác liên quan.
Điều 3. Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình; các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu xây dựng chấp hành đúng quy định pháp luật. Đảm bảo cho việc thực hiện các dự án đầu tư xây dựng, các công trình xây dựng được nhanh ch...
Điều 4. Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất; 2. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, di tích lịch sử - văn hóa v...