Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
1045/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại Sân bay Tân Sơn Nhất.
100/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại Sân bay Tân Sơn Nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật tại Sân bay Tân Sơn Nhất.
- V/v Ban hành bản quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích cô...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất được tính như sau : a) Bề mặt chuyển tiếp : xuất phát từ mép dải bay hai bên sườn đường hạ cất cánh, cách tim đường hạ cất cánh 150m với độ dốc 14,3%, cự ly 315m. Độ cao chướng ngại vật giới hạn từ 0m - 45m. b) Bề mặt ngang trong : xuất phát từ điểm cu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định các bề mặt hạn chế chướng ngại vật Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất được tính như sau :
- a) Bề mặt chuyển tiếp : xuất phát từ mép dải bay hai bên sườn đường hạ cất cánh, cách tim đường hạ cất cánh 150m với độ dốc 14,3%, cự ly 315m. Độ cao chướng ngại vật giới hạn từ 0m - 45m.
- b) Bề mặt ngang trong : xuất phát từ điểm cuối bề mặt chuyển tiếp đến giới hạn, bán kính 4.000m tính từ điểm quy chiếu sân bay ; chiều cao chướng ngại vật không quá 45m.
- Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định một số điểm cụ thể thực hiện Nghị định 22/1998/NĐ-CP về đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghiêm cấm việc xây dựng công trình, lắp đặt an ten, thả diều và các vật bay khác cao hơn các mặt hạn chế chướng ngại vật nêu ở Điều 1. Trong trường hợp bất khả kháng, cần xây dựng các công trình vượt quá giới hạn nêu trên phải được sự chấp thuận của Bộ Tổng Tham mưu và Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghiêm cấm việc xây dựng công trình, lắp đặt an ten, thả diều và các vật bay khác cao hơn các mặt hạn chế chướng ngại vật nêu ở Điều 1.
- Trong trường hợp bất khả kháng, cần xây dựng các công trình vượt quá giới hạn nêu trên phải được sự chấp thuận của Bộ Tổng Tham mưu và Cục Hàng không dân dụng Việt Nam.
- Điều 2 . Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỂM CỤ THỂ “THỰC HIỆN NGHỊ ĐỊNH 22/1998/NĐ-CP VỀ ĐỀN BÙ TH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phạm Đình Phú
Left
Điều 1.
Điều 1. Bản quy định này gồm một số điểm cụ thể và bảng giá tính toán thực hiện việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo Nghị định 22/1998/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch-Kiến trúc, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận-huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, áp dụng quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch-Kiến trúc, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận-huyện, Thủ tr...
- Bản quy định này gồm một số điểm cụ thể và bảng giá tính toán thực hiện việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộ...
Left
Điều 2
Điều 2 . UBND tỉnh là cấp quyết định phương án đền bù trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật, theo phân cấp của Chính phủ và hướng dẫn của các Bộ,ngành Trung ương.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các cơ quan chức năng thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm tham mưu cho UBND thực hiện việc đền bù thiệt hại về đất và tài sản cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất theo đúng chức năng quy định tại điều 32, điểm 2, 3, 4, 5 điều 33 và trình tự thực hiện tại điều 34 Nghị định số 22/1998/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 4.1- Trong trưởng hợp cần thiết khi làm đường giao thông, xây dựng khu công nghiệp, đắp đê … UBND tỉnh thành lập Hội đồng đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng thành phần gồm: - Đ/c Phó chủ tịch UBND tỉnh – Chủ tịch Hội đồng. - Giám đốc Sở Tài chính vật giá – Phó Chủ tịch Hội đồng. - Giám đốc Sở Địa chính – Uỷ viên - Giám đốc Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. - Không thừa nhận việc đòi lại đất, ao đã điều chỉnh trong quá trình thực hiện chính sách kinh tế ruộng đất của Nhà nước. - Đất thuộc quỹ đất dự phòng làm đường giao thông, thủy lợi khi thu hồi không được đền bù về đất. - Đất bất hợp pháp như lấn chiếm, không kê khai diện tích, không nộp thuế, tiền sử dụng đất, và không có một...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá đất để tính đền bù thiệt hại theo khung giá đất tại biểu số 1 ban hành kèm theo quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trong trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được đền bù khi Nhà nước thu hồi đất có nhu cầu về đất thì quỹ đất để đền bù thiệt hại gồm: 1- Đất cải tạo từ đất hoang hóa dùng vốn ngân sách hoặc vốn chương trình mục tiêu 773. 2- Đất thu hồi theo điều 26 Luật đất đai. 3- Qũy đất công ích của xã, phường, thị trấn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với đất đắp đê, làm các công trình thủy lợi và đường giao thông: 1- Đất lấy để đắp đê hàng năm ngoài bãi nhằm lợi dụng phù sa bồi lấp (không thuộc đất thu hồi vĩnh viễn) chỉ được tính đền bù về công, giống, vốn loại cây trồng một vụ trên đất đó cùng với tiền đền bù để san gạt lại mặt bằng canh tác và được miễn thuế tối thiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với nhà ở, vật kiến trúc và công trình xây dựng hợp pháp gắn liền với đất bị thu hồi thì được đền bù bằng gí trị còn lại của công trình. Giá trị đền bù của công trình được xác định bằng tỷ lệ (%) còn lại của công trình nhân với giá xây dựng mới theo mức giá tại biểu số 2 ban hành kèm theo quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1- Đối với việc di chuyển mồ mả, mức đền bù để di chuyển được tính chi phí đào, bốc, di chuyển và xây dựng lại theo quy định. Đơn giá đền bù theo mức giá tại biểu số 3 ban hành kèm theo quyết định này. 2- Việc đền bù, di chuyển đối với các di tích lịch sử, văn hóa, nhà thờ, đình chùa, nghĩa trang liệt sỹ, UBND tỉnh quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. 1- Mức đền bù đối với cây hàng năm và vật nuôi trên đất có mặt nước, tính bằng giá trị sản lượng thu hoạch một vụ ( tính theo sản lượng thu hoạch bình quân của 3 vụ trước đó) và giá nông sản, thủy sản thực tế ở thị trường địa phương tại thời điểm đền bù. Đơn giá đền bù tại biểu số 4 ban hành kèm theo quyết định này. 2- Mức đền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nếu thấy việc đền bù thiệt hại không đúng với quy định này thì được quyền khiếu nại theo pháp lệnh khiếu nại, tố cáo. Đơn khiếu nại phải gửi đến cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giải quyết trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định đền bù thiệt hại, quá thời hạn này đơn khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.