Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban các quy định về trình tự, thủ tục giao đất, thuê đất, Chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • V/v Ban các quy định về trình tự, thủ tục giao đất, thuê đất, Chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Các quy định về trình tự, thủ tục giao đất, thuê đất đối với các tổ chức trong nước và đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài; chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất” thống nhất trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Các quy định về trình tự, thủ tục giao đất, thuê đất đối với các tổ chức trong nước và đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất” thống nhất trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê đất tại Việt Nam (sau đây gọi là Bên thuê đất) bao gồm: 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài; 2. Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê đất tại Việt Nam (sau đây gọi là Bên thuê đất) bao gồm:
  • 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài;
  • 2. Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chức liên Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bên thuê đất phải tuân theo các quy định của Luật Đất đai, Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam, Nghị định này và các quy định hiện hành khác của Pháp luật Việt Nam về quản lý và sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên thuê đất phải tuân theo các quy định của Luật Đất đai, Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam, Nghị định này và các quy định hiện hành khác của Phá...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC GIAO ĐẤT, THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC TRONG NƯỚC I- Đối tượng, phạm vi áp dụng:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, các doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh (gọi chung là tổ chức) và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở sản xuất kinh doanh, phát triển kinh tế văn hóa – xã hội được hướng dẫn tại quy định này.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bên thuê đất nếu muốn gia hạn hợp đồng thuê đất thì ít nhất 6 tháng trước khi hết hạn hợp đồng thuê đất phải làm đơn gửi đến cấp có thẩm quyền quyết định việc cho thuê đất. Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày nhận được đơn, Bên cho thuê đất sẽ thông báo cho Bên thuê đất biết quyết định của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên thuê đất nếu muốn gia hạn hợp đồng thuê đất thì ít nhất 6 tháng trước khi hết hạn hợp đồng thuê đất phải làm đơn gửi đến cấp có thẩm quyền quyết định việc cho thuê đất.
  • Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày nhận được đơn, Bên cho thuê đất sẽ thông báo cho Bên thuê đất biết quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Các tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân dân, cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị
  • xã hội, các doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh (gọi chung là tổ chức) và cá nhân được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở sản xuất kinh doanh, phát triển kinh tế văn hó...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các trường hợp tổ chức xin giao đất, thuê đất để sử dụng vào mục đích sau đây không áp dụng theo quy định này gồm: 1- Tổ chức xin giao đất để xây dựng công trình thủy lợi theo hướng dẫn tại Thông tư Liên bộ Thủy lợi – Tổng cục địa chính số 07/TT-LBTL-ĐC ngày 13/9/1995. 2- Tổ chức được phép góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khi kết thúc hợp đồng, các Bên trong hợp đồng phải tiến hành làm các thủ tục thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp Bên thuê đất chậm trả lại diện tích đất thuê thì Bên thuê đất phải trả tiền thuê cho thời gian chậm trả và bồi thường thiệt hại do việc chậm trả gây ra. Trường hợp Bên thuê đất chậm trả lại diện tích đất thuê thì Bê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Khi kết thúc hợp đồng, các Bên trong hợp đồng phải tiến hành làm các thủ tục thanh lý hợp đồng.
  • Trong trường hợp Bên thuê đất chậm trả lại diện tích đất thuê thì Bên thuê đất phải trả tiền thuê cho thời gian chậm trả và bồi thường thiệt hại do việc chậm trả gây ra.
  • Trường hợp Bên thuê đất chậm trả lại diện tích đất thuê thì Bên cho thuê đất có quyền yêu cầu Bên thuê đất trả tiền thuê trong thời gian chậm trả và bồi thường thiệt hại do việc chậm trả gây ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các trường hợp tổ chức xin giao đất, thuê đất để sử dụng vào mục đích sau đây không áp dụng theo quy định này gồm:
  • 1- Tổ chức xin giao đất để xây dựng công trình thủy lợi theo hướng dẫn tại Thông tư Liên bộ Thủy lợi – Tổng cục địa chính số 07/TT-LBTL-ĐC ngày 13/9/1995.
  • 2- Tổ chức được phép góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh, hợp đồng, hợp tác kinh doanh với nước ngoài theo hướng dẫn tại Thông tư 679/TT-ĐC của Tổng cục Địa chính.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sau khi có chủ trương đầu tư, tổ chức xin giao đất, thuê đất đến liên hệ với sở Xây dựng để được hướng dẫn về việc lập hồ sơ, thông báo địa điểm xin giao đất thuê đất. Riêng các tổ chức ngoài tỉnh vào đầu tư trên đất Hưng Yên thì liên hệ với sở Kế hoạch và đầu tư. Sau đó tổ chức xin giao đất, thuê đất lập dự án đầu tư nêu rõ qu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Bên thuê đất quy định tại khoản 3 Điều 2 của Nghị định này được thế chấp giá trị tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với quyền sử dụng đất tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn sản xuất theo những quy định sau đây: 1. Số vốn được vay do Ngân hàng và Bên thế chấp thoả thuận. 2. Khi đến hạn nếu Bên thế chấp không trả được nợ thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên thuê đất quy định tại khoản 3 Điều 2 của Nghị định này được thế chấp giá trị tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với quyền sử dụng đất tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn sản xuất theo những q...
  • 1. Số vốn được vay do Ngân hàng và Bên thế chấp thoả thuận.
  • Khi đến hạn nếu Bên thế chấp không trả được nợ thì Ngân hàng được quyền yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát mại tài sản để thu hồi vốn và lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sau khi có chủ trương đầu tư, tổ chức xin giao đất, thuê đất đến liên hệ với sở Xây dựng để được hướng dẫn về việc lập hồ sơ, thông báo địa điểm xin giao đất thuê đất. Riêng các tổ chức ngo...
  • và liên hệ với UBND xã, phường, thị trấn, UBND huyện, thị xã nơi xin giao đất, thuê đất để lập trích lục bản đồ địa chính và bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức xin giao đất, thuê đất hoàn chỉnh 6 bộ hồ sơ, mỗi bộ gồm: - Đơn xin giao đất hoặc thuê đất. - Thông báo về địa điểm xin giao đất - Dự án đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt (hoặc giấy phép đầu tư) - Trích lục bản đồ địa chính và bản đồ địa chính khu đất xin giao đất, thuê đất. - Bản sao có công chứng: Quyết định thà...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bên thuê đất quy định tại Khoản 1 và 2 của Điều 2, phải dựa trên cơ sở các Điều ước song phương và nguyên tắc có đi có lại để ký các hợp đồng thuê đất theo quy định của Nghị định này. Bên thuê đất được hưởng các quy chế ưu đãi, miễn trừ, phù hợp với các điều ước song phương hoặc đa phương mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bên thuê đất quy định tại Khoản 1 và 2 của Điều 2, phải dựa trên cơ sở các Điều ước song phương và nguyên tắc có đi có lại để ký các hợp đồng thuê đất theo quy định của Nghị định này.
  • Bên thuê đất được hưởng các quy chế ưu đãi, miễn trừ, phù hợp với các điều ước song phương hoặc đa phương mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bên thuê đất cùng tham gia.
  • Trong trường hợp không có các Điều ước quốc tế, Chính phủ Việt Nam sẽ quyết định việc cho thuê đất phù hợp với Pháp lệnh đối với từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức xin giao đất, thuê đất hoàn chỉnh 6 bộ hồ sơ, mỗi bộ gồm:
  • - Đơn xin giao đất hoặc thuê đất.
  • - Thông báo về địa điểm xin giao đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức xin giao đất, thuê đất gửi 6 bộ hồ sơ về sở Địa chính. Sau 10 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ sở Địa chính phải hoàn chỉnh các công việc sau: 1- Thẩm tra hồ sơ, xác minh hiện trạng khu đất tại thực địa. 2- Trình UBND tỉnh ra quyết định giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, hoặc đề nghị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam; các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy định giá cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam
  • các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy định giá cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức xin giao đất, thuê đất gửi 6 bộ hồ sơ về sở Địa chính. Sau 10 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ sở Địa chính phải hoàn chỉnh các công việc sau:
  • 1- Thẩm tra hồ sơ, xác minh hiện trạng khu đất tại thực địa.
  • Trình UBND tỉnh ra quyết định giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, hoặc đề nghị UBND tỉnh lập tờ trình Thủ tướng Chính phủ ra quyết định giao đất, cho thuê đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất của cấp có thẩm quyền. Tổ chức xin giao đất, thuê đất lập phương án đền bù thiệt hại về đất, tài sản hoa màu... trên đất. Không quá 7 ngày kể từ khi nhận được phương án đền bù, Sở Tài chính vật giá (Hội đồng thẩm định đền bù) phải thẩm định đơn giá đền bù, xác định đơn giá thuê đất t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổng cục Địa chính phối hợp với các Bộ, các ngành có liên quan thẩm định và trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nói tại Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ để quyết định việc cho thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục Địa chính phối hợp với các Bộ, các ngành có liên quan thẩm định và trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nói tại Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ để quyết định vi...
Removed / left-side focus
  • Sau khi có quyết định giao đất, cho thuê đất của cấp có thẩm quyền.
  • Tổ chức xin giao đất, thuê đất lập phương án đền bù thiệt hại về đất, tài sản hoa màu...
  • Không quá 7 ngày kể từ khi nhận được phương án đền bù, Sở Tài chính vật giá (Hội đồng thẩm định đền bù) phải thẩm định đơn giá đền bù, xác định đơn giá thuê đất trình UBND tỉnh quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Khi tổ chức xin giao đất, thuê đất đã thực hiện xong đền bù thiệt hại về đất, tài sản, hoa màu trên đất cho tổ chức và cá nhân có đất thu hồi, sở Địa chính ký hợp đồng thuê đất (đối với tổ chức thuê đất) và tiến hành tổ chức bàn giao đất ngoài thực địa, đồng thời hướng dẫn đăng ký biến động đất đai, vào sổ địa chính, hoàn chỉnh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng thuê đất là văn bản ký kết giữa cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền với Bên thuê đất theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hợp đồng thuê đất là văn bản ký kết giữa cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền với Bên thuê đất theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Khi tổ chức xin giao đất, thuê đất đã thực hiện xong đền bù thiệt hại về đất, tài sản, hoa màu trên đất cho tổ chức và cá nhân có đất thu hồi, sở Địa chính ký hợp đồng thuê đất (đối với tổ chức thu...
left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI:

PHẦN THỨ HAI: QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ THỦ TỤC THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI TẠI TỈNH HƯNG YÊN I- Những quy định chung:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Bên thuê đất ở tại quy định này gồm: 1- Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài. 2- Doanh nghiệp liên doanh 3- Bên Việt Nam tham gia liên doanh với nước ngoài được phép góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ vào Quyết định cho thuê đất của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong thời hạn 15 ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao cho Sở Địa chính ký hợp đồng với Bên thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Căn cứ vào Quyết định cho thuê đất của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong thời hạn 15 ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao cho Sở Địa chính ký hợp đồng với Bên...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bên thuê đất ở tại quy định này gồm:
  • 1- Doanh nghiệp có 100% vốn đầu tư nước ngoài.
  • 2- Doanh nghiệp liên doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 1- Thẩm quyền quyết định cho thuê đất cụ thể là: Thủ tướng Chính phủ quyết định cho thuê đất đối với dự án sử dụng đất đô thị từ 5 ha trở lên, các loại đất khác từ 50 ha trở lên, Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho thuê đất đối với các dự án còn lại. 2- UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định cho thuê đất đối với trường hợ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung chủ yếu của Hợp đồng thuê đất gồm: 1. Họ tên người, Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của Bên thuê và Bên cho thuê đất. 2. Mục đích sử dụng đất. 3. Diện tích đất cho thuê, hiện trạng khu đất. 4. Giá thuê đất. 5. Thời hạn thuê đất. 6. Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán. 7. Trách nhiệm của các Bên trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung chủ yếu của Hợp đồng thuê đất gồm:
  • 1. Họ tên người, Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của Bên thuê và Bên cho thuê đất.
  • 2. Mục đích sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền quyết định cho thuê đất cụ thể là: Thủ tướng Chính phủ quyết định cho thuê đất đối với dự án sử dụng đất đô thị từ 5 ha trở lên, các loại đất khác từ 50 ha trở lên, Chủ tịch UBND tỉnh qu...
  • 2- UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định cho thuê đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  • 3- Sở Địa chính trình UBND tỉnh cho thuê đất đối với những trường hợp thuộc thẩm quyền Quyết định của UBND tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sau khi có quyết định thuê đất, bên thuê đất ký hợp đồng thuê đất đối với sở Địa chính, UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Riêng trường hợp bên Việt Nam góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với nước ngoài thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho doanh nghiệp liên doanh. II- Trình tự lập...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trường hợp Bên thuê đất được phép của Chính phủ Việt Nam cho thay đổi về chủ thể thuê đất trong hợp đồng thì chủ thuê đất kế tiếp phải làm lại hợp đồng thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trường hợp Bên thuê đất được phép của Chính phủ Việt Nam cho thay đổi về chủ thể thuê đất trong hợp đồng thì chủ thuê đất kế tiếp phải làm lại hợp đồng thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Sau khi có quyết định thuê đất, bên thuê đất ký hợp đồng thuê đất đối với sở Địa chính, UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • Riêng trường hợp bên Việt Nam góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với nước ngoài thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho doanh nghiệp liên doanh.
  • II- Trình tự lập hồ sơ xin thuê đất
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sau khi có chủ trương đầu tư, bên thuê đất làm việc với sở Kế hoạch và đầu tư để thống nhất trình UBND tỉnh ra thông báo về địa điểm thực hiện dự án, giá thuê, khung giá đền bù giải phóng mặt bằng.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Khi thế chấp, Bên thế chấp và Ngân hàng Việt Nam phải ký hợp đồng thế chấp. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với Tổng cục Địa chính quy định mẫu hợp đồng thế chấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Khi thế chấp, Bên thế chấp và Ngân hàng Việt Nam phải ký hợp đồng thế chấp.
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với Tổng cục Địa chính quy định mẫu hợp đồng thế chấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sau khi có chủ trương đầu tư, bên thuê đất làm việc với sở Kế hoạch và đầu tư để thống nhất trình UBND tỉnh ra thông báo về địa điểm thực hiện dự án, giá thuê, khung giá đền bù giải phóng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Khi có thông báo của UBND tỉnh, bên thuê đất lập dự án và làm việc với sở Địa chính để trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thuê trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư. Đồng thời cùng với UBND huyệnSở tại lập phương án đền bù giải phóng mặt bằng.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Bên thế chấp phải đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất tại Sở Địa chính. Khi chấm dứt việc thế chấp, Bên thế chấp phải làm thủ tục giải trừ thế chấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Bên thế chấp phải đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất tại Sở Địa chính. Khi chấm dứt việc thế chấp, Bên thế chấp phải làm thủ tục giải trừ thế chấp.
Removed / left-side focus
  • Khi có thông báo của UBND tỉnh, bên thuê đất lập dự án và làm việc với sở Địa chính để trích lục bản đồ địa chính khu đất xin thuê trình cấp có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư.
  • Đồng thời cùng với UBND huyệnSở tại lập phương án đền bù giải phóng mặt bằng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sau khi dự án được cấp giấy phép đầu tư, bên thuê đất hoàn chỉnh hồ sơ gửi đến sở Địa chính hai bộ hồ sơ (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quyết định), 4 bộ hồ sơ (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ Quyết định). Mỗi bộ hồ sơ gồm: 1- Đơn xin thuê đất 2- Bản sao giấy phép đầu tư (có công...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Việc thuê đất để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng và cho thuê lại đất được thực hiện theo các quy định sau đây: 1. Bên thuê đất để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phải có giấy phép về đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư cấp. 2. Đất được thuê để xây dựng kết cấu hạ tầng phải nằm trong khu chế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Việc thuê đất để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng và cho thuê lại đất được thực hiện theo các quy định sau đây:
  • 1. Bên thuê đất để đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phải có giấy phép về đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng do Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư cấp.
  • 2. Đất được thuê để xây dựng kết cấu hạ tầng phải nằm trong khu chế xuất, khu công nghiệp đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt quy hoạch.
Removed / left-side focus
  • Sau khi dự án được cấp giấy phép đầu tư, bên thuê đất hoàn chỉnh hồ sơ gửi đến sở Địa chính hai bộ hồ sơ (đối với trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quyết định), 4 bộ hồ sơ (đối với trường h...
  • Mỗi bộ hồ sơ gồm:
  • 1- Đơn xin thuê đất
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sau khi nhận đủ hồ sơ quy định tại Điều 13 của bản quy định này, sở Địa chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau không quá 20 ngày là: - Kiểm tra xác nhận vào trích lục bản đồ và bản đồ địa chính khu đất845;t845;t - Lập biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai - Hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh (đối với trường hợp thuộc...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng phải nộp các hồ sơ sau đây: 1. Đơn xin thuê lại đất. 2. Dự án khả thi hoặc dự án đầu tư. Hồ sơ này gửi cho tổ chức thuê đất để xây dựng cơ sở hạ tầng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng phải nộp các hồ sơ sau đây:
  • 1. Đơn xin thuê lại đất.
  • 2. Dự án khả thi hoặc dự án đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sau khi nhận đủ hồ sơ quy định tại Điều 13 của bản quy định này, sở Địa chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau không quá 20 ngày là:
  • - Kiểm tra xác nhận vào trích lục bản đồ và bản đồ địa chính khu đất845;t845;t
  • - Lập biên bản thẩm tra hồ sơ đất đai
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đối với đất đã giao cho bên Việt Nam sử dụng khi hợp tác đầu tư với nước ngoài, hồ sơ thuê đất chỉ bao gồm các tài liệu Quy định tại các điểm 1, 2, 3 ở Điều 13 trong Quy định này.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Việc cho thuê lại đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp được thể hiện qua hợp đồng thuê lại đất ký kết giữa Bên thuê lại và Bên cho thuê. Hợp đồng thuê lại đất quy định rõ thời hạn thuê và các điều khoản có liên quan giữa hai Bên và phải đăng ký tại Sở Địa chính. Tổng cục Địa chính quy định mẫu hợp đồng thuê lại đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Việc cho thuê lại đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp được thể hiện qua hợp đồng thuê lại đất ký kết giữa Bên thuê lại và Bên cho thuê.
  • Hợp đồng thuê lại đất quy định rõ thời hạn thuê và các điều khoản có liên quan giữa hai Bên và phải đăng ký tại Sở Địa chính.
  • Tổng cục Địa chính quy định mẫu hợp đồng thuê lại đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đối với đất đã giao cho bên Việt Nam sử dụng khi hợp tác đầu tư với nước ngoài, hồ sơ thuê đất chỉ bao gồm các tài liệu Quy định tại các điểm 1, 2, 3 ở Điều 13 trong Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Sau khi có quyết định thuê đất, bên cho thuê đất tiến hành tổ chức giải phóng mặt bằng cụ thể: - UBND huyện, thị xã (Ban đền bù giải phóng mặt bằng) nơi có đất cho thuê lập phương án đền bù giải phóng mặt bằng. Không quá 7 ngày sau khi nhận được phương án đền bù, Sở Tài chính vật giá (Hội đồng thẩm định đền bù) có trách nhiệm...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Người thuê lại đất phải sử dụng đúng mục đích, không được chuyển đổi, chuyển nhượng cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với khu đất đã thuê.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Người thuê lại đất phải sử dụng đúng mục đích, không được chuyển đổi, chuyển nhượng cho thuê lại quyền sử dụng đất đối với khu đất đã thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Sau khi có quyết định thuê đất, bên cho thuê đất tiến hành tổ chức giải phóng mặt bằng cụ thể:
  • - UBND huyện, thị xã (Ban đền bù giải phóng mặt bằng) nơi có đất cho thuê lập phương án đền bù giải phóng mặt bằng.
  • Không quá 7 ngày sau khi nhận được phương án đền bù, Sở Tài chính vật giá (Hội đồng thẩm định đền bù) có trách nhiệm thẩm định phương án đền bù và xác định đơn giá thuê đất (theo khung giá của Bộ T...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Sau khi có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền, sở Địa chính tiến hành ký hợp đồng thuê đất, bàn giao mốc giới khu đất cho thuê, đồng thời hướng dẫn UBND xã, phường, thị trấn sở tại đăng ký biến động đất đai, hoàn chỉnh hồ sơ trình UBND tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 01 năm 1995.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 01 năm 1995.
Removed / left-side focus
  • Sau khi có quyết định cho thuê đất của cấp có thẩm quyền, sở Địa chính tiến hành ký hợp đồng thuê đất, bàn giao mốc giới khu đất cho thuê, đồng thời hướng dẫn UBND xã, phường, thị trấn sở tại đăng...
left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KHI XÉT DUYỆT CHUYỂN QUYỀN VÀ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ LÀM NHÀ Ở. I- Những quy định chung:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 18.

Điều 18. UBND xã, phường, thị trấn khi chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng các loại đất do UBND xã quản lý để cho các hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở phải theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam để xây dựng kết cấu hạ tầng tại các khu chế xuất, khu công nghiệp khi cho thuê lại đất phải nộp thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư vào Việt Nam để xây dựng kết cấu hạ tầng tại các khu chế xuất, khu công nghiệp khi cho thuê lại đất phải nộp thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • UBND xã, phường, thị trấn khi chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng các loại đất do UBND xã quản lý để cho các hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở phải theo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được cấp...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Việc thanh lý tài sản gắn liền với việc chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất để làm nhà ở không thực hiện theo quy định này.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Tổng cục trưởng Tổng cục Đị...
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Việc thanh lý tài sản gắn liền với việc chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất để làm nhà ở không thực hiện theo quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hàng năm các huyện, thị xã lập hồ sơ xin chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất để làm nhà ở của các xã, phường gửi qua sở Địa chính thẩm định chậm nhất vào tháng 3 và tháng 9 để sở Địa chính trình UBND tỉnh xét duyệt vào tháng 5 và tháng 11 (trừ những trường hợp đặc biệt cần thiết phải di chuyển dân do đất ở bị thu hồi đ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nghị định này cũng được áp dụng đối với các trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài và Bên Việt Nam góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất và Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này cũng được áp dụng đối với các trường hợp người Việt Nam định cư ở nước ngoài đầu tư vào Việt Nam, Xí nghiệp liên doanh với nước ngoài và Bên Việt Nam góp vốn bằng giá trị quyền sử dụn...
Removed / left-side focus
  • Hàng năm các huyện, thị xã lập hồ sơ xin chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất để làm nhà ở của các xã, phường gửi qua sở Địa chính thẩm định chậm nhất vào tháng 3 và tháng 9 để sở Địa chính...
  • II- Trình tự lập hồ sơ xin chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. UBND xã, phường xin chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất phải lập 4 bộ hồ sơ và chuyển lên UBND huyện, thị xã qua phòng Địa chính huyện, thị xã. Mỗi bộ hồ sơ gồm có: - Bản đồ quy hoạch phân bổ sử dụng đất của xã đã được UBND huyện, thị xã duyệt. - Tờ trình đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn) - Danh sách các hộ có nhu...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và người đứng đầu các tổ chức sử dụng đất nói trên chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và người đứng đầu các tổ chức sử dụng đất nói trên chịu tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. UBND xã, phường xin chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất phải lập 4 bộ hồ sơ và chuyển lên UBND huyện, thị xã qua phòng Địa chính huyện, thị xã. Mỗi bộ hồ sơ gồm có:
  • - Bản đồ quy hoạch phân bổ sử dụng đất của xã đã được UBND huyện, thị xã duyệt.
  • - Tờ trình đề nghị của UBND xã (phường, thị trấn)
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Không quá 20 ngày kể từ ngày được nhận đầy đủ hồ sơ. UBND huyện, thị xã phải hoàn chỉnh thủ tục để trình UBND tỉnh cho phép chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất (gửi qua sở Địa chính kèm theo hồ sơ được Quy định tại Điều 21 quy định này).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sau khi nhận đủ hò sơ, không quá 15 ngày sở Địa chính có trách nhiệm thẩm tra, xác minh hiện trạng vị trí xin chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất ở từng cơ sở có thông báo với địa phương những vị trí không được phép chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất để làm nhà ở; Đồng thời lập tờ trình UBND tỉnh ra Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Sau khi có Quyết định của UBND tỉnh về việc cho phép chuyển quyền và chuyển mục đích sử dụng đất thì các ngành, các cấp có nhiệm vụ: - Sở Địa chính có trách nhiệm thông báo cho các địa phương về Quyền định giao đất của UBND tỉnh. - UBND xã, phường lập phương án đền bù thu hồi đất và giao đất cụ thể cho các hộ. - Không quá 7 ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ TƯ

PHẦN THỨ TƯ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Sở Địa chính cùng các ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã co trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoặc tổ chức thực hiện Quyết định về giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền, chuyển mục đích sử dụng đất của UBND tỉnh. - Khi giao nhận hồ sơ giữa các cơ quan địa chính, chính quyền các cấp, các tổ chức cá nhân phải vào sổ lưu, giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Các sở: Địa chính, Tài chính – Vật giá, Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Cục thuế tỉnh và các ngành có liên quan, UBND huyện, thị xã co trách nhiệm hướng dẫn thi hành các Quy định trên từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT.
CHƯƠNG IV CHƯƠNG IV QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THUÊ ĐẤT ĐẦU XÂY DỰNG KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ CHO THUÊ LẠI ĐẤT TẠI CÁC KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHIỆP
CHƯƠNG V CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH