Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
28/2012/QĐ-UBND
Right document
an hành quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020
20/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
an hành quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- an hành quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020
- Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013 - 2020.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
- Điều 2 . Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ: 1. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: TT Hạng mục được hỗ trợ Mức hỗ trợ cho các xã thuộc CT 135, xã biên giới Mức hỗ trợ cho các xã còn lại Tổng mức hỗ trợ trong đó từ ngân sách TW, NS tỉnh Tổng mức hỗ trợ Trong đó từ ngân sách TW, NS tỉnh 1 Giao thông 1.1 Đường giao thông đến trung tâm xã 80% 70% 70% 60% 1.2 Đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ:
- 1. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước:
- Hạng mục được hỗ trợ
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Trương Tấn Thiệu Right: Công trình Thủy lợi
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Ðiều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này nhằm thống nhất các quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng cụm công nghiệp, cụm công nghiệp làng nghề (gọi chung là cụm công nghiệp); đầu tư xây dựng hạ tầng, đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp; quy trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cụm công nghiệp: Là nơi tập trung sản xuất công nghiệp và dịch vụ phục vụ công nghiệp; có ranh giới địa lý xác định, có hàng rào tách biệt, không có dân cư sinh sống; có hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật chung được xây dựng đồng bộ, đảm bảo đầy đủ các điều kiện để sản xuất kinh doanh thuận lợi, an toàn và b...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã. 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp; 3. Đường giao thông th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã.
- 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp;
- 3. Đường giao thông thôn, ấp là đường nhánh trong thôn, ấp của các đường trục giao thông liên thôn, liên ấp;
- 1. Cụm công nghiệp: Là nơi tập trung sản xuất công nghiệp và dịch vụ phục vụ công nghiệp
- có ranh giới địa lý xác định, có hàng rào tách biệt, không có dân cư sinh sống
- có hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật chung được xây dựng đồng bộ, đảm bảo đầy đủ các điều kiện để sản xuất kinh doanh thuận lợi, an toàn và bền vững.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH VÀ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp; thành lập Trung tâm phát triển cụm công nghiệp; quy hoạch chi tiết xây dựng và đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp thực hiện đúng theo Quy chế quản lý cụm công nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 105/2009/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1. Đối tượng điều chỉnh: UBND các huyện, thị xã và UBND các xã (cấp huyện, cấp xã) thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2013-2020. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh:
- 1. Đối tượng điều chỉnh:
- UBND các huyện, thị xã và UBND các xã (cấp huyện, cấp xã) thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2013-2020.
- Điều 3. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
- Quy định về quy hoạch, thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
- thành lập Trung tâm phát triển cụm công nghiệp
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp 1. Trình tự đầu tư cụm công nghiệp: a) Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; b) Lập, phê duyệt hồ sơ bổ sung quy hoạch phát triển cụm công nghiệp mới vào quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh đã được phê duyệt; c) Thành lập cụm công nghiệp; đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ: 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau: - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ:
- 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau:
- - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉ...
- Điều 4. Quy trình đầu tư và quản lý cụm công nghiệp
- 1. Trình tự đầu tư cụm công nghiệp:
- a) Quy hoạch phát triển các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh;
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục đầu tư vào cụm công nghiệp. 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư vào cụm công nghiệp: a) Việc xem xét, tiếp nhận các dự án đầu tư vào cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Đầu tư và các quy định khác có liên...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã. 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định. - Tổng hợp nhu cầu vốn từ các huyện, thị xã về nhu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã.
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới:
- - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định.
- Điều 5. Trình tự, thủ tục đầu tư vào cụm công nghiệp.
- 1. Tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư vào cụm công nghiệp:
- a) Việc xem xét, tiếp nhận các dự án đầu tư vào cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư, Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Đầ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp. 1. Nội dung, quy trình, phương thức và trách nhiệm phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện được thực hiện đúng theo Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 74/2010/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thời gian lập kế hoạch và báo cáo a. Công tác lập kế hoạch các xã: 1) Hoàn thành điều chỉnh đề án cấp xã về tổng mức đầu tư và phân chia nguồn vốn đối với 20 xã điểm chậm nhất hết quý I/2013. 2) Các huyện thẩm định và tập hợp báo cáo về UBND tỉnh qua Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch và Đầu tư chậm nhất đến 30/4/2013. 3) Sở Nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thời gian lập kế hoạch và báo cáo
- a. Công tác lập kế hoạch các xã:
- 1) Hoàn thành điều chỉnh đề án cấp xã về tổng mức đầu tư và phân chia nguồn vốn đối với 20 xã điểm chậm nhất hết quý I/2013.
- Điều 6. Phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp.
- Nội dung, quy trình, phương thức và trách nhiệm phối hợp quản lý nhà nước về cụm công nghiệp giữa các sở, ngành, UBND cấp huyện được thực hiện đúng theo Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trê...
- 2. Nguyên tắc phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp:
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng kế hoạch và quản lý, sử dụng vốn đầu tư hạ tầng 1. Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp: a) Nguồn vốn đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp được lồng ghép và huy động từ nhiều nguồn, trong đó vốn ngân sách xét hỗ trợ cho từng dự án được duyệt; b) Vốn đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp được giao cho doanh nghiệp đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II I
Chương II I ĐẦU TƯ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ TRONG CỤM CÔNG NGHIỆP Ðiều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Trước khi lập dự án đầu tư xây dựng, chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng phải tiến hành lập quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch chi tiết xây dựng cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng 1. Lựa chọn các doanh nghiệp làm chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp a) Hình thức lựa chọn bao gồm: - Tổ chức đấu thầu rộng rãi: Áp dụng trong trường hợp có từ 02 doanh nghiệp trở lên cùng tham gia đăng ký làm chủ đầu tư. - Chỉ định chủ đầu tư: Áp dụng trong các tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền lợi và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp có quyền: a) Vận động đầu tư vào cụm công nghiệp khi đã xây dựng đủ các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư được phê duyệt; b) Huy động vốn theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp công nghiệp 1. Các doanh nghiệp công nghiệp có quyền: a) Được giao đất, thuê đất, gia hạn thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong cụm công nghiệp theo quy định của Luật Đất đai; được thuê lại hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất, nhà xưởng, tài sản của mình trên đất thuê theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ban quản lý hoặc Trung tâm phát triển cụm công nghiệp 1. Chức năng: Quản lý mọi hoạt động trong cụm công nghiệp theo đúng quy định và chịu sự hướng dẫn, kiểm tra, giám sát của UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan. 2. Nhiệm vụ thực hiện: a) Tiếp nhận bàn giao hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các tài liệu liên quan đến cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ƯU ĐÃI KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của Chính phủ 1. Các cơ chế chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư nhiều lĩnh vực: Dự án đầu tư hạ tầng và sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp hưởng ưu đãi đầu tư theo Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về “Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ về lao động 1. Các nhà đầu tư tự đào tạo lao động, trước khi đào tạo có đăng ký với Sở Lao động Thương binh và Xã hội thì sẽ được xem xét hỗ trợ chi phí đào tạo. Mức hỗ trợ áp dụng cho đào tạo lao động ở Việt Nam theo các quy định hiện hành của Nhà nước, cụ thể như sau: a) Hỗ trợ 100% chi phí đào tạo; b) Trường hợp, nếu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ về ứng dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, công nghệ 1. Hỗ trợ chuyển giao mô hình ứng dụng khoa học và đổi mới công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh thực hiện theo Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 27/10/2009 của UBND tỉnh Bình Phước. 2. Khuyến khích các nhà đầu tư trong cụm công nghiệp nghiên cứu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khiếu nại, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo đối với các quyết định và hành vi trái với quy chế này; việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Các hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo mức độ sẽ bị xử lý nghiêm minh theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc đầu tư xây dựng và phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh được xem xét, khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Hàng năm, Sở Công Thương tổ chức đánh giá, đề xuất hình thức khen thưởng cho các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc phát triển cụm công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, Sở Công Thương chủ trì và các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.