Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • V/v Thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Cho phép sở Y tế được thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo như sau: 1- Mức thu đối với cán bộ đang công tác tại trạm y tế xã có biên chế (theo Quyết định 58) là: 25.000đ/tháng. 2- Mức thu đối với cán bộ chưa có biên chế (theo Quyết định 58) là: 60.000đ/tháng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Cho phép sở Y tế được thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo như sau:
  • 1- Mức thu đối với cán bộ đang công tác tại trạm y tế xã có biên chế (theo Quyết định 58) là: 25.000đ/tháng.
  • 2- Mức thu đối với cán bộ chưa có biên chế (theo Quyết định 58) là: 60.000đ/tháng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Số tiền thu được nộp Kho bạc Nhà nước theo Quy định của Nhà nước hiện hành. - Giám đốc sở Tài chính vật giá căn cứ nội dung Thông tư số 54/1998/TT-LB ngày 31/8/1998 hướng dẫn sở Y tế sử dụng số học phí thu được.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Số tiền thu được nộp Kho bạc Nhà nước theo Quy định của Nhà nước hiện hành.
  • - Giám đốc sở Tài chính vật giá căn cứ nội dung Thông tư số 54/1998/TT-LB ngày 31/8/1998 hướng dẫn sở Y tế sử dụng số học phí thu được.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành Tài chính vật giá, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . (Ban hành theo Quyết định số 58/2003/QĐ-BNN ngà...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản;
  • soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,
  • quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành Tài chính vật giá, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ Quyết định thi hành. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quy định về quy trình , trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin, văn bản đến; soạn thảo văn bản, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ. 2. Quy chế này được áp dụng đối với các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ (sau đây gọi tắt là đơn vị ) 3...
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Văn bản đến là công văn, tài liệu, thư do đơn vị nhận được. 2. Văn bản đi là công văn, tài liệu, thư do đơn vị gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển bằng điện thoại, truyền miệng Fax, Telex, E-mail, mạng máy tính, thư, công văn, tài liệu. 4. Thẩm tra văn...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc xử lý thông tin, văn bản và quản lý hồ sơ, tài liệu của đơn vị; chủ trì soạn thảo văn bản hoặc tham gia ý kiến, thẩm tra nội dung có liên quan đến lĩnh vực phụ trách do đơn vị khác soạn thảo, bảo đảm đúng thời gian và chịu trách nhiệm trước Lãnh...
Chương II Chương II TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN, VĂN BẢN ĐẾN.
Điều 4. Điều 4. Tiếp nhận thông tin, văn bản đến. 1. Tất cả các loại văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại Văn thư thuộc Phòng Hành chính của Văn phòng Bộ, hoặc Văn thư của đơn vị. 2. Phòng Hành chính sẽ trả lại nơi gửi các văn bản không đúng thể thức văn bản, thủ tục hành chính, nhàu nát, khó đọc. 3. Văn thư không bóc những bì thư th...
Điều 5. Điều 5. Xử lý văn bản đến. 1. Hàng ngày, Chánh Văn phòng Bộ ghi ý kiến xử lý vào “Phiếu chuyển công văn”; Văn thư vào sổ theo dõi và chuyển văn bản đến các địa chỉ theo ý kiến chỉ đạo của Chánh Văn phòng và Lãnh đạo Bộ. 2. Các văn bản sau khi có ý kiến xử lý của lãnh đạo Bộ, Phòng Tổng hợp trả lại Văn thư, để chuyển cho đơn vị có trách...
Điều 6. Điều 6. Kiểm tra việc thực hiện xử lý văn bản của các đơn vị. 1.Trưởng phòng Phòng Tổng hợp thuộc Văn phòng Bộ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện ý kiến chỉ đạo xử lý các văn bản, hàng ngày báo cáo tiến độ thực hiện với Chánh Văn phòng Bộ. 2. Pháp chế Bộ có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc chuẩn bị các văn bản quy...