Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo
2394/1998/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
58/2003/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- V/v Thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo
Left
Điều 1.
Điều 1. Cho phép sở Y tế được thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo như sau: 1- Mức thu đối với cán bộ đang công tác tại trạm y tế xã có biên chế (theo Quyết định 58) là: 25.000đ/tháng. 2- Mức thu đối với cán bộ chưa có biên chế (theo Quyết định 58) là: 60.000đ/tháng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và PTNT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệ...
- Điều 1. Cho phép sở Y tế được thu một phần học phí của học sinh là cán bộ y tế xã, thôn học lớp dược tá do tỉnh mở và đào tạo như sau:
- 1- Mức thu đối với cán bộ đang công tác tại trạm y tế xã có biên chế (theo Quyết định 58) là: 25.000đ/tháng.
- 2- Mức thu đối với cán bộ chưa có biên chế (theo Quyết định 58) là: 60.000đ/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Số tiền thu được nộp Kho bạc Nhà nước theo Quy định của Nhà nước hiện hành. - Giám đốc sở Tài chính vật giá căn cứ nội dung Thông tư số 54/1998/TT-LB ngày 31/8/1998 hướng dẫn sở Y tế sử dụng số học phí thu được.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 82/2000/QĐ-BNN-VP ngày 8/8/2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 2. - Số tiền thu được nộp Kho bạc Nhà nước theo Quy định của Nhà nước hiện hành.
- - Giám đốc sở Tài chính vật giá căn cứ nội dung Thông tư số 54/1998/TT-LB ngày 31/8/1998 hướng dẫn sở Y tế sử dụng số học phí thu được.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành Tài chính vật giá, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản; soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn . (Ban hành theo Quyết định số 58/2003/QĐ-BNN ngà...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Tiếp nhận, xử lý thông tin và văn bản;
- soạn thảo, góp ý kiến, thẩm tra, thẩm định, trình ký, phát hành,
- quản lý và lưu trữ văn bản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn .
- Left: Điều 3. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở ngành Tài chính vật giá, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ Quyết định thi hành. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections