Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành đơn giá đền bù thiệt hại đất đai, hoa màu khi mượn đất nông nghiệp thi công công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định Bảng giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành đơn giá đền bù thiệt hại đất đai, hoa màu khi mượn đất nông nghiệp thi công công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành đơn giá đền bù thiệt hại đất đai, hoa màu khi các tổ chức Nhà nước, xã hội, cá nhân mượn đất nông nghiệp để thi công các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng. Cụ thể như sau: 1- Đất mượn trong thời hạn 1 năm (đ/m 2 /năm) - Đất hạng 1: 2.399đ/m 2 - Đất hạng 2: 2.015đ/m 2 - Đất hạng 3: 1.614đ/m 2 -...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định này để làm cơ sở: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng:
  • 1. Bảng giá các loại đất ban hành kèm theo Quyết định này để làm cơ sở:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành đơn giá đền bù thiệt hại đất đai, hoa màu khi các tổ chức Nhà nước, xã hội, cá nhân mượn đất nông nghiệp để thi công các công trình phục vụ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng....
  • 1- Đất mượn trong thời hạn 1 năm (đ/m 2 /năm)
  • - Đất hạng 1: 2.399đ/m 2
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài chính vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc đền bù.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Tài chính vật giá có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc đền bù.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức Nhà nước xã hội khác có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Quyết định này thay thế Quyết định số 56/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc, thủ trưởng các sở, ban, ngành, các đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức Nhà nước xã hội khác có trách nhiệm thi hành Q...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất năm 2012 trên...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Cách xác định vị trí đất nông nghiệp: Đối với đất nông nghiệp tại khu vực nông thôn, cách xác định khu vực, vị trí (khoảng cách từng vị trí) tương tự như cách xác định khu vực, vị trí đất ở tại khu vực nông thôn quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 2 Quy định này. Riêng đất làm muối được xác định theo 03...
Điều 2. Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn 1. Đất ở tại khu vực nông thôn: a) Phân loại khu vực: đất ở tại khu vực nông thôn gồm có 03 khu vực. a.1) Khu vực 1: đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã hoặc cụm xã (gần Ủy ban nhân dân xã, trường học, chợ, trạm y tế); gần khu thương mại và dịc...
Điều 3. Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở trong đô thị: a) Đất ở trong đô thị được chia theo 3 loại đô thị: - Đô thị loại 2: Bao gồm các phường thuộc thành phố Vũng Tàu. - Đô thị loại 3: Bao gồm các phường thuộc thị xã Bà Rịa. - Đô thị loại 5: Bao gồm thị trấn Phú Mỹ huyện Tân Thành, thị trấn Long Điền, Long Hải huyện Long Điền,...
Điều 4. Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại khu vực nông thôn và trong đô thị 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp trong đô thị : a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản: Stt Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) 1 2 3 4 Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thị xã Bà Rịa Trong khu dân cư; thửa đất tiếp giáp khu dân cư và đất vườn, ao trong cùng thử...