Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức chi, lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước
37/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
10/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi, lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Bảng giá tính thuế Tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Ban hành Quy định mức chi, lập, quản lý, sử dụng
- và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát,
- hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi, lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi, lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên này được áp dụng để thu thuế tài nguyên của các đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kể từ ngày 01/5/2012. Cục Thuế tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm tổ chức việc thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bảng giá tính thuế tài nguyên này được áp dụng để thu thuế tài nguyên của các đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kể từ ngày 01/5/2012.
- Cục Thuế tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm tổ chức việc thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH ( Đã ký) Nguyễn Văn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên đị...
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung chi, mức chi, lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là văn bản) trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Quốc trị BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định nội dung chi, mức chi, lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức pháp chế có chức năng, nhiệm vụ giúp cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản do cơ quan khác ban hành quy định tại Điều 14, Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật và Điều 10, Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Kinh phí phục vụ hoạt động tự kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo quy định pháp luật của cơ quan, đơn vị nào thì được sử dụng từ nguồn kinh phí chi hoạt động thường xuyên củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành. Cụ thể như sau: a) Đối với các khoản chi để tổ chức các cuộc họp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập dự toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản và căn cứ vào nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 4, Điều 5 của Quy định này, các cơ quan, đơn vị lập dự toán kinh phí bảo đảm ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Việc quản lý, cấp phát, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Kế toán, các văn bản hướng dẫn thi hành, Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của Bộ Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.