Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải
  • bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên
  • và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định với những nội dung cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng. Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Mức thu....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định với những nội dung cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng.
  • Các tổ chức, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phải nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị liên quan về việc thu, nộp và trích để lại nguồn thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo đúng quy định của Nhà nước và quy định tại Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị liên quan về việc thu, nộp và trích để lại nguồn thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo đúng quy định của Nhà nước và quy đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Tài chính, Giao thông Vận tải, Tư pháp, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viê...
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chế độ về dinh dưỡng, tiền công, tiền thưởng, tiền nghỉ, tiền đẳng cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; trợ cấp tai nạn cho các huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh Bình Phước trong thời gian tập trung tập luyện thường xuyên, tập huấn và thi đấu; Chế độ chi tiêu tài chính cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên được tập trung tập huấn và thi đấu cho tỉnh Bình Phước; 2. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn của đại hội, hội thi, hội thao và từng giải thi đấu thể thao; 3. Trọng tài, giám sát điều hành các giải thi đấu; 4. Công an, y tế, bảo vệ, phiên dịch, nhân v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chế độ dinh dưỡng Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một huấn luyện viên, vận động viên, mức quy định cụ thể như sau: 1. Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên, trong thời gian tập trung tập luyện thường xuyên: a) Tập luyện trong nước: Là số ngày huấn luyện viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ tiền công 1. Đối với huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước. a) Huấn luyện viên: TT Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức tiền công đồng/người/ngày 1 Đội tuyển của tỉnh 120.000 2 Đội tuyển trẻ của tỉnh 90.000 3 Đội tuyển năng khiếu của tỉnh 90.000 b) Vận động viên. TT Vận động viên theo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ tiền thưởng Mức thưởng bằng tiền áp dụng cho các huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao như sau: 1. Huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao thế giới gồm: Đại hội Olympic, giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới, ngoài số tiền được thưởng theo Quyết định số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ và đội năng khiếu của tỉnh, được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn luyện viên, vận động viên không được hưởng lương từ ngân s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 1. Nội dung chi: a) Chi tiền ăn cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát, thư ký; huấn luyện viên, vận động viên; b) Chi tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, trọng tài v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quy định này được đảm bảo từ các nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo phân cấp và phần thu sự nghiệp khác của đơn vị. 2. Sau khi kết thúc giải 15 ngày, Ban tổ chức giải thi đấu thể thao có trách nhiệm tập hợp chứng từ thu chi và quyết toán kinh phí theo đúng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện. 2. Mức chi một số chế độ cho huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao tại Quy định này là mức tối đa. Că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.