Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức
41/2012/QĐ-UBND
Right document
Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu
32/2011/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức
- Left: Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên Right: Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau: 1. Huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước: a) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia: 300.000 đồng/người/ngày; b) Huấn luyện viên đội tuyển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Trả công bằng tiền theo ngày cho các huấn luyện viên, vận động viên thể thao là người Việt Nam trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu như sau:
- 1. Huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước:
- a) Huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia: 300.000 đồng/người/ngày;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia, đội tuyển, đội tuyển trẻ của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu
- Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ quốc gia, đội tuyển, đội tuyển trẻ của ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn luyện viên...
- Huấn luyện viên, vận động viên bị tai nạn hoặc chết không khi tập luyện, thi đấu thì được đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên bồi thường một lần theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định...
- Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh và UBND các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích trong thi đấu 1. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu quốc tế được hưởng mức thưởng theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thưởng bằng tiền đối với các vận động viên, huấn luyện viên lập thành tích trong thi đấu
- 1. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu quốc tế được hưởng mức thưởng theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- 2. Vận động viên lập thành tích tại các đại hội, giải thi đấu vô địch trẻ thế giới, châu Á, Đông Nam Á được hưởng mức thưởng tối đa bằng 50% mức thưởng quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND ngày 23/10/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viê...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách thể dục thể thao hàng năm theo chế độ hiện hành của Nhà nước về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước: a) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chi trả tiền công, tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, tiền khám, chữ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quyết định này được bố trí trong dự toán ngân sách thể dục thể thao hàng năm theo chế độ hiện hành của Nhà nước về phân cấp quản lý ngân sách nhà nước:
- a) Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chi trả tiền công, tiền đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, tiền khám, chữa bệnh, tai nạn, tiền trợ cấp và tiền bồi thường theo quy định cho huấn luyện viên, vận...
- Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tài chính, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Y tế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh
- Left: V ề ch ế đ ộ đ ố i v ớ i hu ấ n luy ệ n viên, v ậ n đ ộ ng viên và chi tiêu tài chính cho Right: chi tiền thưởng cho huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các chế độ về dinh dưỡng, tiền công, tiền thưởng, tiền nghỉ, tiền đẳng cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; trợ cấp tai nạn cho các huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh Bình Phước trong thời gian tập trung tập luyện thường xuyên, tập huấn và thi đấu; Chế độ chi tiêu tài chính cho các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện vi...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định các chế độ về dinh dưỡng, tiền công, tiền thưởng, tiền nghỉ, tiền đẳng cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
- trợ cấp tai nạn cho các huấn luyện viên, vận động viên của tỉnh Bình Phước trong thời gian tập trung tập luyện thường xuyên, tập huấn và thi đấu
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Huấn luyện viên, vận động viên được tập trung tập huấn và thi đấu cho tỉnh Bình Phước; 2. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn của đại hội, hội thi, hội thao và từng giải thi đấu thể thao; 3. Trọng tài, giám sát điều hành các giải thi đấu; 4. Công an, y tế, bảo vệ, phiên dịch, nhân v...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Huấn luyện viên, vận động viên được tập trung tập huấn và thi đấu cho tỉnh Bình Phước;
- 2. Thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các tiểu ban chuyên môn của đại hội, hội thi, hội thao và từng giải thi đấu thể thao;
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ dinh dưỡng Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một huấn luyện viên, vận động viên, mức quy định cụ thể như sau: 1. Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên, trong thời gian tập trung tập luyện thường xuyên: a) Tập luyện trong nước: Là số ngày huấn luyện viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ tiền công 1. Đối với huấn luyện viên, vận động viên không hưởng lương từ ngân sách nhà nước. a) Huấn luyện viên: TT Huấn luyện viên theo cấp đội tuyển Mức tiền công đồng/người/ngày 1 Đội tuyển của tỉnh 120.000 2 Đội tuyển trẻ của tỉnh 90.000 3 Đội tuyển năng khiếu của tỉnh 90.000 b) Vận động viên. TT Vận động viên theo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ tiền thưởng Mức thưởng bằng tiền áp dụng cho các huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao như sau: 1. Huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao thế giới gồm: Đại hội Olympic, giải vô địch thế giới hoặc cúp thế giới, ngoài số tiền được thưởng theo Quyết định số...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2011 và thay thế Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với huấn luyện vi...
- Điều 5. Chế độ tiền thưởng
- Mức thưởng bằng tiền áp dụng cho các huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thi đấu thể thao như sau:
- Huấn luyện viên, vận động viên đạt thành tích tại các giải thể thao thế giới gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, trợ cấp đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian được tập trung tập huấn và thi đấu 1. Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển, đội tuyển trẻ và đội năng khiếu của tỉnh, được hưởng lương từ ngân sách nhà nước và huấn luyện viên, vận động viên không được hưởng lương từ ngân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 1. Nội dung chi: a) Chi tiền ăn cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, trọng tài và giám sát, thư ký; huấn luyện viên, vận động viên; b) Chi tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho thành viên Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, các Tiểu ban chuyên môn, trọng tài v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí chi trả cho các chế độ quy định tại Quy định này được đảm bảo từ các nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo phân cấp và phần thu sự nghiệp khác của đơn vị. 2. Sau khi kết thúc giải 15 ngày, Ban tổ chức giải thi đấu thể thao có trách nhiệm tập hợp chứng từ thu chi và quyết toán kinh phí theo đúng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND các huyện, thị xã tổ chức thực hiện. 2. Mức chi một số chế độ cho huấn luyện viên, vận động viên và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao tại Quy định này là mức tối đa. Că...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.