Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Qui chế quản lý quá trình thực hiện đầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh - Giai đoạn I
701/2000/QĐ-BGTVT
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 và Quy định ban hành kèm theo của UBND tỉnh
05/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Qui chế quản lý quá trình thực hiện đầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh - Giai đoạn I
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế quản lý quá trình thực hiệnđầu tư dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh - Giai đoạn I.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các vụ chức năng thuộc Bộ, Chánh thanhtra Bộ, Cục trưởng Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông,Cục trưởng các Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ, Tổng giám đốc Liên hiệp Đườngsắt Việt Nam, Tổng giám đốc Ban quản lý dự án đường Hồ Chí Minh và thủ trưởngcác cơ quan, đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Quychế này qui định việc quản lý quá trình thực hiện đầu tư dự án xây dựng đườngHồ Chí Minh (giai đoạn 1) nhằm bảo đảm việc quản lý đầu tư xây dựng đường HồChí Minh theo đúng qui định của pháp luật, bảo đảm an toàn về con người, thiếtbị, tài sản, bảo đảm chất lượng công trình, tiến độ xây dựng, tiết kiệm vật tưtiền của của Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quy chế này được áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân có liên quan đếndự án xây dựng đường Hồ Chí Minh kể từ khi bắt đầu thực hiện đầu tư cho đến khikết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Việc thực hiện dự án xây dựng đường Hồ Chí Minh phải tuân thủ: 3.1-Quyết định số 789/TTg ngày 24/9/1997 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quyhoạch tổng thể xa lộ Bắc Nam (nay là đường Hồ Chí Minh); 3.2-Thông báo số 271-TB/TW ngày 23/12/1999 của Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộngsản Việt nam ý kiến của Bộ Chính trị về dự án xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Quá trình thực hiện dự án phải đảm bảo 4 mục tiêu cơ bản sauđây: 4.1-Tuân thủ đúng thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật của đồ án; Chất lượng bảo đảm; 4.2-Đạt hoặc vượt tiến độ thi công xây lắp theo yêu cầu; 4.3-Tiết kiệm, giá thành hợp lý; 4.4-An toàn về con người, phương tiện thiết bị, các công trình an ninh quốc phòng,các công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG
CHƯƠNG II: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ XÂY DỰNG Điều5: Ban chỉ đạo xây dựng đường Hồ Chí Minh Thànhlập Ban chỉ đạo xây dựng đường Hồ Chí Minh do Bộ trưởng làm trưởng ban và mộtThứ trưởng làm phó trưởng ban thường trực để giải quyết mối quan hệ với các Bộ,ngành, các địa phương có liên quan đến dự án, chỉ đạo điều hành, kiểm tra và xửlý kịp thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 :Ban quản lý dự án đường Hồ Chí Minh và các Ban quản lý khu vực 6.1-Ban quản lý dự án đường Hồ Chí Minh (sau đây viết tắt là Ban QLDAĐHCM) là đạidiện chủ đầu tư có trách nhiệm, nhiệm vụ và quyền hạn theo Quy chế quản lý đầutư và xây dựng 52/NĐ-CP và Quyết định số 1999/1999/QĐ-BGTVT ngày 11/8/1999 củaBộ trưởng Bộ Giao thông vận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Cácđơn vị thi công xây lắp 7 . .1-Các đơn vị thi công xây lắp là những đơn vị chuyên nghiệp xây dựng công trìnhgiao thông thuộc Bộ Giao thông vận tải, Bộ Quốc phòng, Bộ Xây dựng, Trung ƯơngĐoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh và liên danh các đơn vị thi công xây lắpcông trình giao thông thuộc Sở Giao thông vận tải hoặc Sở Giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Các Vụ, Cục chức năng thuộc Bộ Giao thông vận tải CácVụ, Cục chức năng thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện theo chức năng, nhiệmvụ được qui định trong "Qui trình thực hiện trình tự đầu tư và xây dựngtrong ngành giao thông vận tải" được ban hành theo Quyết định số 1781/CGĐngày 17/7/1997 và Quyết định số 337/1998/QĐ-BGTVT ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 :Yêu cầu về chất lượng khảo sát thiết kế 9.1-Các tổ chức tư vấn thiết kế được Bộ giao nhiệm vụ thông qua hợp đồng kinh tế kýkết với Ban QLDAĐHCM có trách nhiệm khảo sát, lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật bảođảm yêu cầu kỹ thuật và chất lượng cùng với dự toán bảo đảm tính chính xác nộpcho Ban QLDAĐHCM. Ban QLDAĐHCM kiểm tra, nghiệm thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Quản lý chất lượng xây lắp và nghiệm thu bàn giao công trình 10.1-Việc quản lý chất lượng công trình xây dựng phải tuân theo Qui định quản lýchất lượng công trình xây dựng được ban hành theo Quyết định số 35/1999/QĐ-BXDngày 12/11/1999 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và các văn bản hướng dẫn hiện hànhcủa Bộ GTVT. 10.2-Nhiệm vụ, quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Y êu cầu về tiến độ thực hiện 11.1-Toàn bộ dự án phải đảm bảo đạt hoặc vượt tiến độ Thủ tướng Chính phủ qui địnhtại Quyết định số 18/2000/QĐ-TTg là khởi công đầu năm 2000 và hoàn thành năm2003. 11.2-Các đơn vị thi công phải lập tiến độ thi công cho từng công việc, từng hạng mụccông trình và toàn bộ phần công trình được giao, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Đảm bảo an toàn Trongtoàn bộ quá trình thực hiện dự án từ khâu thiết kế đến khâu thi công, các tổchức và cá nhân phải quan tâm nghiên cứu và có đầy đủ các biện pháp bảo đảm: Antoàn lao động, an toàn cho con người; phải có đầy đủ các trang thiết bị, dụngcụ bảo hộ lao động; Antoàn cho các phương tiện, thiết bị thi công; Antoàn c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Về quản lý vốn và giá thành 13.1-Trong toàn bộ quá trình thực hiện dự án từ khâu khảo sát thiết kế, rà phá bommìn, giải phóng mặt bằng, thi công xây lắp cho đến nghiệm thu bàn giao phấn đấutiết kiệm chi phí hợp lý để không vượt tổng mức đầu tư đã được Thủ tướngChính phủ phê duyệt tại Quyết định số 18/2000/QĐ-TTg ngày 03/02/200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III: VỀ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
CHƯƠNG III: VỀ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Về đền bù thiệt hại khi giải phóng mặt bằng 14.1-Việc đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích xây dựngđường Hồ Chí Minh được thực hiện theo quy định riêng. 14.2-Chỉ thực hiện giải phóng mặt bằng và rà phá bom mìn trong phạm vi tương ứng vớigiai đoạn 1 của dự án (Có thể dự phòng thêm mỗi bên 1mét ở nhữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV: KIỂM TRA VÀ THANH TRA
CHƯƠNG IV: KIỂM TRA VÀ THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Các cơ quan chức năng của Bộ Giao thông vận tải căn cứ chức năng, nhiệm vụ củamình thường xuyên tổ chức việc kiểm tra, thanh tra định kỳ và đột xuất việcchấp hành Qui chế này và các qui định pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Ban QLDAĐHCM, các Ban QLKV, các tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng, các đơn vịthi công xây lắp chịu sự kiểm tra, thanh tra định kỳ và đột xuất của các cơquan chức năng của Bộ GTVT và các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
CHƯƠNG V: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Khenthưởng 17.1-Bộ Giao thông vận tải phối hợp với Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ ChíMinh, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam và Công đoàn ngành Giao thông vận tảiphát động phong trào thi đua với 4 mục tiêu được qui định tại điều 4 Qui chếnày. 17.2-Việc tổ chức xét khen thưởng thực hiện sáu tháng một lần. Đơn vị nào đạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Xử lý vi phạm 18.1-Đơn vị thi công xây lắp không đảm bảo chất lượng tùy theo mức độ sẽ bị rútnhiệm vụ đã giao, có trách nhiệm đền bù thiệt hại đồng thời sẽ không được thamgia xây dựng các công trình giao thông trong thời gian từ 1 đến 2 năm. 18.2-Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này và các qui định có liênquan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
CHƯƠNG VI: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Quy chế này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Trong quá trình thực hiện có vấn đề vướng mắc phát sinh cần báo cáo Bộ trưởngBộ Giao thông vận tải bằng văn bản để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections