Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành bản quy định về quản lý và sử dụng quỹ dự trữ của tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính của ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: V/v Ban hành bản quy định về quản lý và sử dụng quỹ dự trữ của tỉnh Right: Về việc ban hành quy chế quản lý tài chính của ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về quản lý và sử dụng quỹ dự trữ của tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về quản lý và sử dụng quỹ dự trữ của tỉnh. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc sở Tài chính – Vật giá, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH “Vv quản lý và sử dụng quỹ dự trữ của tỉnh” (Ban hành kèm theo QĐ số: 657/QĐ-UB ngày 11...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành: Quyết định số 292/QĐ-NH2 ngày 28/12/1992 của Thống đốc NHNN về việc ban hành chế độ tài chính của NHNN. Công văn số 10/KT-TC2 ngày 12/01/1994 của NHNN về hướng dẫn chế độ tài chính. Chỉ thị số 04/CT-NH2 ngày 01/06/1994 của Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các văn bản sau hết hiệu lực thi hành:
  • Quyết định số 292/QĐ-NH2 ngày 28/12/1992 của Thống đốc NHNN về việc ban hành chế độ tài chính của NHNN.
  • Công văn số 10/KT-TC2 ngày 12/01/1994 của NHNN về hướng dẫn chế độ tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư, Giám đốc sở Tài chính – Vật giá, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Phạm Đình Phú
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Mục đích sử dụng quỹ dự trữ: Quỹ dự trữ của tỉnh được hình thành và sử dụng nhằm chủ động hỗ trợ, ứng phó với những khó khăn do tình huống đột xuất sảy ra như: Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh bảo đảm an ninh quốc phòng. Khi thật cần thiết có thể tham gia đầu tư bằng hình thức mua cổ phiếu. Góp phần điều hòa lưu thông, ổn định đờ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định nội dung và phương pháp quản lý, sử dụng các loại vốn, quỹ, thu nhập và chi phí của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định nội dung và phương pháp quản lý, sử dụng các loại vốn, quỹ, thu nhập và chi phí của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Mục đích sử dụng quỹ dự trữ:
  • Quỹ dự trữ của tỉnh được hình thành và sử dụng nhằm chủ động hỗ trợ, ứng phó với những khó khăn do tình huống đột xuất sảy ra như:
  • Thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh bảo đảm an ninh quốc phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Nguyên tắc quản lý quỹ dự trữ. 2.1- Về hiện vật: Phải bảo toàn về lượng (trừ hao hụt trong định mức Nhà nước quy định). 2.2- Về giá trị: Phải bảo toàn giá trị đồng tiền Việt Nam và bằng ngoại tệ (nếu có) theo tỷ giá hối đoán của Ngân hàng Nhà nước. Qũy dự trữ bằng hiện vật và giá trị được sử dụng trong những tình huống như đã n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này, bao gồm: Vụ Kế toán Tài chính, các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh, Cục Quản trị Ngân hàng Nhà nước, Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Cục Phát hành kho quỹ, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị sự nghiệp không h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng Quy chế này, bao gồm:
  • Vụ Kế toán Tài chính, các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước tại thành phố Hồ Chí Minh, Cục Quản trị Ngân hàng Nhà nước, Cục Công nghệ Tin học Ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Nguyên tắc quản lý quỹ dự trữ.
  • 2.1- Về hiện vật: Phải bảo toàn về lượng (trừ hao hụt trong định mức Nhà nước quy định).
  • Về giá trị: Phải bảo toàn giá trị đồng tiền Việt Nam và bằng ngoại tệ (nếu có) theo tỷ giá hối đoán của Ngân hàng Nhà nước. Qũy dự trữ bằng hiện vật và giá trị được sử dụng trong những tình huống n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Phân công quản lý quỹ dự trữ: 3.1- Đối với quỹ dự trữ bằng hiện vật: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh dự kiến số lượng và chủng loại mặt hàng căn cứ mục đích sử dụng ở Điều 1 và thống nhất với Sở Tài chính – Vật giá trình UBND tỉnh xem xét quyết định. 3.2- Đối với quỹ dự trữ bằng tiền: UBND tỉnh giao ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NUỚC (Ban hành kèm theo Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế toán
  • Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành qu...
  • QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NUỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Phân công quản lý quỹ dự trữ:
  • Đối với quỹ dự trữ bằng hiện vật: Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh dự kiến số lượng và chủng loại mặt hàng căn cứ mục đích sử dụng ở Điều 1 và thống nhất với Sở Tài chính –...
  • 3.2- Đối với quỹ dự trữ bằng tiền: UBND tỉnh giao cho Sở Tài chính – Vật giá dự kiến căn cứ vào mục đích sử dụng ở điều 1 và thống nhất với sở Kế hoạch và Đầu tư trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Cơ chế sử dụng quỹ dự trữ: Quỹ dự trữ của tỉnh chỉ được xuất ra sử dụng khi có quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh. Việc xuất quỹ bằng hiện vật, bằng tiền giao cho Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính – Vật giá đề xuất trình Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định. Trong trường hợp khẩn cấp như thiên tai hỏa hoạn. Chủ tịch UBND tỉnh có t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị phải thường xuyên chỉ đạo, tổ chức tự kiểm tra, kiểm soát, quản lý và sử dụng vốn, kinh phí của đơn vị an toàn, chặt chẽ, đúng chế độ, quy chế quản lý tài chính hiện hành; Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thu chi tài chính của đơn vị mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị phải thường xuyên chỉ đạo, tổ chức tự kiểm tra, kiểm soát, quản lý và sử dụng vốn, kinh phí của đơn vị an toàn, chặt chẽ, đúng chế độ, quy chế quản lý tài chính hiện hành
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về hoạt động thu chi tài chính của đơn vị mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Cơ chế sử dụng quỹ dự trữ: Quỹ dự trữ của tỉnh chỉ được xuất ra sử dụng khi có quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.
  • Việc xuất quỹ bằng hiện vật, bằng tiền giao cho Sở kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính – Vật giá đề xuất trình Chủ tịch UBND tỉnh ra quyết định.
  • Trong trường hợp khẩn cấp như thiên tai hỏa hoạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quyền hạn, trách nhiệm quản lý, sử dụng quỹ dự trữ: - Chủ tịch UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về các quyết định xuất, nhập quỹ dự trữ của tỉnh. - Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài chính – Vật giá chịu trách nhiệm thẩm định cụ thể nhu cầu và hiệu quả kinh tế, xã hội, tổng hợp lập tờ trình Chủ tịch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các loại vốn, quỹ 1. Vốn pháp định: Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000.000.000.000 đồng (năm ngàn tỷ đồng) thuộc nguồn vốn Nhà nước. Vốn pháp định được hình thành từ nguồn Ngân sách Nhà nước cấp hoặc từ các nguồn vốn khác. Vốn pháp định được sử dụng vào mục đích phục vụ các mặt hoạt động của Ngân hàng Nhà nước (B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các loại vốn, quỹ
  • 1. Vốn pháp định: Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000.000.000.000 đồng (năm ngàn tỷ đồng) thuộc nguồn vốn Nhà nước.
  • Vốn pháp định được hình thành từ nguồn Ngân sách Nhà nước cấp hoặc từ các nguồn vốn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quyền hạn, trách nhiệm quản lý, sử dụng quỹ dự trữ:
  • - Chủ tịch UBND tỉnh trực tiếp chỉ đạo và chịu trách nhiệm về các quyết định xuất, nhập quỹ dự trữ của tỉnh.
  • - Giám đốc Sở kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Tài chính – Vật giá chịu trách nhiệm thẩm định cụ thể nhu cầu và hiệu quả kinh tế, xã hội, tổng hợp lập tờ trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Điều khoản thi hành giám đốc sở Kế hoạch đầu tư, Giám đốc sở Tài chính – Vật giá, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này. Bản quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các khoản thu nhập của Ngân hàng Nhà nước: Thu nhập của Ngân hàng Nhà nước là các khoản thu từ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ của Ngân hàng Nhà nước, gồm: 1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi và cấp tín dụng: Thu lãi tiền gửi: Các khoản thu lãi tiền gửi của Ngân hàng Nhà nước gửi tại các tổ chức tín dụng; thu lãi tiền gửi ngoại tệ của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các khoản thu nhập của Ngân hàng Nhà nước:
  • Thu nhập của Ngân hàng Nhà nước là các khoản thu từ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ của Ngân hàng Nhà nước, gồm:
  • 1. Thu về nghiệp vụ tiền gửi và cấp tín dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Điều khoản thi hành giám đốc sở Kế hoạch đầu tư, Giám đốc sở Tài chính – Vật giá, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này.
  • Bản quy định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Only in the right document

CHƯƠNG 1. QUY ĐỊNH CHUNG CHƯƠNG 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Tất cả các đơn vị phải thực hiện thu đúng, thu đủ các nguồn thu; Sử dụng các nguồn vốn, quỹ và kinh phí đúng mục đích, hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng đầy đủ, kịp thời nhu cầu hoạt động của Ngân hàng Nhà nước; tổ chức hạch toán đúng tính chất tài khoản, có đầy đủ chứng từ hợp pháp, hợp lệ theo chế độ quy định.
CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ CHƯƠNG II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. CÁC LOẠI VỐN, QUỸ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Điều 7. Điều 7. Các khoản chi phí của Ngân hàng Nhà nước. Chi phí của Ngân hàng Nhà nước là toàn bộ các khoản chi phát sinh đáp ứng yêu cầu cho hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng 1.1. Chi trả lãi tiền gửi: Là khoản chi để trả lãi tiền gửi bằng đồng Việt Nam, ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng,...
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc quản lý và hạch toán các khoản thu nhập, chi phí của Ngân hàng Nhà nước: 1. Các khoản chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ Ngân hàng: Các đơn vị không phải lập kế hoạch và được chi trên cơ sở nhu cầu thực tế phát sinh phục vụ hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ theo các quy định hiện hành của Nhà nước và của Ngành. 2. Các k...
Điều 9. Điều 9. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước: 1 . Phê duyệt kế hoạch năm của Ngân hàng Nhà nước về: Kế hoạch thu chi tài chính. Kế hoạch sử dụng vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định. Kế hoạch về đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản. Kế hoạch về sửa chữa lớn tài sản cố định. 2. Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán, quyế...
Điều 10. Điều 10. Thống đốc uỷ quyền cho Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính: 1. Phê duyệt kế hoạch năm cho các đơn vị: Kế hoạch chi phí quản lý. Kế hoạch mua sắm tài sản cố định. 2. Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán và quyết toán cho các đơn vị: Phê duyệt dự án, thiết kế, dự toán và quyết toán đối với các công trình đầu tư xây dựng cơ bản và côn...
Điều 11. Điều 11. Thống đốc uỷ quyền cho Thủ trưởng các đơn vị: 1. Phê duyệt thiết kế, dự toán và quyết toán các công việc sửa chữa thường xuyên tài sản có giá trị dưới 100.000.000 đồng/lần sửa chữa. Đối với các công trình sửa chữa có dự toán dưới 100.000.000 đồng nhưng việc sửa chữa làm thay đổi cơ bản thiết kế và kết cấu của công trình thì cá...