Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định thời gian sử dụng cơ bản của một số cây lâu năm
1314/1997/QĐ-UB
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 56/1998/NĐ-CP của Chính phủ về "Quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các bộ cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; cụ thể hoá tiêu chuẩn khen thưởng huân chương lao động" trong ngành GTVT
425/1999/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định thời gian sử dụng cơ bản của một số cây lâu năm
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định 56/1998/NĐ-CP của Chính phủ về "Quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các bộ cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; cụ thể hoá tiêu chuẩn khen thưởng huân chương lao động" trong ngành GTVT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định 56/1998/NĐ-CP của Chính phủ về "Quy định các hình thức, đối tượng và tiêu chuẩn khen thưởng của Chính phủ, các bộ cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
- cụ thể hoá tiêu chuẩn khen thưởng huân chương lao động" trong ngành GTVT
- V/v quy định thời gian sử dụng cơ bản của một số cây lâu năm
Left
Điều 1
Điều 1 : Quy định thời gian xây dựng cơ bản được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp của một số cây lâu năm như sau: Số TT Cây trồng Thời gian XDCB (năm) 1 2 3 4 Nhãn, vải Hồng xiêm Cam, quýt, doi Táo 5 4 3 3 Thời gian XDCB được tính từ khi được phép chuyển đổi trồng mới, trồng lại cây lâu năm được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. - Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ quyết định thi hành ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.