Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/ 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011 - 2015); Quyết định số 35/ 2010/ QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015

01/2012/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/ 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011 - 2015); Quyết định...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà n...
  • trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/ 2010
  • của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu,
  • nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 (năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011 - 2015) và Quyết địn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào Phần mềm Quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các...
  • 2015) và Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 10/12/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ...
  • Bổ sung vào Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 ban hành kèm theo Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm 2012 và các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm 2012 và các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2011-2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • - Bộ Tài chính;
  • - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp)
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể tỉnh Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là Sở, ban, ngành), UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (trừ các đơn vị vũ trang n...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong CSDL.
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến phần mềm quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố trong tỉnh; b) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và quy định cụ thể tại Q...
Chương II Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Điều 4. Điều 4. Lập, xác nhận báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào CSDL 1.Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai với nội dung như sau: 1.1. Đối với tài sản nhà nước: Cơ quan,...
Điều 5. Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Đối với tài sản Nhà nước: a) Sở Tài chính, Phòng Tài chính – Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu các tài sản nhà nước đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng...
Điều 6. Điều 6. Lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án khi lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tài sản của các dự án sử dụng...