Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 41
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quyền hạn trách nhiệm của các cấp, các ngành đối với công tác quản lý nhà nước về giá tại địa phương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quyền hạn, trách nhiệm của các cấp, các ngành đối với công tác quản lý giá tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND ngày 03/6/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định quyền hạn, trách nhiệm đối với công tác quản lý giá tại địa phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân, các đơn vị sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường QUY ĐỊNH Về quyền hạn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. a. Quy định này quy định về quyền hạn, trách nhiệm của các cấp, các ngành đối với công tác quản lý giá tại địa phương; danh mục hàng hoá dịch vụ thực hiện bình ổn giá, niêm yết giá, hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hồ sơ hiệp thương giá và nội dung hiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP, CÁC NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ ĐỐI VỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ GIÁ TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền của Sở Tài chính 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn tham mưu, đề xuất cho Uỷ ban nhân dân tỉnh những chính sách, quản lý nhà nước về giá; thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về giá theo phân cấp; hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thực hiện các quy định của pháp luật về q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyền hạn, trách nhiệm của các Sở, cơ quan quản lý chuyên ngành 1. Tổ chức triển khai thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền. 2. Xây dựng phương án giá; chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị được giao nhiệm vụ xây dựng phương án giá đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo triển khai các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thị xã thành phố. 2. Phối hợp với các Sở, ban, ngành chức năng của tỉnh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá. 3. Chỉ đạo Phòng Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền hạn, trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân Nghiêm túc thực hiện những quy định về công tác quản lý giá, thực hiện mua bán đúng theo giá quy định, thực hiện niêm yết giá, đăng kí giá, kê khai giá và công bố thông tin về giá đầy đủ theo quy định. Đối với một số hàng hoá, dịch vụ Nhà nước không quy định giá bán, các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III DANH MỤC CÁC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ PHẢI NIÊM YẾT GIÁ VÀ BÁN ĐÚNG GIÁ NIÊM YẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá 1. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá. (Chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm). 2. Căn cứ vào danh mục các hàng hoá, dịch vụ quy định niêm yết giá và mua bán đúng giá niêm yết, các cấp, các ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm những quy định về niêm yết giá và mua bán đúng giá niêm yết Tất cả những trường hợp vi phạm trong việc thực hiện niêm yết giá và mua bán không đúng giá niêm yết phải được xử lý theo đúng quy định của Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 22/9/2008 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính các hành vi đầu cơ, găm hàng,...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử phạt đối với hành vi đưa tin thất thiệt về thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi bịa đặt, loan tin, đưa tin không đúng sự thật về tình hình thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ gây tâm lý hoang mang trong xã hội và bất ổn thị trường....

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xử lý vi phạm những quy định về niêm yết giá và mua bán đúng giá niêm yết
  • Tất cả những trường hợp vi phạm trong việc thực hiện niêm yết giá và mua bán không đúng giá niêm yết phải được xử lý theo đúng quy định của Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 22/9/2008 của Chính phủ...
  • Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngày 20/9/2011 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và các quy định của pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử phạt đối với hành vi đưa tin thất thiệt về thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi bịa đặt, loan tin, đưa tin không đúng sự thật về tình hình thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ gây tâm lý...
  • Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hộ kinh doanh có hành vi bịa đặt, loan tin, đưa tin không đúng sự thật về tình hình thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ gây tâm lý hoang mang...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm những quy định về niêm yết giá và mua bán đúng giá niêm yết
  • Tất cả những trường hợp vi phạm trong việc thực hiện niêm yết giá và mua bán không đúng giá niêm yết phải được xử lý theo đúng quy định của Nghị định số 107/2008/NĐ-CP ngày 22/9/2008 của Chính phủ...
  • Nghị định số 84/2011/NĐ-CP ngày 20/9/2011 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và các quy định của pháp luật có liên quan.
Target excerpt

Điều 7. Xử phạt đối với hành vi đưa tin thất thiệt về thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với cá nhân có hành vi bịa đặt, loan tin, đưa tin không...

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV DANH MỤC CÁC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá Danh mục các hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá. (Chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá quy định tại khoản 2, Điều 2, Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau: 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo quy định của pháp luật khi giá thị trường tro...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác. 3. Người chưa thành niên có hành vi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
  • Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá quy định tại khoản 2, Điều 2, Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
  • Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo quy định của pháp luật khi giá thị trường trong nước của hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ thự...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này.
  • 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này trên lãnh thổ Việt Nam, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá
  • Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá quy định tại khoản 2, Điều 2, Thông tư số 122/2010/TT-BTC ngày 12/8/2010 của Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
  • Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá theo quy định của pháp luật khi giá thị trường trong nước của hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục hàng hoá, dịch vụ thự...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này. 2. Cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này trên lãnh thổ Vi...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các biện pháp bình ổn giá Thẩm quyền quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh được quy định tại điểm 3.3, khoản 3, Điều 2, Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụthể như sau: a) Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hoà cung cầu hàng hoá, dịch vụ. b) Các biện pháp tài chính, tiền tệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá và cácdoanh nghiệp trong việc thực hiện bình ổn giá Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về giá và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá quy định tại điểm 4.2, khoản 4 và khoản 5, Mục I, Phần B, Thông tư số 104/20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Khi các yếu tố hình thành giá biến động ảnh hưởng lớn đến sản xuất, kinh doanh và đời sống thì các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh kiến nghị với Uỷ ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính quyết định giá mới hoặc điều chỉnh mức giá theo quy định của Pháp luật. Uỷ ban nhân dân tỉnh giao cho Sở Tài chính nhiệm vụ thẩm định và trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá (gọi chung là hồ sơ phương án giá) được quy định tại khoản 1, Mục III, Phần B, Thông tư số 104/2008/TT-BTC và khoản 3, Điều 4, Thôngtư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau: 1. Hồ sơ phương án giá đề nghị Sở Tài chính quyết định giá hoặc điều chỉnh gi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xử phạt đối với hành vi đầu cơ hàng hóa 1. Đối với hành vi lợi dụng tình hình khan hiếm hàng hóa hoặc tạo ra sự khan hiếm hàng hóa giả tạo trên thị trường để mua vét, mua gom hàng hóa thuộc danh mục bình ổn giá theo quy định của pháp luật ngoài hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều này nhằm bán lại thu lợi bất chính bị xử phạt như...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá
  • Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá (gọi chung là hồ sơ phương án giá) được quy định tại khoản 1, Mục III, Phần B, Thông tư số 104/2008/TT-BTC và khoản 3, Điều 4, Thôngtư số 122/2010/TT-BTC, cụ...
  • 1. Hồ sơ phương án giá đề nghị Sở Tài chính quyết định giá hoặc điều chỉnh giá (theo mẫu thống nhất tại phụ lục số 04 kèm theo quy định này), bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xử phạt đối với hành vi đầu cơ hàng hóa
  • Đối với hành vi lợi dụng tình hình khan hiếm hàng hóa hoặc tạo ra sự khan hiếm hàng hóa giả tạo trên thị trường để mua vét, mua gom hàng hóa thuộc danh mục bình ổn giá theo quy định của pháp luật n...
  • a) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu hàng hóa mua vét, mua gom có giá trị 20.000.000 đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá
  • Hồ sơ phương án giá hoặc điều chỉnh giá (gọi chung là hồ sơ phương án giá) được quy định tại khoản 1, Mục III, Phần B, Thông tư số 104/2008/TT-BTC và khoản 3, Điều 4, Thôngtư số 122/2010/TT-BTC, cụ...
  • 1. Hồ sơ phương án giá đề nghị Sở Tài chính quyết định giá hoặc điều chỉnh giá (theo mẫu thống nhất tại phụ lục số 04 kèm theo quy định này), bao gồm:
Target excerpt

Điều 4. Xử phạt đối với hành vi đầu cơ hàng hóa 1. Đối với hành vi lợi dụng tình hình khan hiếm hàng hóa hoặc tạo ra sự khan hiếm hàng hóa giả tạo trên thị trường để mua vét, mua gom hàng hóa thuộc danh mục bình ổn gi...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung giải trình phương án giá: Nội dung bản giải trình phương án giá quy định tại khoản 2, Điều 4, Thôngtư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể bao gồm: 1. Sự cần thiết và các mục tiêu phải định giá hoặc điều chỉnh giá (tình hình sản xuất, kinh doanh của hàng hoá, dịch vụ cần định giá hoặc điều chỉnh giá; diễn biến giá cả thị trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.27 amending instruction

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ Hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá quy định tại mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 5 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử phạt đối với hành vi găm hàng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hộ kinh doanh có một trong các hành vi găm hàng sau đây mà không có lý do chính đáng: a) Cắt giảm địa điểm bán hàng; b) Cắt giảm phương thức bán hàng (từ bán buôn sang bán lẻ) khác với thời gian trước đó; c) Quy định, niêm yết, bán hàng...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ
  • Hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá quy định tại mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 5 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử phạt đối với hành vi găm hàng
  • 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hộ kinh doanh có một trong các hành vi găm hàng sau đây mà không có lý do chính đáng:
  • a) Cắt giảm địa điểm bán hàng;
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ VÀ THỦ TỤC HIỆP THƯƠNG GIÁ
  • Hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá quy định tại mục IV Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 5 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 5. Xử phạt đối với hành vi găm hàng 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hộ kinh doanh có một trong các hành vi găm hàng sau đây mà không có lý do chính đáng: a) Cắt giảm địa điểm bán hàng;...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ hiệp thương giá 1. Văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua và bên bán hàng hoá, dịch vụ cần phải hiệp thương giá gửi cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá. 2. Phương án giá hiệp thương: a) Bên b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục và trình tự hiệp thương giá 1. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP. 2. Thành phần tham gia tổ chức hiệp thương giá hàng hoá, dịch vụ bao gồm: cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá; đại diện có thẩm quyền của bên mua, bên bán và cơ q...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về xử phạt hành chính đối với: a) Hành vi đầu cơ hàng hóa; găm hàng; tăng giá quá mức; đưa tin thất thiệt về thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ; b) Hành vi vi phạm về kê khai giá, đăng ký giá, niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ; c) Hành vi xuất lậu hoặc vận chuyển trái phép thóc, gạo,...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thủ tục và trình tự hiệp thương giá
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP.
  • 2. Thành phần tham gia tổ chức hiệp thương giá hàng hoá, dịch vụ bao gồm: cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về xử phạt hành chính đối với:
  • a) Hành vi đầu cơ hàng hóa; găm hàng; tăng giá quá mức; đưa tin thất thiệt về thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thủ tục và trình tự hiệp thương giá
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá thực hiện theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP.
  • 2. Thành phần tham gia tổ chức hiệp thương giá hàng hoá, dịch vụ bao gồm: cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về xử phạt hành chính đối với: a) Hành vi đầu cơ hàng hóa; găm hàng; tăng giá quá mức; đưa tin thất thiệt về thị trường, giá cả hàng hóa, dịch vụ; b) Hành vi vi phạ...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức hiệp thương giá: a) Trước thời điểm tổ chức hiệp thương giá, cơ quan có thẩm quyền tổ chức hiệp thương giá phải tiến hành thu thập, phân tích những thông tin cần thiết có liên quan đến hàng hóa, dịch vụ hiệp thương giá; phân tích các yếu tố hình thành giá ảnh hưởng đến bên bán và bên mua, tạo đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.25 amending instruction

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ Kiểm soát các yếu tố hình thành giá quy định tại mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 6 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử phạt đối với hành vi tăng giá quá mức 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tăng giá bán hàng, phí dịch vụ từ 20% trở lên so với mức giá đã kê khai hoặc đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền nhằm thu lợi bất chính nếu hàng hoá, dịch vụ có giá trị đến 5.000.000 đồng. 2...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
  • Kiểm soát các yếu tố hình thành giá quy định tại mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 6 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử phạt đối với hành vi tăng giá quá mức
  • Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tăng giá bán hàng, phí dịch vụ từ 20% trở lên so với mức giá đã kê khai hoặc đăng ký với cơ quan quản lý nhà nước có...
  • 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này nếu hàng hóa, dịch vụ có giá trị từ trên 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng.
Removed / left-side focus
  • KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH GIÁ
  • Kiểm soát các yếu tố hình thành giá quy định tại mục V Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 6 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 6. Xử phạt đối với hành vi tăng giá quá mức 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi tăng giá bán hàng, phí dịch vụ từ 20% trở lên so với mức giá đã kê khai hoặc đăng ký...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 9 Quy định này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm quyền quyết định biện pháp kiểm soát các yếu tố hình thành giá.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử phạt đối với hành vi vi phạm về niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không niêm yết giá hàng hoá, dịch vụ tại cửa hàng, quầy hàng, điểm giao dịch mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ; b) Niêm yết giá không đúng quy định, khôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 9 Quy định này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm q...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Xử phạt đối với hành vi vi phạm về niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ
  • 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây:
  • a) Không niêm yết giá hàng hoá, dịch vụ tại cửa hàng, quầy hàng, điểm giao dịch mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ;
Removed / left-side focus
  • Khi giá hàng hóa, dịch vụ trên thị trường có biến động bất thường theo quy định tại Điều 9 Quy định này hoặc khi cần thiết phải kiểm soát giá theo yêu cầu quản lý Nhà nước về giá, cơ quan có thẩm q...
Target excerpt

Điều 9. Xử phạt đối với hành vi vi phạm về niêm yết giá hàng hóa, dịch vụ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không niêm yết giá hàng hoá, dịch...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm: 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP. 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 8 Quy định này (riêng mặt hàng khí hoá lỏn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử phạt đối với hành vi vi phạm về kê khai giá, đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không kê khai giá hàng hoá, dịch vụ với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không đăng ký giá hàng h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm:
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP.
  • 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 8 Quy định này (riêng mặt hàng khí hoá lỏng là khí dầu mỏ hoá lỏng - LPG).
Added / right-side focus
  • Điều 8. Xử phạt đối với hành vi vi phạm về kê khai giá, đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ
  • 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không kê khai giá hàng hoá, dịch vụ với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định.
  • 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với hành vi không đăng ký giá hàng hoá, dịch vụ với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải kiểm soát các yếu tố hình thành giá bao gồm:
  • 1. Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quyết định giá của Nhà nước quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP.
  • 2. Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục thực hiện bình ổn giá quy định tại Điều 8 Quy định này (riêng mặt hàng khí hoá lỏng là khí dầu mỏ hoá lỏng - LPG).
Target excerpt

Điều 8. Xử phạt đối với hành vi vi phạm về kê khai giá, đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ 1. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi không kê khai giá hàng hoá, dịch vụ với cơ quan quản lý nhà nước...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thủ tục kiểm soát các yếu tố hình thành giá được tiến hành như sau: 1. Sở Tài chính ra quyết định kiểm soát các yếu tố hình thành giá và gửi đến tổ chức, cá nhân được yêu cầu kiểm soát các yếu tố hình thành giá. 2. Sở Tài chính có văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp tài liệu sau: 2.1. Phương án tính giá hàng hoá, dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn kiểm soát yếu tố hình thành giá 1. Thời hạn một lần kiểm soát tối đa là 15 ngày, kể từ ngày Sở Tài chính ra quyết định kiểm soát các yếu tố hình thành giá. Trường hợp cần thiết phải kéo dài thêm thời gian kiểm soát thì Sở Tài chính phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do phải kéo dài cho tổ chức, cá nhân liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các hình thức xử lý Căn cứ vào kết quả kiểm soát, cơ quan có thẩm quyền xử lý theo thẩm quyền và tuỳ theo mức độ vi phạm có thể xử lý theo một trong các hình thức sau: 1. Xử phạt hành chính theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá và những quy định của pháp luật có liên quan; 2. Đình chỉ việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII KÊ KHAI GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ Việc kê khai giá hàng hoá, dịch vụ quy định tại mục VII Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 8 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ phải kê khai giá Kê khai giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải kê khai mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên đối với các loại hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục phải kê khai giá quy định tại Phụ lục số 03kèm theo Quy định này cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng thực hiện kê khai giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ, giá bán lẻ khuyến nghị áp dụng thống nhất trong cả nước hoặc theo từng thị trường khu vực chính, cụ thể như sau: - Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thời điểm, hình thức, nội dung kê khai giá và Biểu mẫu kê khai giá 1. Thời điểm kê khai giá: Trước khi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục kê khai giá theo giá mới thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải thực hiện lập Biểu mẫu kê khai giá gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá Sở Tài chính chủ trì tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ Tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập trực thuộc các Bộ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế khác c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Đối với cơ quan nhận tiếp nhận Biểu mẫu kê khai giá: a) Sở Tài chính, Sở quản lý chuyên ngành khi nhận được Biểu mẫu kê khai giá hàng hóa, dịch vụ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải ghi ngày, tháng, năm nhận văn bản, Biểu mẫu và đóng dấu đến vào văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX ĐĂNG KÝ GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ Việc đăng ký giá hàng hoá, dịch vụ quy định tại mục VI Phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC được sửa đổi tại Điều 7 Thông tư số 122/2010/TT-BTC, cụ thể như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Danh mục các hàng hoá, dịch vụ phải đăng ký giá Đăng ký giá là việc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải đăng ký mức giá bán hàng hoá, dịch vụ do mình quyết định theo quy định bắt buộc và thường xuyên cả khi các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh quyết định giá hoặc điều chỉnh giá trong điều kiện giá thị trường có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đối tượng thực hiện đăng ký giá 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá nhập khẩu, giá bán buôn, giá bán lẻ, giá bán lẻ khuyến nghị áp dụng thống nhất trong cả nước hoặc theo từng thị trường khu vực chính, cụ thể như sau: - Trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thời điểm, hình thức, nội dung đăng ký giá và Biểu mẫu đăng ký giá 1. Thời điểm đăng ký giá: Trước khi tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh bán hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá theo giá mới thì tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải thực hiện lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá Sở Tài chính chủ trì tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá của các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chuyển đổi từ Tổng công ty nhà nước, công ty nhà nước độc lập trực thuộc các Bộ, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế khác c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quyền hạn và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Đối với cơ quan tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá: a) Cơ quan chủ trì khi tiếp nhận Biểu mẫu đăng ký giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh phải ghi ngày, tháng, năm nhận văn bản, Biểu mẫu và đóng dấu đến vào văn bản đăng ký giá theo thủ tục hành chính; đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ GIÁ Nội dung quy định về công khai thông tin về giá tại Điều 22c, Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá, cụ thể như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phạm vi công khai thông tin về giá Sở Tài chính, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hoá, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: 1. Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước. 2. Các quyết định giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 3. Các mức giá do doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Các hình thức công khai 1. Họp báo. 2. Đăng tải trên các phương tiện thông tin đại chúng. 3. Niêm yết giá theo quy định. 4. Các hình thức khác. 5. Đối với những hàng hoá, dịch vụ thực hiện khuyến mại giảm giá thực hiện theo quy định của Luật Thương mại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm trong việc công khai thông tin về giá 1. Cơ quan quản lý Nhà nước có trách nhiệm công khai các văn bản về chế độ, chính sách giá, các quyết định giá hàng hoá, dịch vụ thuộc thẩm quyền. 2. Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hoá dịch vụ có trách nhiệm công khai giá hàng hoá, dịch vụ do doanh nghiệp sản xuất, cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xử phạt hành chính các hành vi đầu cơ, găm hàng, tăng giá quá mức, đưa tin thất thiệt, buôn lậu và gian lận thương mại
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Áp dụng các quy định xử phạt vi phạm hành chính Nguyên tắc xử phạt; các tình tiết giảm nhẹ hoặc tăng nặng; thời hiệu và thời hạn xử phạt; thời hạn được coi là chưa bị xử phạt; cách tính thời hạn, thời hiệu; áp dụng các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả; trách nhiệm của người có thẩm quyền trong...
Chương II Chương II CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 10. Điều 10. Xử phạt đối với hành vi xuất lậu xăng, dầu qua biên giới 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với cửa hàng bán lẻ xăng, dầu ở khu vực biên giới có hành vi vi phạm quy định quản lý kinh doanh xăng đầu tại khu vực biên giới do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng...
Điều 11. Điều 11. Xử phạt đối với hành vi xuất lậu thóc, gạo, lâm sản, khoáng sản qua biên giới 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây nếu hàng hoá có giá trị đến 5.000.000 đồng: a) Vận chuyển, buôn bán, trao đổi trái phép thóc, gạo, lâm sản, khoáng sản qua biên giới; b) Buôn bán, trao đổi trái phé...
Điều 12. Điều 12. Xử phạt đối với các hành vi vi phạm về hàng hoá cấm kinh doanh, hàng hoá nhập lậu có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên, hàng giả có giá trị từ 30.000.000 đồng trở lên và vi phạm về nhãn hàng hóa 1. Đối với các hành vi vi phạm về hàng hoá cấm kinh doanh, hàng hoá nhập lậu có giá trị từ 100.000.000 đồng trở lên và hàng giả có...
Điều 13. Điều 13. Xử phạt đối với hành vi gian lận về đo lường, đóng gói hàng hóa và chất lượng hàng hoá, dịch vụ 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 đồng đến 50.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây gây thiệt hại cho khách hàng nếu hàng hoá có giá trị đến 1.00.000 đồng: a) Gian lận trong cân, đong, đo, đếm, đóng gói hàng hóa; b)...