Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban điều hành chương trình hành động bảo vệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt giai đoạn 1999 – 2002

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban điều hành chương trình hành động bảo vệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt giai đoạn 1999 – 2002 tỉnh Hưng Yên (gọi tắt là Ban điều hành 134) bao gồm các ông (bà) có tên sau đây: 1. Ông Cao Văn Cường – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: Trưởng ban. 2. Bà Nguyễn Thị Kim Loan – Phó chủ tịch thường trực Ủy ban Bảo vệ chăm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban điều hành có nhiệm vụ: - Xây dựng kế hoạch phối hợp hành động triển khai thực hiện quyết định 134/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và các đề án trong chương trình hành động bảo vệ, chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt giai đoạn 1999-2002. - Tổ chức phối hợp thực hiện. Kiểm tra giám sát việc triển khai và thực hiện ở các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và các ông (bà) có tên ở điều 1 căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 1

Điều 1: Phê duyệt giá cước vận chuyển hành khách và quy định mức thu dịch vụ bến xe khách trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: I- Giá cước vận chuyển hành khách: - Vận chuyển hành khách liên tỉnh: 130đ/km/người - Vận chuyển hành khách nội tỉnh: 110đ/km/người II- Mức thu dịch vụ bến xe khách: 1- Giá xe ra vào bến: 400đ/ghế 2- Giá dịch vụ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và các ông (bà) có tên ở điều 1 căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Điều 1: Phê duyệt giá cước vận chuyển hành khách và quy định mức thu dịch vụ bến xe khách trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau:
  • I- Giá cước vận chuyển hành khách:
  • - Vận chuyển hành khách liên tỉnh: 130đ/km/người
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và các ông (bà) có tên ở điều 1 căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 1: Phê duyệt giá cước vận chuyển hành khách và quy định mức thu dịch vụ bến xe khách trên địa bàn tỉnh Hưng Yên như sau: I- Giá cước vận chuyển hành khách: - Vận chuyển hành khách liên tỉnh: 130đ/km/người - Vận c...

Only in the right document

Tiêu đề V/v Phê duyệt giá cước vận chuyển hành khách và Quy định mức thu dịch vụ bến xe
Điều 2 Điều 2: Giao cho liên sở Tài chính vật giá – Giao thông vận tải hướng dẫn chi tiết cách thu, nộp và sử dụng số tiền thu được theo giá phê duyệt tại Điều 1.
Điều 3 Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành Tài chính vật giá, Giao thông vận tải, Cục thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh căn cứ Quyết định thi hành.