Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách
242/1999/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
87-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết việc phân cấp, quản lý, lập, chấp hành và quyết toán ngân sách Nhà nước
- V/v Phân chia các khoản thu theo tỷ lệ (%) giữa các cấp ngân sách
Left
Điều 1
Điều 1: Phân chia các nguồn thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã (có bản chi tiết đính kèm).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thu ngân sách Nhà nước gồm: 1. Thuế, phí, lệ phí do các tổ chức và cá nhân nộp theo quy định của pháp luật; 2. Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước: Lợi tức từ vốn góp của Nhà nước vào các cơ sở kinh tế; Tiền thu hồi vốn của Nhà nước tại các cơ sở kinh tế; Thu hồi tiền cho vay của Nhà nước (cả gốc và lãi). 3. Thu từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thu ngân sách Nhà nước gồm:
- 1. Thuế, phí, lệ phí do các tổ chức và cá nhân nộp theo quy định của pháp luật;
- 2. Các khoản thu từ hoạt động kinh tế của Nhà nước:
- Điều 1: Phân chia các nguồn thu trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách tỉnh, huyện, xã (có bản chi tiết đính kèm).
Left
Điều 2
Điều 2: Tỷ lệ điều tiết các khoản thu nói tại điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/1999.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chi ngân sách Nhà nước gồm: 1. Chi thường xuyên về: a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường và các sự nghiệp khác; b. Các hoạt động sự nghiệp kinh tế; c. Quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội; d. Hoạt động của các cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chi ngân sách Nhà nước gồm:
- 1. Chi thường xuyên về:
- a. Các hoạt động sự nghiệp giáo dục, đào tạo, y tế, xã hội, văn hoá, thông tin, thể dục thể thao, sự nghiệp khoa học, công nghệ và môi trường và các sự nghiệp khác;
- Điều 2: Tỷ lệ điều tiết các khoản thu nói tại điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/1999.
Left
Điều 3
Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính vật giá, Kho bạc Nhà nước, cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương (ngân sách địa phương). Ngân sách các cấp chính quyền địa phương gồm: 1. Ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ngân sách cấp tỉnh); 2. Ngân sách cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách trung ương và ngân sách các cấp chính quyền địa phương (ngân sách địa phương).
- Ngân sách các cấp chính quyền địa phương gồm:
- 1. Ngân sách cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là ngân sách cấp tỉnh);
- Điều 3: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Tài chính vật giá, Kho bạc Nhà nước, cục Thuế và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
Unmatched right-side sections