Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Hướng dẫn thực hiện Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính

Open section

Tiêu đề

Quy định việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • V/v Hướng dẫn thực hiện Quyết định 225/1998/QĐ-TTg ngày 20/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành bản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành bản hướng dẫn thực hiện Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị thụ hưởng ngân sách tỉnh; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Thước HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NGÂN SÁCH NHÀ N...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị thụ hưởng ngân sách tỉnh; Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤT

PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I- Mục đích công khai tài chính Công khai tài chính là biện pháp phát huy quyền làm chủ của cán bộ, công chức Nhà nước, tập thể người lao động và nhân dân trong việc thực hiện quyền kiểm tra, giám sát quá trình quản lý và sử dụng vốn, tài sản Nhà nước: huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI NỘI DUNG CÁC HÌNH THỨC CÔNG KHAI TÀI CHÍNH A- CÔNG KHAI TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI NSNN CÁC CẤP I- Đối với các nội dung công khai NSNN do Chủ tịch UBND tỉnh thực hiện công bố 1- Về công khai dự toán (hoặc quyết toán) thu, chi NS tỉnh, các lĩnh vực chi của NS tỉnh như chi đầu tư phát triển, chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo, sự nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ BA

PHẦN THỨ BA TRẢ LỜI CHẤT VẤN 1- Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng được tiếp nhận thông tin công khai tài chính theo các quy định của hướng dẫn này có quyền chất vấn đơn vị, tổ chức công bố công khai về các nội dung công khai tài chính. 2- Người có trách nhiệm thực hiện công khai tài chính theo các quy định của hướng dẫn này phải trả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ TƯ

PHẦN THỨ TƯ TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Việc công bố công khai NSNN các cấp, các đơn vị dự toán theo các quy định trên được thực hiện đối với quyết toán NSNN từ năm 1998 và dự toán NSNN năm 1999 trở đi. 2. Việc công bố nội dung công khai tài chính đối với các DNNN theo các quy định trên được thực hiện đói với quyết toán tài chính năm 1998 và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Giám đốc các doanh nghiệp; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND ngày 01/11/2013 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc tổ chức xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có sáng kiến được tạo ra trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên...
Điều 2. Điều 2. Sáng kiến 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp, hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) được công nhận khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Có tính mới trong phạm vi cơ sở đó; b) Đã được áp dụng hoặc áp dụng thử và có khả năng mang lại lợi ích thiết thực. 2. Các...
Điều 3 Điều 3 . Tính mới và khả năng mang lại lợi ích thiết thực của sáng kiến 1. Tính mới của giải pháp: Một giải pháp được coi là có tính mới trong một phạm vi một cơ sở nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn) trong phạm vi đó, giải pháp đáp...
Chương II Chương II CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu công nhận sáng kiến 1. Tác giả sáng kiến có thể nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến tại các cơ sở sau đây: a) Tại cơ sở là chủ đầu tư tạo ra sáng kiến; b) Tại cơ sở được tác giả sáng kiến chuyển giao sáng kiến theo thỏa thuận giữa hai bên, với điều kiện chủ đầu tư tạo ra sáng kiến từ chối công nhận sáng kiến và không có...