Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành hướng dẫn thực hiện Quyết định số 233/1998/QĐ-TTg ngày 1-12-1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân cấp cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
1088/1999/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
12/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành hướng dẫn thực hiện Quyết định số 233/1998/QĐ-TTg ngày 1-12-1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân cấp cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
- V/v Ban hành hướng dẫn thực hiện Quyết định số 233/1998/QĐ-TTg ngày 1-12-1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân cấp cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài trên đị...
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 233/1998/QĐ-TTg ngày 1/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân cấp cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ngày 12 tháng 11 năm 1996. Việc đầu tư vào Khu công nghiệp, Khu chế xuất, đầu tư theo hợp đồng xây dựng
- chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là BOT), hợp đồng xây dựng
- kinh doanh (viết tắt theo tiếng Anh là BTO), hợp đồng xây dựng
- Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 233/1998/QĐ-TTg ngày 1/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân cấp cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư trực ti...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm: 1- Doanh nghiệp Việt Nam: Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước; Hợp tác xã được thành lập theo Luật Hợp tác xã; Doanh nghiệp thuộc tổ chức chính trị - xã hội; Doanh nghiệp được thành lập theo Luật Côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các đối tượng tham gia hợp tác đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam gồm:
- 1- Doanh nghiệp Việt Nam:
- Doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước;
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện (thị xã) và các đơn vị có dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN Quyết định số 233/1998/QĐ-TTg ngày 1-12-1998 của Thủ Tướng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết định và cho công bố danh mục địa bàn khuyến khích đầu tư, danh mục dự án khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
- xã hội trong từng thời kỳ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) trình Chính phủ quyết...
- Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện (thị xã) và các đơn vị có dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Phạm Đình Phú
Left
Điều 1
Điều 1: Quy mô dự án 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào địa bàn tỉnh có quy mô đầu tư từ 5 triệu USD trở xuống đáp ứng các yêu cầu sau: - Phù hợp với quy hoạch phát triển vùng kinh tế, quy hoạch phát triển ngành kinh tế - kỹ thuật, kế hoạch phát triển ki...
Open sectionRight
Điều 93.
Điều 93. Thẩm quyền xét duyệt dự án đầu tư được quy định như sau: 1- Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm: Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án BOT, BTO, BT; Các dự án có vốn đầu tư từ 40 triệu đô la Mỹ trở lên thuộc các ngành điện, khai khoáng, dầu khí, luyện kim, xi măng, hoá chất, cảng biển,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 93. Thẩm quyền xét duyệt dự án đầu tư được quy định như sau:
- 1- Thủ tướng Chính phủ quyết định các dự án nhóm A gồm:
- Xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án BOT, BTO, BT;
- Điều 1: Quy mô dự án
- 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên có thẩm quyền cấp giấy phép đầu tư cho các dự án đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào địa bàn tỉnh có quy mô đầu tư từ 5 triệu USD trở xuống đáp ứng các yêu cầu sau:
- - Phù hợp với quy hoạch phát triển vùng kinh tế, quy hoạch phát triển ngành kinh tế - kỹ thuật, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương đã được phê duyệt.
- Left: 2. Các dự án không thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh: Right: Các dự án thuộc lĩnh vực quốc phòng, an ninh;
- Left: - Thăm dò, khai thác và dịch vụ dầu khí. Right: Các dự án khai thác tài nguyên quý hiếm;
Left
Điều 2
Điều 2: Hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư Các nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư vào địa bàn tỉnh lập hồ sơ theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Cụ thể là: 1- Hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư đối với hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm: - Đơn xin hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng - Hợp đồng hợp tác kinh doanh - Văn bản xác nhận tư...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. 1- Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện dưới hình thức góp vốn hoặc mua công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ. Bên chuyển giao công nghệ phải có công nghệ một cách hợp pháp. 2- Giá trị công nghệ chuyển giao dùng để góp vốn do các bên thoả thuận và trong mọi trường hợp không vượt quá 20% vốn pháp định. 3- Khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Việc chuyển giao công nghệ được thực hiện dưới hình thức góp vốn hoặc mua công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ. Bên chuyển giao công nghệ phải có công nghệ một cách hợp pháp.
- 2- Giá trị công nghệ chuyển giao dùng để góp vốn do các bên thoả thuận và trong mọi trường hợp không vượt quá 20% vốn pháp định.
- Khi góp vốn bằng công nghệ, nhà đầu từ phải lập hồ sơ chuyển giao công nghệ. Hồ sơ chuyển giao công nghệ được gửi kèm theo hồ sơ dự án xin cấp Giấy phép đầu tư và phải có các tài liệu liên quan đến...
- Điều 2: Hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư
- Các nhà đầu tư có nhu cầu đầu tư vào địa bàn tỉnh lập hồ sơ theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Cụ thể là:
- 1- Hồ sơ xin cấp giấy phép đầu tư đối với hình thức Hợp đồng hợp tác kinh doanh gồm:
Left
Điều 3
Điều 3: Thẩm định dự án và cấp giấy phép đầu tư 1- Nội dung thẩm định dự án đầu tư gồm: - Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của nhà đầu tư nước ngoài và Việt Nam. - Mức độ phù hợp của mục tiêu dự án với quy hoạch; - Lợi ích kinh tế - xã hội (khả năng tạo năng lực sản xuất mới, ngành nghề mới và sản phẩm mới; mở rộng thị trường; khả n...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư. 2- Hợp đồng liên doanh. 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh. 4- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý, tình hình tài chính của các bên liên doanh. 5- Giải trình kinh tế - kỹ thuật. 6- Các hồ sơ quy định tại các Điều 38, 39, 45...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ xin cấp Giấy phép đầu tư theo hình thức doanh nghiệp liên doanh gồm:
- 2- Hợp đồng liên doanh.
- 3- Điều lệ doanh nghiệp liên doanh.
- 1- Nội dung thẩm định dự án đầu tư gồm:
- - Tư cách pháp lý, năng lực tài chính của nhà đầu tư nước ngoài và Việt Nam.
- - Mức độ phù hợp của mục tiêu dự án với quy hoạch;
- Left: Điều 3: Thẩm định dự án và cấp giấy phép đầu tư Right: 1- Đơn xin cấp Giấy phép đầu tư.
Left
Điều 4
Điều 4: Bổ sung, sửa đổi giấy phép đầu tư. - Việc xem xét, quyết định bổ sung, sửa đổi giấy phép đầu tư đối với các dự án được phân cấp do Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện. - Trường hợp do bổ sung, sửa đổi giấy phép đầu tư mà vượt quá hạn mức vốn đầu tư được phân cấp, thay đổi đối tác nước ngoài, thay đổi mục tiêu dự án, giảm tỷ lệ xuất...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ. Trên cơ sở đề nghị của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, căn cứ điều kiện của từng Ban quản lý Khu công nghiệp, Bộ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy phép đầu tư quy định tại Điều 55 của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là:
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có đủ điều kiện theo quyết định phân cấp của Chính phủ.
- Điều 4: Bổ sung, sửa đổi giấy phép đầu tư.
- - Việc xem xét, quyết định bổ sung, sửa đổi giấy phép đầu tư đối với các dự án được phân cấp do Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện.
- - Trường hợp do bổ sung, sửa đổi giấy phép đầu tư mà vượt quá hạn mức vốn đầu tư được phân cấp, thay đổi đối tác nước ngoài, thay đổi mục tiêu dự án, giảm tỷ lệ xuất khẩu, giảm tỷ lệ góp vốn của Bê...
Left
Điều 5
Điều 5: Việc cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án không thuộc thẩm quyền của Ủy ban Nhân dân tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 94 Nghị định 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ./.
Open sectionRight
Điều 94.
Điều 94. 1- Việc thẩm định dự án được quy định như sau: Đối với dự án nhóm A, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. Trường hợp có ý kiến khác nhau về những vấn đề quan trọng của dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành lập Hội đồng tư vấn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1- Việc thẩm định dự án được quy định như sau:
- Đối với dự án nhóm A, Bộ Kế hoạch và Đầu tư lấy ý kiến của các Bộ, ngành và Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có liên quan để trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
- Trường hợp có ý kiến khác nhau về những vấn đề quan trọng của dự án, Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành lập Hội đồng tư vấn gồm đại diện có thẩm quyền của các cơ quan có liên quan và chuyên gia để xem xét...
- Việc cấp giấy phép đầu tư đối với các dự án không thuộc thẩm quyền của Ủy ban Nhân dân tỉnh được thực hiện theo quy định tại Điều 94 Nghị định 12/CP ngày 18/2/1997 của Chính phủ./.
Unmatched right-side sections