Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 71

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về cách thức tuyển chọn phương án kiến trúc công trình thông qua thi tuyển.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển; các chủ đầu tư công trình và cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Đình Phú QUY ĐỊNH VỀ CÁCH THỨC CHỌ PHƯƠNG ÁN KIẾN TRÚC CÔNG TR...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Kế hoạch và đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển
  • các chủ đầu tư công trình và cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
left-only unmatched

Phần I

Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bản quy định này áp dụng cho các công trình xây dựng quan trọng, đòi hỏi kỹ thuật, mỹ thuật ở mức độ cao, xây dựng ở trung tâm và trên các trục đường phố chính của các thị xã, thị trấn thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh, được Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ định cụ thể trong quá trình lập, thẩm định, xét duyệt...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Bản quy định này áp dụng cho các công trình xây dựng quan trọng, đòi hỏi kỹ thuật, mỹ thuật ở mức độ cao, xây dựng ở trung tâm và trên các trục đường phố chính của các thị xã, thị trấn thuộc thẩm q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của từng công trình, Chủ tịch Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh sẽ thông báo nội dung thi tuyển trên nguyên tắc phương án kiến trúc dự thi phải được thiết kế thỏa mãn các điều kiện về quy mô, chức năng nhiệm vụ, giới hạn tổng mức đầu tư của công trình, các quy định ghi trong chứng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy h...
  • Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và vốn do doanh nghiệp nhà nước đầu tư phải được quản lý chặt chẽ theo...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ vào tính chất, đặc điểm của từng công trình, Chủ tịch Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh sẽ thông báo nội dung thi tuyển trên nguyên tắc phương án kiến trúc dự thi phải được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hình thức thi tuyển Áp dụng hình thức thi tuyển hạn chế: Chủ đầu tư công trình mời trực tiếp tối thiểu 3 đơn vị tư vấn thiết kế có đủ tư cách pháp nhân và năng lực ở trong và ngoài tỉnh tham gia dự thi. Mỗi đơn vị tư vấn thiết kế được tham gia dự thi 1 phương án.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hình thức thi tuyển
  • Áp dụng hình thức thi tuyển hạn chế:
  • Chủ đầu tư công trình mời trực tiếp tối thiểu 3 đơn vị tư vấn thiết kế có đủ tư cách pháp nhân và năng lực ở trong và ngoài tỉnh tham gia dự thi.
left-only unmatched

Phần II

Phần II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung hồ sơ thi tuyển: a) Phần bản vẽ bao gồm: - Một bản vẽ mặt bằng tổng thể công trình tỷ lệ 1/100 đến 1/500. - Một bản vẽ phối cảnh công trình (hoặc mô hình) - Các bản vẽ mặt đứng, mặt bên, mặt cắt và mặt bằng các tầng tỷ lệ 1/100 – 1/200 thỏa mãn các yêu cầu ghi trong thông báo thi tuyển của Chủ tịch Hội đồng tư vấn kiến...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung hồ sơ thi tuyển:
  • a) Phần bản vẽ bao gồm:
  • - Một bản vẽ mặt bằng tổng thể công trình tỷ lệ 1/100 đến 1/500.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tuyển chọn phương án kiến trúc: - Chủ nhiệm đồ án công trình trình bày và bảo vệ phương án kiến trúc dự thi trước Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh. - Các ủy viên Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh và thành viên được mời (thành viên do Chủ tịch Hội đồng trực tiếp mời) tiến hành đánh giá phương á...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tuyển chọn phương án kiến trúc:
  • - Chủ nhiệm đồ án công trình trình bày và bảo vệ phương án kiến trúc dự thi trước Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh.
  • - Các ủy viên Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh và thành viên được mời (thành viên do Chủ tịch Hội đồng trực tiếp mời) tiến hành đánh giá phương án kiến trúc dự thi bằng cách cho đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thi tuyển: - Mỗi phương án dự thi được cấp một khoản kinh phí cụ thể (không dưới 1.000.000đ/PA) khi đơn vị tư vấn thiết kế nộp phương án dự thi cho chủ đầu tư công trình. - Kinh phí thi tuyển được trích từ nguồn kinh phí chuẩn bị đầu tư và được tính vào tổng mức đầu tư của công trình.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thi tuyển:
  • - Mỗi phương án dự thi được cấp một khoản kinh phí cụ thể (không dưới 1.000.000đ/PA) khi đơn vị tư vấn thiết kế nộp phương án dự thi cho chủ đầu tư công trình.
  • - Kinh phí thi tuyển được trích từ nguồn kinh phí chuẩn bị đầu tư và được tính vào tổng mức đầu tư của công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời gian thực hiện và trách nhiệm của cơ quan: a) Chủ đầu tư công trình: Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc thi tuyển phương án kiến trúc công trình với các nhiệm vụ sau: - Trong khoảng thời gian 5 ngày sau khi Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh ra thông báo nội dung thi tuyển, chủ đầu tư công trình thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời gian thực hiện và trách nhiệm của cơ quan:
  • a) Chủ đầu tư công trình:
  • Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc thi tuyển phương án kiến trúc công trình với các nhiệm vụ sau:
Rewritten clauses
  • Left: b) Sở Xây dựng: Right: 2. Bộ Xây dựng:
left-only unmatched

Phần III

Phần III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển, các chủ đầu tư công trình và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng tư vấn kiến trúc xây dựng đô thị của tỉnh, Giám đốc các sở:
  • Kế hoạch đầu tư, Xây dựng, Tài chính vật giá, Chi cục đầu tư phát triển, các chủ đầu tư công trình và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành bản quy định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 9. Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...
Điều 10. Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...
Điều 11. Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...
Điều 12. Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...
Điều 13. Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...
Điều 14. Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...