Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
36/2006/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
02/2005/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn và chỉ đạo thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái căn cứ quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký ) Phùng Quốc Hiển QUY ĐỊNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, bảo vệ, khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; cấp phép hoạt động về tài nguyên nước và phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong bản Qui định này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: - “Nguồn nước” chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được, bao gồm sông, suối, kênh, rạch; biển, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; mưa, băng, tuyết và các dạng tích tụ nước khác. - “Nước mặt” là nước t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II BẢO VỆ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước. 1. Các cấp, các ngành, các tổ chức, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) có trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ theo quy định về phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo vệ nguồn nước 1. Bảo vệ vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước để phòng, chống ô nhiễm nguồn nước sinh hoạt. Cấm xây dựng bất kỳ loại công trình nào cho người ở, kể cả công nhân quản lý. Cấm xả nước thải, tắm giặt, bắt cá, chăn thả trâu bò. Cấm sử dụng hoá chất độc, phân hữu cơ và các loại phân khoáng để bón cây trong phạm vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất 1. Việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh (trừ những trường hợp nêu tại Điều 6 Quy định này) phải có giấy phép của cơ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải xin phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình có quy mô nhỏ không vượt quá: a) 0,02 m 3 /s đối với khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp; b) Công suất lắp máy đến 50 KW đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép hoạt động về tài nguyên nước. 1. Thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh trong việc cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép được thực hiện theo Điều 13 Nghị định số 149/2004/NĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép hoạt động về tài nguyên nước được thực hiện theo Điều 15 Nghị định số149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Cụ thể như sau: 1. Cấp, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây: 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép. 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân xin cấp phép bổ sung hồ sơ theo quy định. 3. Thẩm định hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyền của chủ giấy phép Chủ giấy phép có các quyền sau đây: 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép. 3. Được Nhà nước bồi thường thiệt hại trong trường hợp giấy phép bị thu hồi trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nghĩa vụ của chủ giấy phép Chủ giấy phép có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và quy định trong giấy phép. 2. Nộp lệ phí cấp phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất; nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện để được cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có các điều kiện sau: 1. Năng lực nghề nghiệp của cán bộ kỹ thuật: a) Đối với hành nghề khoan bằng máy thủ công, khoan tay các lỗ khoan nông, chiều sâu lỗ khoan nhỏ hơn 50 m, đường kính nhỏ hơn 60 mm, người chịu trách n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn, gia hạn giấy phép hoạt động về tài nguyên nước 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá mười (10) năm. 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động về tài nguyên nước Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đình chỉ hiệu lực giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Chủ giấy phép vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không đúng quy định trong nội dung giấy phép. 2. Trong thời hạn giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích; b) Giấy phép được cấp nhưng không sử dụng trong thời gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép đã hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại. 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng đương nhiên bị chấm dứt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động về tài nguyên nước 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /ngày đêm trở lên; thiết kế giếng thăm dò đối với công t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự cấp giấy phép hoạt động về tài nguyên nước 1. Tiếp nhận hồ sơ. Tổ chức, cá nhân xin cấp phép, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động về tài nguyên nước gửi hồ sơ tới cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Quy định này, 2. Thời gian thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hoạt động về tài nguyên nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÒNG, CHỐNG, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm, nghĩa vụ phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị vũ trang nhân dân và mọi cá nhân có nghĩa vụ tham gia phòng, chống, khắc phục hậu quả lũ, lụt và tác hại khác do nước gây ra. 2. Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi, nhiệm vụ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xây dựng phương án phòng, chống hậu quả tác hại do nước gây ra, phòng chống và khác phục hậu quả hạn hán. 1. Uỷ ban nhân dân các cấp phải xây dựng phương án phòng, chống lũ lụt ở địa phương; xây dựng kế hoạch chuẩn bị lực lượng, vật tư, phương tiện và các điều kiện cần thiết khác để xử lý khi có lũ, lụt xảy ra. 2. Nhà nước đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy hoạch bố trí dân cư, bố trí sản xuất và xây dựng cơ sở hạ tầng trong vùng ngập lũ. 1. Việc quy hoạch bố trí dân cư, bố trí sản xuất và xây dựng cơ sở hạ tầng trong vùng ngập lũ phải tuân thủ theo quy hoạch phòng, chống lũ, lụt của lưu vực sông và phù hợp với đặc điểm lũ, lụt của từng vùng. 2. Không quy hoạch bố trí dân cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Huy động lực lượng, phương tiện cho việc phòng, chống và khắc phục hậu quả lũ, lụt. 1. Trong tình huống khẩn cấp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền huy động lực lượng, vật tư, phương tiện của bất kỳ tổ chức, cá nhân nào để cứu hộ người, cứu hộ công trình và tài sản bị lũ, lụt uy hiếp hoặc gây hư hại và chịu trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Bảo vệ công trình thuỷ lợi 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm bảo vệ công trình thuỷ lợi. 2. Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc phạm vi địa phương. 3. Tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi chịu trách nhiệm trực tiếp bảo vệ công trình. 4. Người phát hiện hành vi, hiện t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Bảo vệ đê điều 1. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thường xuyên bảo vệ đê và các công trình có liên quan. 2. Hộ đê phải được tiến hành thường xuyên trong mùa lũ, bão và phải bảo đảm cứu hộ đê kịp thời khi đê bị lũ, bão uy hiếp hoặc có nguy cơ bị lũ, bão uy hiếp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn, có trách nhiệm: 1. Tham mưu cho Uỷ ban Nhân dân tỉnh xây dựng và chỉ đạo thực hiện các quy hoạch và kế hoạch về bảo vệ, khai thác, sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn 1. Tham mưu cho Uỷ ban Nhân dân tỉnh xây dựng phương án phòng chống lũ lụt, hạn hán; xây dựng kế hoạch chuẩn bị lực lượng, vật tư, phương tiện và các điều kiện khác để xử lý khi lũ lụt, hạn hán xảy ra. 2. Quản lý việc khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, đoàn thể khác 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định pháp luật về tài nguyên nước. 2. Tham gia phòng, chống, khắc phục các hậu quả lũ lụt, hạn hán và tác hại khác do nước gây ra. 3. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về tài nguyên nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các cấp 1. Thực hiện các biện pháp quản lý nhà nước tại địa phương về tài nguyên nước theo quy định của pháp luật, đảm bảo việc sử dụng tài nguyên nước bền vững, ngăn ngừa và khắc phục các sự cố do công trình khai thác nước gây ra như sụt, lún đất, suy thoái, ô nhiễm nguồn nước. 2. Tổ chức thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của Ban chỉ huy phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn 1. Về lĩnh vực phòng chống lụt bão: a) Đôn đốc, kiểm tra các ngành, các địa phương lập và thực hiện các phương án, kế hoạch công tác phòng, chống lụt, bão hàng năm; b) Điều động nhân lực, phương tiện để ứng cứu kịp thời những tình huống cấp bách vượt quá khả n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM , KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước 1. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước có những nhiệm vụ sau: a) Thanh tra việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch, phương án bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; b) Thanh tra việc thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm pháp luật về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; phòng, chống, khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra theo quy định này và các quy định pháp luật khác về tài nguyên nước thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân đối với hoạt động của Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có nghĩa vụ thực hiện yêu cầu của Đoàn thanh tra, Thanh tra viên và chấp hành quyết định của Đoàn thanh tra, Thanh tra viên. 2. Tổ chức, cá nhân khác có trách nhiệm tạo điều kiện cho Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện về quyết định hoặc biện pháp xử lý của Đoàn thanh tra hoặc Thanh tra viên theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại với cơ quan nhà nước có thẩm quyền về những hành vi vi phạm pháp luật về t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Giải quyết tranh chấp về tài nguyên nước 1. Nhà nước khuyến khích việc hoà giải các tranh chấp về tài nguyên nước. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm phối hợp với cơ quan, tổ chức và cá nhân trong việc hoà giải các tranh chấp về tài nguyên nước phù hợp với quy định của pháp luật. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyện, thành phố, thị xã, hướng dẫn, tổ chức chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.