Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, đối tượng, tiêu chuẩn, hồ sơ, quy trình xét tặng và trao tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân đã và đang công tác trong ngành tài nguyên và môi trường. 2. Cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường (bao gồm cả người Việt Nam ở nước ngoài hoặc người nước ngoài) có nhiều đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành tài nguyên và môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường” (sau đây gọi tắt là Kỷ niệm chương) là hình thức ghi nhận của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với các cá nhân có nhiều thành tích, công lao đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ngành tài nguyên và môi trường. 2. Kỷ niệm chương gồm có Bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương chỉ xét tặng một lần cho cá nhân, không có hình thức truy tặng. 2. Bảo đảm công bằng, dân chủ, công khai; đúng đối tượng, đúng tiêu chuẩn. 3. Kỷ niệm chương được xét tặng mỗi năm một lần vào tháng 6 hàng năm, trừ trường hợp đột xuất do Bộ trưởng quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp không được xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân đã được tặng Huy chương hoặc Kỷ niệm chương của các ngành trước khi hợp nhất về Bộ Tài nguyên và Môi trường. 2. Cá nhân bị kỷ luật buộc thôi việc, cá nhân đang trong thời gian chịu các hình thức kỷ luật hoặc trong thời gian thi hành án hình sự kể cả thời gian chưa xóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương 1. Được tặng Kỷ niệm chương được nhận Bằng Kỷ niệm chương, Huy hiệu Kỷ niệm chương và tiền thưởng theo quy định tại Khoản 2 Điều 76 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương
  • Được tặng Kỷ niệm chương được nhận Bằng Kỷ niệm chương, Huy hiệu Kỷ niệm chương và tiền thưởng theo quy định tại Khoản 2 Điều 76 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ qu...
  • 2. Được sử dụng Kỷ niệm chương vào mục đích tuyên truyền, giáo dục về truyền thống của ngành tài nguyên và môi trường; góp phần nâng cao ý thức, trách nhiệm cho sự nghiệp phát triển ngành tài nguyê...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • Mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương
  • Được tặng Kỷ niệm chương được nhận Bằng Kỷ niệm chương, Huy hiệu Kỷ niệm chương và tiền thưởng theo quy định tại Khoản 2 Điều 76 Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ qu...
  • 2. Được sử dụng Kỷ niệm chương vào mục đích tuyên truyền, giáo dục về truyền thống của ngành tài nguyên và môi trường; góp phần nâng cao ý thức, trách nhiệm cho sự nghiệp phát triển ngành tài nguyê...
Target excerpt

Điều 6. Mẫu Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường Mẫu Giấy chứng nhận quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với cá nhân công tác trong ngành tài nguyên và môi trường 1. Cá nhân có thời gian công tác trong ngành tài nguyên và môi trường từ 20 năm trở lên đối với nam và 15 năm trở lên đối với nữ, có phẩm chất đạo đức tốt, hoàn thành nhiệm vụ. 2. Cách tính thời gian công tác để xét tặng Kỷ niệm chương a) Thời gian công tác được tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Đối với cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường Cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư này được xét tặng Kỷ niệm chương khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau: 1. Có công lao trong lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý góp phần xây dựng và phát triển ngành tài nguyên và m...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về môi trường, tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đối với cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường
  • Cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư này được xét tặng Kỷ niệm chương khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau:
  • 1. Có công lao trong lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý góp phần xây dựng và phát triển ngành tài nguyên và môi trường.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về môi trường, tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối với cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường
  • Cá nhân công tác ngoài ngành tài nguyên và môi trường quy định tại Khoản 2 Điều 2 của Thông tư này được xét tặng Kỷ niệm chương khi đạt một trong các tiêu chuẩn sau:
  • 1. Có công lao trong lãnh đạo, chỉ đạo, quản lý góp phần xây dựng và phát triển ngành tài nguyên và môi trường.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý về môi trường, tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường (sau đây gọi chung là tổ chức) trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt...

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ, QUY TRÌNH XÉT TẶNG, TỔ CHỨC TRAO TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương bao gồm: a) Tờ trình của đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này; c) Bản tóm tắt thành tích và quá trìn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường trực thẩm định xem xét, đánh giá hồ sơ của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương
  • 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương bao gồm:
  • a) Tờ trình của đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
  • a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường trực thẩm định xem xét, đánh giá hồ sơ của tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan t...
  • b) Kết quả xem xét, đánh giá hồ sơ của Cơ quan thường trực thẩm định được tổng hợp thành báo cáo. Báo cáo đánh giá hồ sơ là tài liệu trong hồ sơ thẩm định;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương bao gồm:
  • a) Tờ trình của đơn vị theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này;
  • b) Danh sách cá nhân đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương Right: 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức:
Target excerpt

Điều 7. Quy trình thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Xem xét hồ sơ đề nghị chứng nhận của tổ chức: a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan thường t...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương 1. Đối với cá nhân đang công tác trong ngành tài nguyên và môi trường: a) Đối với Bộ trưởng, Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định trình Bộ trưởng quyết định; b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn trả kết quả xét tặng Kỷ niệm chương 1. Đối với những trường hợp cá nhân đủ tiêu chuẩn xét tặng Kỷ niệm chương, Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, ra Quyết định tặng Kỷ niệm chương. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày có Quyết định,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trao tặng Kỷ niệm chương Bộ trưởng trực tiếp trao tặng hoặc ủy quyền cho các Thứ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường trao tặng Kỷ niệm chương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2015 và thay thế Thông tư số 12/2009/TT-BTNMT ngày 17 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tài nguyên và Môi trường”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Thi đua, Khen thưởng và Tuyên truyền là cơ quan Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, thẩm định hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương và trình Bộ trưởng xem xét, quyết định. Hàng năm, lập kế hoạch, dự toán kinh phí làm Huy hiệu Kỷ niệm c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường và mẫu giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền và nguyên tắc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 1. Thẩm quyền thẩm định: Tổng cục Môi trường thực hiện việc thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, trình Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, quyết định cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung, cấp lại, tạm thời đình chỉ...
Điều 4. Điều 4. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ 1. Tổ chức đề nghị chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường nộp hồ sơ theo quy định tại Khoản 2 các Điều 12, 13, 14, 15 và phí thẩm định theo quy định tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 27/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan thường trực thẩm định 1. Tổng cục Môi trường giao một đơn vị trực thuộc có chức năng, nhiệm vụ và chuyên môn phù hợp làm Cơ quan thường trực thẩm định điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. 2. Nhiệm vụ và hoạt động của Cơ quan thường trực thẩm định: a) Giúp Tổng cục trưởng Tổng cục Môi trường xem xét, đánh gi...
Chương II Chương II THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
Điều 8. Điều 8. Tổ chức, hoạt động và trách nhiệm, quyền hạn của Đoàn đánh giá 1. Đoàn đánh giá gồm tối đa là 05 thành viên, bao gồm: a) Trưởng đoàn là Lãnh đạo hoặc đại diện Tổng cục Môi trường; b) Các thành viên còn lại bao gồm đại diện Bộ, ngành hoặc Sở Tài nguyên và Môi trường có liên quan, lãnh đạo hoặc đại diện Cơ quan thường trực thẩm đ...