Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
35/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
813/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Kim Cự QUY CHẾ Quản lý Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH Về việc quy định về quản lý, phân cấp quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Du
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 813/2011/QĐ-UBND ngày 12/5/2011 của UBND tỉnh)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, du...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động có liên quan đến công trình ngầm tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động có liên quan đến công trình ngầm tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn phải tuân theo Quy định này và các quy định của ph...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh;
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy ước từ ngữ Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”; - Các xã, phường, thị trấn sau đây gọi là “cấp xã”; - Đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã quản lý sau đây gọi là “đường huyện”; - Đường giao thông nông thôn các xã, p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị 1. Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị, đầu tư xây dựng chung trong phạm vi toàn tỉnh trên cơ sở phân cấp cho Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện quản lý nhà nước, bao gồm: 1.1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị
- Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị, đầu tư xây dựng chung trong phạm vi toàn tỉnh trên cơ sở phân cấp cho Uỷ ban nhân dân các huyện,...
- 1.1. Quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị.
- Điều 2. Quy ước từ ngữ
- Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”;
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn 1. Mục đích: - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình: Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất. 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị đối với các công trình giao thông ngầm và bãi đỗ xe ngầm; xây dựng đường dây, đường ố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị
- Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất.
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị đối với các công trình giao thông ngầm và bãi đỗ xe ngầm
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn
- - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình:
- Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng - Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý; hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cô...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ và ưu đãi xây dựng công trình ngầm đô thị Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị và theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hỗ trợ và ưu đãi xây dựng công trình ngầm đô thị
- Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 39/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị và theo các quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng
- 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng
- Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu ngân sách hằn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Dữ liệu công trình ngầm, xây dựng, quản lý và cung cấp dữ liệu công trình xây dựng ngầm đô thị; giấy phép xây dựng và dấu mốc công trình 1. Dữ liệu công trình ngầm gồm: - Dữ liệu về hiện trạng công trình ngầm đô thị. - Dữ liệu về quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị. - Các dữ liệu khác có liên quan đến quản lý không gian x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Dữ liệu công trình ngầm, xây dựng, quản lý và cung cấp dữ liệu công trình xây dựng ngầm đô thị; giấy phép xây dựng và dấu mốc công trình
- 1. Dữ liệu công trình ngầm gồm:
- - Dữ liệu về hiện trạng công trình ngầm đô thị.
- Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng
- Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm:
- - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã:
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì. 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn: Kế hoạch quản lý,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cơ sở dữ liệu công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện trách nhiệm của Sở theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cơ sở dữ liệu công trình ngầm của các đô thị trên địa bàn tỉnh.
- 2. Thực hiện trách nhiệm của Sở theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.
- Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng
- Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng v...
- 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thực hiện duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông theo quy định phải quản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Phối hợp với các Bộ, ngành trung ương và chủ trì, phối hợp với các cơ quan khác của tỉnh quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị thuộc phạm vi các tuyến đường Quốc lộ, đường Cao tốc, đường Tỉnh trên địa bàn tỉnh; cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị cho các tổ chức hoặc cá nhân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải
- 1. Phối hợp với các Bộ, ngành trung ương và chủ trì, phối hợp với các cơ quan khác của tỉnh quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị thuộc phạm vi các tuyến đường Quốc lộ, đường Cao tốc, đường...
- cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị cho các tổ chức hoặc cá nhân có nhu cầu theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng
- Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thự...
- Tài chính (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường huyện quản lý) và Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường xã quản lý) làm thủ tục ghi t...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải: - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Căn cứ nguồn vốn quản lý, duy tu bảo dưỡng được cấp có thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh quyết định bố trí kế hoạch vốn đầu tư cho công tác thu thập, điều tra khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật, bảo trì và quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị theo quy định của pháp luật hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh quyết định bố trí kế hoạch vốn đầu tư cho công tác thu thập, điều tra khảo sát, rà soát, bổ sung, cập nhật, bảo trì v...
- 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải:
- - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
- Căn cứ nguồn vốn quản lý, duy tu bảo dưỡng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hằng năm, dự kiến phân bổ cho các huyện, thị xã, thành phố trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
- Left: Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng Right: Điều 8. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày 20 của tháng cuối q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị. 2. Quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trong địa giới hành chính do mình quản lý. 3. Báo cáo tình hình lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã
- 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.
- 2. Quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trong địa giới hành chính do mình quản lý.
- Điều 9. Chế độ báo cáo
- Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung kịp thời./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ngầm đô thị. 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của chủ sở hữu (hoặc đại diện chủ sở hữu) công trình ngầm đô thị.
- 1. Thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 5 Điều 3 Thông tư số 11/2010/TT-BXD ngày 17/8/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị.
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...
Unmatched right-side sections