Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
35/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về bảo trì công trình các dự án ISDP, HIRDP và ICDP
52/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về bảo trì công trình các dự án ISDP, HIRDP và ICDP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về bảo trì công trình các dự án ISDP, HIRDP và ICDP
- Ban hành quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác bảo trì công trình các Dự án: “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô nhỏ cho các xã nghèo tỉnh Hà Tĩnh” (ISDP), “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Hà Tĩnh” (HIRDP) và “Phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã vùng bãi ngang ven biển nhằm đối phó với biến đổi khí hậu tại...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô nhỏ cho các xã nghèo tỉnh Hà Tĩnh” (ISDP), “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Hà Tĩnh” (HIRDP) và “Phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã vùng bãi ngan...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn” Hà Tĩnh. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác bảo trì công trình các Dự án:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án ISDP-HIRDP-ICDP Hà Tĩnh, Chủ tịch UBND hu...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án ISDP-HIRDP-ICDP Hà Tĩnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ quản lý sử dụng các công trình thuộc các Dự án nói trên và Thủ trưởng các cơ...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Võ Kim Cự QUY CHẾ Quản lý Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Hoạt động bảo trì công trình bao gồm các công việc sau: a) Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng công trình; b) Lập kế hoạch bảo trì công trình; c) Lựa chọn tổ chức thực hiện bảo trì công trình; d) Thực hiện bảo trì công trình theo chế độ quy định; e) Quản lý công tác bảo trì công trình. 2. Chế độ bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- 1. Hoạt động bảo trì công trình bao gồm các công việc sau:
- a) Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng công trình;
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành: Giao thông, Vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, du...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với các công trình thủy lợi, giao thông, phúc lợi, công trình phòng chống lũ và các công trình chống biến đổi khí hậu thuộc Dự án “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô nhỏ cho các xã nghèo tỉnh Hà Tĩnh” (ISDP), “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Hà Tĩnh” (HIRDP) và “Phát tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này được áp dụng đối với các công trình thủy lợi, giao thông, phúc lợi, công trình phòng chống lũ và các công trình chống biến đổi khí hậu thuộc Dự án “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô...
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định một số nội dung công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường bộ đối với đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức cá nhân liên quan đến công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh;
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy ước từ ngữ Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”; - Các xã, phường, thị trấn sau đây gọi là “cấp xã”; - Đường giao thông nông thôn các huyện, thành phố, thị xã quản lý sau đây gọi là “đường huyện”; - Đường giao thông nông thôn các xã, p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình thuộc các Dự án ISDP, HIRDP và ICDP, các tổ chức cá nhân liên quan đối với việc bảo trì công trình xây dựng tại Điều 1 Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình thuộc các Dự án ISDP, HIRDP và ICDP, các tổ chức cá nhân liên quan đối với việc bảo trì công trình xây dựng tại Điều 1 Quy định này.
- Trong Quy chế này, các quy ước và từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- - Các huyện, thành phố, thị xã sau đây gọi là “cấp huyện”;
- - Các xã, phường, thị trấn sau đây gọi là “cấp xã”;
- Left: Điều 2. Quy ước từ ngữ Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn 1. Mục đích: - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình: Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguồn vốn và cơ chế thanh quyết toán vốn thực hiện bảo trì công trình 1. Nguồn vốn: Sau thời hạn bảo hành nguồn vốn cho bảo trì công trình tùy theo tình hình thực tế, điều kiện và tính chất của công trình sẽ được thực hiện từ các nguồn: a) hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, trung ương (nếu có); b) Ngân sách huyện (thành phố, thị xã) đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguồn vốn và cơ chế thanh quyết toán vốn thực hiện bảo trì công trình
- 1. Nguồn vốn: Sau thời hạn bảo hành nguồn vốn cho bảo trì công trình tùy theo tình hình thực tế, điều kiện và tính chất của công trình sẽ được thực hiện từ các nguồn:
- a) hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, trung ương (nếu có);
- Điều 3. Mục đích, yêu cầu quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn
- - Quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình:
- Nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng để đảm bảo công trình vận hành, khai thác, sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng;
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng - Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý; hướng dẫn, kiểm tra công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì cô...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mục đích bảo vệ công trình 1. Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo công trình vận hành, khai thác sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. 2. Đảm bảo sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách của nhà nước trong đầu tư xây dựng cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mục đích bảo vệ công trình
- 1. Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo công trình vận hành, khai thác sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình kh...
- 2. Đảm bảo sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách của nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình.
- Điều 4. Tổ chức quản lý duy tu, bảo dưỡng
- 1. Quản lý công tác duy tu, bảo dưỡng
- Đối với đường huyện quản lý: Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng và bảo trì các công trình đường giao thông nông thôn thuộc cấp huyện quản lý
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã: gồm các nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất, chi sự nghiệp giao thông, thu xử phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông, tăng thu ngân sách hằn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu của hoạt động bảo trì công trình 1. Mọi công trình hạ tầng do Dự án ISDP, HIRDP và Dự án ICDP đầu tư xây dựng phải thực hiện chế độ bảo trì công trình kể từ khi hết thời gian bảo hành công trình của Nhà thầu thi công. 2. Chủ quản lý sử dụng công trình phải có kế hoạch tổng thể và bảo trì công trình gồm: Công tác khảo sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Yêu cầu của hoạt động bảo trì công trình
- 1. Mọi công trình hạ tầng do Dự án ISDP, HIRDP và Dự án ICDP đầu tư xây dựng phải thực hiện chế độ bảo trì công trình kể từ khi hết thời gian bảo hành công trình của Nhà thầu thi công.
- Chủ quản lý sử dụng công trình phải có kế hoạch tổng thể và bảo trì công trình gồm:
- Điều 5. Nguồn vốn sử dụng duy tu, bảo dưỡng
- Nguồn kinh phí để thực hiện công tác quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông nông thôn bao gồm:
- - Nguồn ngân sách cấp huyện, cấp xã:
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì. 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn: Kế hoạch quản lý,...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung bảo trì công trình 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng và Thông tư số 08/2006/TT-BXD ngày 24/11/2006 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng; 2. Nhiệm vụ thiết kế bảo trì do nhà thầu thiết k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung bảo trì công trình
- Công tác bảo trì công trình được thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng và Thông tư số 08/2006/TT-BXD ngày 24/11/2006 của Bộ Xây dựn...
- 2. Nhiệm vụ thiết kế bảo trì do nhà thầu thiết kế lập tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật hướng dẫn công tác bảo trì.
- Điều 6. Trình tự thực hiện duy tu, bảo dưỡng
- Tất cả các công trình sau khi được đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hoàn thành được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng thì bắt đầu tiến hành thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng v...
- 1. Kế hoạch quản lý, duy tu bảo dưỡng đường giao thông nông thôn:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thực hiện duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông theo quy định phải quản...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng công trình trong hoạt động bảo trì công trình. 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo chế độ bảo trì công trình. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc chất lượng công trình bị xuống cấp do không thực hiện chế độ bảo trì công trình theo quy định. 3. Hàng năm, đơn vị, tổ chức trực t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng công trình trong hoạt động bảo trì công trình.
- 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo chế độ bảo trì công trình.
- 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc chất lượng công trình bị xuống cấp do không thực hiện chế độ bảo trì công trình theo quy định.
- Điều 7. Thanh toán, quyết toán nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng
- Nguồn vốn thực hiện quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình giao thông hàng năm được tổng hợp quyết toán vào ngân sách cấp huyện và cấp xã theo chế độ quy định. Đối với những nguồn vốn thự...
- Tài chính (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường huyện quản lý) và Ủy ban nhân dân cấp xã tổng hợp (đối với nguồn vốn duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường xã quản lý) làm thủ tục ghi t...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC, PHỐI HỢP THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC, PHỐI HỢP THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải: - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; - Căn cứ nguồn vốn quản lý, duy tu bảo dưỡng được cấp có thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ bảo trì công trình Bảo trì là công việc được thực hiện đối với mọi công trình nhằm phát hiện sự xuống cấp, hư hỏng và sửa chữa kịp thời. Việc bảo trì cần được duy trì trong suốt thời gian sử dụng công trình theo 3 chế độ sau đây: 1. Chế độ bảo trì thường xuyên: Là quá trình kiểm tra, xem xét công trình thường xuyên bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ bảo trì công trình
- Bảo trì là công việc được thực hiện đối với mọi công trình nhằm phát hiện sự xuống cấp, hư hỏng và sửa chữa kịp thời. Việc bảo trì cần được duy trì trong suốt thời gian sử dụng công trình theo 3 ch...
- Chế độ bảo trì thường xuyên:
- Điều 8. Trách nhiệm quản lý, duy tu bảo dưỡng
- 1. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải:
- - Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản hướng dẫn thực hiện quản lý, duy tu bảo dưỡng, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Left
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện; Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày 20 của tháng cuối q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn thực hiện bảo trì công trình Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày hết thời gian bảo hành công trình cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thiết kế xây dựng hoặc khi công trình đã hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời hạn thực hiện bảo trì công trình
- Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày hết thời gian bảo hành công trình cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thiết kế xây dựng hoặc khi công trình đã hư hỏng hoàn toàn khô...
- Điều 9. Chế độ báo cáo
- Hàng quý cán bộ quản lý cấp xã tổng hợp khối lượng thực hiện gửi lên đơn vị phụ trách cấp huyện
- Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp khối lượng thực hiện đường huyện, đường xã gửi lên đơn vị phụ trách cấp tỉnh (qua Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính), thời gian gửi báo cáo chậm nhất trước ngày...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung kịp thời./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đối với công trình giao thông nông thôn Ngoài việc duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình thực hiện theo các điều khoản của Quy định này còn phải tuân thủ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đối với công trình giao thông nông thôn
- Ngoài việc duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình thực hiện theo các điều khoản của Quy định này còn phải tuân thủ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế q...
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có gì vướng mắc, chưa phù hợp đề nghị các đơn vị tổng hợp gửi bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để nghiên cứu, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...
Unmatched right-side sections