Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về chính sách hỗ trợ, khuyến khích xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh” thay thế “Điều 7. Hỗ trợ người đi lao động nước ngoài” tại Quy định về chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư; các doanh nghiệp xuất khẩu lao động; các đơn vị cung ứng lao động; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, nhưng không thuộc đối tượng hưởng chính sách ưu đãi của nhà nước về hỗ trợ xuất khẩu lao động theo Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 19/4/2011 và các văn bản, thông tư hướng dẫn của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. 2. Doanh nghiệp có giấy ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, nhưng không thuộc đối tượng hưởng chính sách ưu đãi của nhà nước về hỗ trợ xuất khẩu lao động theo Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 1...
  • 2. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (gọi tắt là doanh nghiệp XKLĐ).
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019.
  • Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Người lao động có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, nhưng không thuộc đối tượng hưởng chính sách ưu đãi của nhà nước về hỗ trợ xuất khẩu lao động theo Quyết định số 470/QĐ-LĐTBXH ngày 1...
  • 2. Doanh nghiệp có giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội (gọi tắt là doanh nghiệp XKLĐ).
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2019. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; cá...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chính sách hỗ trợ, khuyến khích đối với người lao động xuất cảnh 1. Điều kiện hỗ trợ: Là người lao động được các doanh nghiệp XKLĐ ký hợp đồng đưa đi làm việc nước ngoài và được xuất cảnh. 2. Mức hỗ trợ: Người lao động thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định này được hỗ trợ kinh phí đào tạo giáo dục định hướng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp XKLĐ 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Các doanh nghiệp XKLĐ phải thực hiện đầy đủ các quy định về hợp đồng lao động với phía đối tác; phải tổ chức đào tạo, giáo dục định hướng và dạy ngoại ngữ cho người lao động theo quy định của Luật người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ, khuyến khích đơn vị cung ứng lao động 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Hợp tác với các doanh nghiệp XKLĐ làm tốt công tác tư vấn, tạo nguồn, tuyên truyền, hướng dẫn người lao động thực hiện tốt các chính sách XKLĐ. b) Lựa chọn thị trường và đơn hàng tốt để tư vấn, hướng dẫn người lao động ký kết hợp đồng đi xuất khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chính sách khen thưởng đối với các huyện, thị xã, thành phố và các xã, phường, thị trấn 1. Điều kiện khen thưởng: a) Thực hiện đầy đủ các quy định pháp luật về xuất khẩu lao động; b) Có nhiều giải pháp tích cực, hiệu quả trong việc chỉ đạo triển khai thực hiện công tác xuất khẩu lao động; c) Tổ chức thực hiện tốt công tác thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện Kinh phí hỗ trợ giáo dục định hướng, ngoại ngữ và khám sức khỏe và khuyến khích xuất khẩu lao động được phân bổ hàng năm trong dự toán ngân sách về kinh phí sự nghiệp đào tạo và kinh phí khuyến khích xuất khẩu của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ thủ tục, trình tự thực hiện 1. Hồ sơ thủ tục. 1.1. Đối với doanh nghiệp XKLĐ, đơn vị cung ứng lao động a) Đơn đề nghị hưởng chính sách ưu đãi xuất khẩu lao động của người lao động đăng ký đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng ( Mẫu số 01) ; b) Danh sách người lao động nhận tiền hỗ trợ học giáo dục định hướng, ngoại ngữ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định ban hành chính sách hỗ trợ, kế hoạch xuất khẩu lao động áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; b) Tổ chức tuyên truyền, tập huấn, hướng dẫn thực hiện các chính sách khuyến khích, hỗ trợ xuất khẩu l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội
Điều 1 Điều 1 . Bãi bỏ 05 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm: 1. Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND ngày 19/11/2007 về việc thành lập và tổ chức hoạt động Ban quản lý Quỹ việc làm dành cho người tàn tật. 2. Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND ngày 15/5/2013 về việc ban hàn...