Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 với các nội dung chính sau: 1. Quan điểm phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh a) Phát triển thương mại phù họp với các quy luật khách quan của nền kinh tế thị trường, bảo đảm quyền tự chủ, tự do kinh doanh và cạnh tranh bình đăng giữa các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 với các nội dung chính sau:
  • 1. Quan điểm phát triển thương mại tỉnh Tây Ninh
  • a) Phát triển thương mại phù họp với các quy luật khách quan của nền kinh tế thị trường, bảo đảm quyền tự chủ, tự do kinh doanh và cạnh tranh bình đăng giữa các chủ thể tham gia thương mại. Quan tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Đ i ều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định. Trong quá trình thực hiện, tùy tình hình thực tiễn Ủy ban nhân dân tỉnh có thể vận dụng, điều chỉnh, bổ sung phù hợp với nhu cầu phát triển kinh tế - xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đ i ều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo đúng quy định. Trong quá trình thực hiện, tùy tình hình thực tiễn Ủy ban nhân dân tỉnh có thể vận dụng, điều chỉnh, bổ s...
  • xã hội của địa phương
  • báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ họp gần nhất.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích Khuyến khích sản xuất giống lúa, lợn, tôm, bò nhằm đáp ứng nhu cầu về cây, con giống đảm bảo số lượng, chất lượng phục vụ phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 16 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VII, kỳ họp thứ 16 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích
  • Khuyến khích sản xuất giống lúa, lợn, tôm, bò nhằm đáp ứng nhu cầu về cây, con giống đảm bảo số lượng, chất lượng phục vụ phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực trên địa bàn tỉnh.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng và thời gian thực hiện a) Đối tượng, phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước sản xuất giống lúa, lợn, tôm, bò (được gọi là người sản xuất) trên địa bàn Hà Tĩnh, đảm bảo phù hợp quy hoạch (các tổ chức, cá nhân ngoài nước sẽ được xem xét cụ thể đối với từng dự án). b) Thời gian thực hiện: Từ nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ - Ngoài chính sách hỗ trợ tại Quy định này, người sản xuất được hưởng các chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND tỉnh, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ và các văn bản quy định khác của Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh; lồng ghép các nguồn kinh phí thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, Chương trình giống cây trồng, vật nuôi và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để bố trí để thực hiện chính sách này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Về sản xuất giống lúa 1. Vùng sản xuất giống lúa xác nhận có quy mô từ 20 ha liền vùng trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt) được hỗ trợ: a) Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt), nhưng tối đa không quá 150 triệu đồng/quy hoạch. b) Ngân sách đầu tư 50% k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về sản xuất giống lợn Cơ sở chăn nuôi lợn giống (ngoại) sinh sản cấp ông bà và bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt) được hỗ trợ: 1. Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt), nhưng tối đa không quá 100 triệu đồng/quy hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về sản xuất giống bò Lai Zêbu - Người sản xuất chăn nuôi bò cái sinh sản phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo được hỗ trợ tiền tinh, vật tư, phí quản lý và một phần tiền công phối giống, mức hỗ trợ 100.000 đồng/01 con bê lai Zêbu sinh ra; - Người chăn nuôi bò cái lai sinh sản (50% máu Zêbu trở lên) phối giống bằng phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Về sản xuất giống tôm Cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên; ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 200 triệu tôm giống/năm trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt), được hỗ trợ: 1. Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ về tín dụng Các cơ sở chăn nuôi lợn nái sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô từ 300 nái trở lên; cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên được hỗ trợ phần chênh lệch lãi suất tiền vay giữa Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách xã hội (0,65%/tháng) trên địa bàn trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Biên soạn các tài liệu hướng dẫn về quy mô, tiêu chí, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành về sản xuất giống của một số cây trồng, vật nuôi chủ lực (lúa, lợn, tôm, bò). b) Theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện các quy hoạch chuyên ngành đảm bảo tính thống nhất đồng bộ không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.