Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015
43/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
07/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Ban hành quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND ngày 12/7/2007 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ
- Chính sách khuyến khích sản xuất giống phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực giai đoạn 2012-2015
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UBND ngày 12/7/2007 của UBND tỉnh.
- Left: Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở; Thủ trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã; các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 của UBND Tỉnh Hà Tĩnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích Khuyến khích sản xuất giống lúa, lợn, tôm, bò nhằm đáp ứng nhu cầu về cây, con giống đảm bảo số lượng, chất lượng phục vụ phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Các nhà đầu tư trong và ngoài nước có dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Đầu tư. 2. Các Nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư vào Hà Tĩnh ngoài các ưu đãi được hưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Các nhà đầu tư trong và ngoài nước có dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh được hưởng các chế độ, chính sách theo quy định của Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn...
- Các Nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư vào Hà Tĩnh ngoài các ưu đãi được hưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước, còn được hưởng thêm các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh theo qu...
- Điều 1. Mục đích
- Khuyến khích sản xuất giống lúa, lợn, tôm, bò nhằm đáp ứng nhu cầu về cây, con giống đảm bảo số lượng, chất lượng phục vụ phát triển một số sản phẩm hàng hóa nông nghiệp chủ lực trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng và thời gian thực hiện a) Đối tượng, phạm vi áp dụng: Các tổ chức, cá nhân trong nước sản xuất giống lúa, lợn, tôm, bò (được gọi là người sản xuất) trên địa bàn Hà Tĩnh, đảm bảo phù hợp quy hoạch (các tổ chức, cá nhân ngoài nước sẽ được xem xét cụ thể đối với từng dự án). b) Thời gian thực hiện: Từ nă...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây: 1. Đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (Theo danh mục quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn). 2. Đầu tư sản xuất công nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm các hoạt động đầu tư sau đây:
- 1. Đầu tư trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (Theo danh mục quy định tại Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, n...
- Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng và thời gian thực hiện
- a) Đối tượng, phạm vi áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân trong nước sản xuất giống lúa, lợn, tôm, bò (được gọi là người sản xuất) trên địa bàn Hà Tĩnh, đảm bảo phù hợp quy hoạch (các tổ chức, cá nhân ngoài nước sẽ được xem xét cụ thể...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ - Ngoài chính sách hỗ trợ tại Quy định này, người sản xuất được hưởng các chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2012 của UBND tỉnh, Nghị định số 61/2010/NĐ-CP ngày 04/6/2010 của Chính phủ và các văn bản quy định khác của Trung...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam, bao gồm: 1. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư. 2. Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã thành lập theo Luật Hợp tác xã. 3. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. 4. H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư theo quy định của pháp luật Việt Nam, bao gồm:
- 1. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế thành lập theo Luật Doanh nghiệp, Luật Đầu tư.
- Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
- - Ngoài chính sách hỗ trợ tại Quy định này, người sản xuất được hưởng các chính sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011, Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/3/2...
- Trường hợp các văn bản có cùng nội dung hỗ trợ thì người sản xuất được hưởng mức hỗ trợ cao nhất được quy định tại văn bản đó.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Ngân sách tỉnh; lồng ghép các nguồn kinh phí thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, Chương trình giống cây trồng, vật nuôi và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để bố trí để thực hiện chính sách này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách về đất đai 1. Khi có nhu cầu sử dụng đất vào mục đích đầu tư thì nhà đầu tư được Nhà nước tổ chức thu hồi và giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư đối với các trường hợp sau: - Thực hiện các dự án đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường (theo Nghị định số 69/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách về đất đai
- 1. Khi có nhu cầu sử dụng đất vào mục đích đầu tư thì nhà đầu tư được Nhà nước tổ chức thu hồi và giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư đối với các trường hợp sau:
- - Thực hiện các dự án đầu tư trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường (theo Nghị định số 69/2008/NĐ-CP của Chính phủ).
- Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện
- Ngân sách tỉnh; lồng ghép các nguồn kinh phí thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới, Chương trình giống cây trồng, vật nuôi và các nguồn kinh phí hợp pháp khác để bố trí để thự...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Về sản xuất giống lúa 1. Vùng sản xuất giống lúa xác nhận có quy mô từ 20 ha liền vùng trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt) được hỗ trợ: a) Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt), nhưng tối đa không quá 150 triệu đồng/quy hoạch. b) Ngân sách đầu tư 50% k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chính sách hỗ trợ về san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật 1. Hỗ trợ san lấp mặt bằng đối với các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh có vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, đầu tư trong các cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đã được đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng hoặc cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp chưa được đầu tư nhưng đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chính sách hỗ trợ về san lấp mặt bằng, hạ tầng kỹ thuật
- Hỗ trợ san lấp mặt bằng đối với các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh có vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên, đầu tư trong các cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp đã được đầu tư xây dựng kết cấu hạ...
- Nếu Nhà đầu tư tự bỏ vốn để san lấp mặt bằng
- Điều 5. Về sản xuất giống lúa
- 1. Vùng sản xuất giống lúa xác nhận có quy mô từ 20 ha liền vùng trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt) được hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt), nhưng tối đa không quá 150 triệu đồng/quy hoạch.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về sản xuất giống lợn Cơ sở chăn nuôi lợn giống (ngoại) sinh sản cấp ông bà và bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt) được hỗ trợ: 1. Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt), nhưng tối đa không quá 100 triệu đồng/quy hoạ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ đối với việc đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ đối với cơ sở sản xuất hiện có, nhưng phải phù hợp với ngành nghề và lĩnh vực khuyến khích ưu đãi đầu tư tại Điều 2: Chỉ thực hiện đối với việc trang bị thiết bị máy móc mới, đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường và có gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách hỗ trợ khác
- 1. Hỗ trợ đối với việc đầu tư dây chuyền sản xuất, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ đối với cơ sở sản xuất hiện có, nhưng phải phù hợp với ngành nghề và lĩnh vực khuyến khích ưu đãi đầu tư tại Điề...
- Chỉ thực hiện đối với việc trang bị thiết bị máy móc mới, đảm bảo quy định về bảo vệ môi trường và có giá trị đầu tư từ 500 triệu đồng trở lên
- Điều 6. Về sản xuất giống lợn
- Cơ sở chăn nuôi lợn giống (ngoại) sinh sản cấp ông bà và bố mẹ có quy mô tập trung từ 300 nái trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được UBND tỉnh phê duyệt) được hỗ trợ:
- 1. Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt), nhưng tối đa không quá 100 triệu đồng/quy hoạch.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về sản xuất giống bò Lai Zêbu - Người sản xuất chăn nuôi bò cái sinh sản phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo được hỗ trợ tiền tinh, vật tư, phí quản lý và một phần tiền công phối giống, mức hỗ trợ 100.000 đồng/01 con bê lai Zêbu sinh ra; - Người chăn nuôi bò cái lai sinh sản (50% máu Zêbu trở lên) phối giống bằng phươ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư - Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc bố trí nguồn vốn để hỗ trợ, ưu đãi cho các nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh. - Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các ngành liên quan hướng dẫn trình tự, thủ tục lập hồ sơ đề nghị hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- - Tham mưu cho UBND tỉnh trong việc bố trí nguồn vốn để hỗ trợ, ưu đãi cho các nhà đầu tư khi thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh.
- Điều 7. Về sản xuất giống bò Lai Zêbu
- - Người sản xuất chăn nuôi bò cái sinh sản phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo được hỗ trợ tiền tinh, vật tư, phí quản lý và một phần tiền công phối giống, mức hỗ trợ 100.000 đồng/01 con...
- - Người chăn nuôi bò cái lai sinh sản (50% máu Zêbu trở lên) phối giống bằng phương pháp thụ tinh nhân tạo, tạo bò 3/4 máu ngoại trở lên, với tinh giống bò đực chất lượng cao (droughtmaster) được h...
Left
Điều 8.
Điều 8. Về sản xuất giống tôm Cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên; ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 200 triệu tôm giống/năm trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt), được hỗ trợ: 1. Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ khen thưởng, kỷ luật Tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của Quy định này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước. Ngược lại, nếu có hành vi sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc truy cứu trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức và cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của Quy định này được khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
- Ngược lại, nếu có hành vi sách nhiễu, gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại vật...
- Cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên
- ương dưỡng giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 200 triệu tôm giống/năm trở lên (nằm trong vùng quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt), được hỗ trợ:
- 1. Hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết (theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt), nhưng tối đa không quá 100 triệu đồng/quy hoạch.
- Left: Điều 8. Về sản xuất giống tôm Right: Điều 8. Chế độ khen thưởng, kỷ luật
Left
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ về tín dụng Các cơ sở chăn nuôi lợn nái sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô từ 300 nái trở lên; cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên được hỗ trợ phần chênh lệch lãi suất tiền vay giữa Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách xã hội (0,65%/tháng) trên địa bàn trong...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, phổ biến và kiểm tra đôn đốc thực hiện Quy định này. Định kỳ 6 tháng 01 lần, Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện sơ kết và báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả thực hiện và những vấn đề mới phát sinh hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các ngành liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, phổ biến và kiểm tra đôn đốc thực hiện Quy định này.
- Định kỳ 6 tháng 01 lần, Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện sơ kết và báo cáo UBND tỉnh tình hình, kết quả thực hiện và những vấn đề mới phát sinh hoặc cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
- Điều 9. Hỗ trợ về tín dụng
- Các cơ sở chăn nuôi lợn nái sinh sản cấp ông bà và cấp bố mẹ có quy mô từ 300 nái trở lên
- cơ sở sản xuất giống tôm thẻ chân trắng với quy mô 500 triệu tôm giống/năm trở lên được hỗ trợ phần chênh lệch lãi suất tiền vay giữa Ngân hàng thương mại và Ngân hàng chính sách xã hội (0,65%/thán...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Biên soạn các tài liệu hướng dẫn về quy mô, tiêu chí, tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành về sản xuất giống của một số cây trồng, vật nuôi chủ lực (lúa, lợn, tôm, bò). b) Theo dõi, chỉ đạo việc thực hiện các quy hoạch chuyên ngành đảm bảo tính thống nhất đồng bộ không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections