Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 15
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quan hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi phát triển xuất khẩu giai đoạn 2009 - 2015 tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Giám...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi phát triển xuất khẩu giai đoạn 2009...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, Chủ tịch UBND cá...
  • Một số chính sách khuyến khích đầu tư sản xuất sản phẩm
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 30/5/2011 của UBND tỉnh về cơ chế, chính sách ưu đãi phát triển xuất khẩu giai đoạn 2009...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 65 /20 1 2/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 Ủ y ban nh â n dân t ỉ nh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2011/QĐ-UBND
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội,...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân được thành lập và đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, thực hiện sản xuất, kinh doanh và có trụ sở chính hoặc chi nhánh tại địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi chung là đơn vị).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Phạm v i điều chỉnh 1. Hoạt động sản xuất, kinh doanh xuất khẩu hàng hóa trực tiếp hoặc ủy thác xuất khẩu các mặt hàng thuộc Danh mục các mặt hàng khuyến khích xuất khẩu của tỉnh (ban hành kèm theo Quyết định này). 2. Các hoạt động chỉ đạo, hỗ trợ, hướng dẫn của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh nhằm đẩy mạnh thực hiện Đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giả i thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ, từ viết tắt sau đây được hiểu như sau: 1. Xuất khẩu hàng hóa: Là việc đưa hàng hóa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam và nhận thanh toán theo quy định của pháp luật (không bao gồm xuất khẩu hàng hóa vào các khu kinh tế, khu chế xuất và các khu vực đặc biệt trong nước). 2. Ủ y thác xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Nguồn ngân sách tỉnh bố trí hàng năm để thực hiện chính sách xuất khẩu. 2. Lồng ghép các nguồn vốn khác: Nguồn bổ sung có mục tiêu, chương trình mục tiêu quốc gia từ ngân sách Trung ương bổ sung hàng năm cho tỉnh; nguồn sự nghiệp khoa học công nghệ của tỉnh; nguồn kinh phí sự nghiệp đào tạo và các nguồn vốn hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN XUẤT KHẨU HÀNG HÓA, DỊCH VỤ CỦA TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ tr ợ xúc tiến thương mại 1. Hỗ trợ kinh phí tham gia các hội chợ, hoạt động xúc tiến thương mại - đầu tư, khảo sát tìm kiếm thị trường xuất khẩu. a). Đối với các đơn vị tham gia hội chợ quốc tế trong nước và ngoài nước hoặc khảo sát, tìm kiếm thị trường nước ngoài theo chương trình xúc tiến xuất khẩu của tỉnh phê duyệt được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hỗ tr ợ lãi suất đầu tư thực hiện dự án và thu mua d ự trữ hàng hóa nguyên l iệu p h ục vụ xuất khẩu 1. Hỗ trợ đầu tư dự án: Quá trình đầu tư dự án được hưởng các khoản hỗ trợ theo Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 21/03/2012 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về ban hành một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Các h ỗ trợ khác 1. Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng quốc tế: Các đơn vị đăng ký và được các tổ chức có thẩm quyền trong nước và ngoài nước đánh giá, cấp giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến được hỗ trợ lần đầu 35 triệu đồng/đơn vị và được hỗ trợ 06 triệu đồng/đơn vị cho mỗi lần được các tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm c ủ a các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Công Thương Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị, địa phương tổ chức phổ biến, hướng dẫn triển khai đến các tổ chức, cá nhân có liên quan biết, thực hiện. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành, địa phương liên quan ban hành văn bản hướng dẫn chi tiết thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và UBND huyện, thành phố, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; phối hợp với các ngành, đơn vị có liên quan rà soát, tổng hợp đánh giá tình hình thực hiện chính sách xuất khẩu, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư sản xuất sản phẩm gỗ nội thất trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư sản xuất sản phẩm gỗ nội thất trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ban, cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn triển khai thực hiện có hiệu quả Quy định kèm theo Quyết định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này quy định một số chính sách hỗ trợ đầu tư cho các dự án sản xuất sản phẩm gỗ nội thất nhằm khuyến khích và tạo điều kiện cho các nhà đầu tư tích cực sản xuất, chế biến và phát triển sản phẩm gỗ nội thất trên địa bàn tỉnh Bình Định. Các dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm gỗ nội thất ngoài việc được hưởng các chính sá...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ: Một số từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: “Sản phẩm gỗ nội thất” là sản phẩm được sản xuất bằng gỗ hoặc gỗ kết hợp với các vật liệu khác tạo ra sản phẩm hoàn chỉnh để sử dụng trong nhà (có phụ lục kèm theo).
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng chính sách này là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, thành lập theo quy định của pháp luật và có pháp nhân tại tỉnh Bình Định; đầu tư các dự án sau: 1. Dự án đầu tư mới sản xuất sản phẩm gỗ nội thất vào các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Dự án đầu tư chuyển đổi từ sản xuất sản...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện hỗ trợ các nhà đầu tư: 1. Có dự án đầu tư mới đầu tư sản xuất sản phẩm gỗ nội thất vào các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh với tổng vốn đầu tư từ 12 tỷ đồng/ha trở lên (không tính vốn lưu động), kể cả các dự án đã đầu tư sản xuất sản phẩm gỗ nội thất ở các khu công nghiệp trước khi chính sách này ban hành. 2. Khuyến...