Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Kế hoạch điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm trên địa bàn tỉnh (có kế hoạch kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Kế hoạch điều kiện ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm trên địa bàn tỉnh (có kế hoạch kèm theo).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Kế hoạch Đầu Tư; Tài chính; Tài nguyên Môi trường; Y tế; Khoa học Công nghệ; Công an tỉnh; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột, Thủ trưởng các sở; ban; ngành; đoàn thể có liên quan chịu trách nhiệm thi hành q...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
  • Kế hoạch Đầu Tư
  • Tài nguyên Môi trường
left-only unmatched

Phần I

Phần I CÔNG TÁC QUẢN LÝ I. Quản lý cơ sở ấp trứng thủy cầm : 1. Điều kiện ấp trứng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện ấp trứng thủy cầm phải đảm bảo các điều kiện sau: a. Địa điểm: Không nằm trong nội thành, nội thị; Phải cách biệt với nơi ở, trường học, bệnh viện, chợ, công sở và các nơi công cộng khác bằng tường bao quanh để đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II THU PHÍ VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN I. Th u phí: 1. Đ ố i với tổ chức, hộ gia đình, c á nhân ấp mới thủy cầm: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ấp trứng thủy cầm phải trả các chi phí sau: Phí tiêm phòng vac xin cúm gia cầm cho thủy cầm mới nở là 150 đ/con/lần tiêm (vac xin miễn phí trong năm 2007); Phí tập huấn về chuyên môn; Các loại ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Sở Nông nghiệp và Phát tri ể n Nông thôn a. Phối hợp với UBND cấp huyện, các sở, ngành có liên quan của tỉnh tham mưu UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch cơ sở ấp trứng và chăn nuôi thủy cầm và ban hành chính sách khuyến khích chăn nuôi thủy cầm theo hướng tập trung, bảo đảm an toàn sinh học; b. Hướng dẫn quy tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, cá nhân và các cơ sở công nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. T/M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thanh Quyến QUY ĐỊNH “Về thu, quản lý và sử dụng phí bả...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHŨNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Quy định này nhằm cụ thể hoá việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh theo Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ, Thông tư liên bộ số 125/TTLB-TC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Bộ Tài chính và Bộ Tài nguyên & Môi trường.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp là nước thải ra có các chất gây ô nhiễm môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản; cơ sở hoạt động giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thu...
Điều 3 Điều 3: Các đối tượng phải nộp phí bảo vệ môi trường như Điều 2 nếu chưa có hệ thống xử lý nước thải, cơ sở phải đầu tư hệ thống xử lý nước thải đảm bảo tiêu chuẩn môi trường cho phép trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày cơ sở nhận được thông báo nộp phí nước thải công nghiệp. Sau thời hạn trên cơ sở chưa thực hiện sẽ bị xử phạt theo quy...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU, NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Điều 4 Điều 4: Mức thu, chứng từ thu, đồng tiền nộp phí. 1. Mức thu: Mức thu phí BVMT được tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải. Trong trường hợp nước thải của một đối tượng nộp phí có nhiều chất gây ô nhiễm thì số phí BVMT đối với nước thải phải nộp là tổng số phí đối vói nước thải phải nộp của từng chất gây ô nhiễm có trong nư...
Điều 5 Điều 5: Trình tự, thủ tục kê khai, thẩm định, nộp phí 1. Kê khai: - Sở Tài nguyên và Môi trường phát tờ khai và cử cán bộ hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp có nguồn nước thải tự kê khai số phí BVMT của cơ sở mình theo mẫu tờ khai. - Cơ sở tự kê khai trong thời hạn 10 ngày đầu tháng của quý tiếp theo (tháng 1, tháng 4, tháng...