Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
3678/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
50/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên
- Về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế nước khoáng thiên nhiên từ 500.000 đồng/m 3 (tại mục VII, Phụ lục kèm theo Quyết định số 121/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh) xuống còn 180.000 đồng/m 3 . Thời điểm điều chỉnh: Từ ngày 01/01/2011.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 của Luật Thuế tài nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều 2, Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 9 của Luật Thuế tài nguyên.
- Điều 1. Điều chỉnh giá tính thuế nước khoáng thiên nhiên từ 500.000 đồng/m 3 (tại mục VII, Phụ lục kèm theo Quyết định số 121/2010/QĐ-UBND ngày 24/11/2010 của UBND tỉnh) xuống còn 180.000 đồng/m 3 .
- Thời điểm điều chỉnh: Từ ngày 01/01/2011.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế tài nguyên, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại. 2. Khoáng sản không kim loại. 3. Dầu thô theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993. 4. Khí thiên nhiên theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Luật Dầu khí năm 1993. 5. Khí than theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên thực hiện theo quy định tại Điều 2 Luật Thuế tài nguyên, bao gồm:
- 1. Khoáng sản kim loại.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections