Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế
  • xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế
  • xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và các cơ quan có liên quan hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định cụ thể các biện pháp quản lý nhà nước về hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Yên Bái. 2. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được điều chỉnh tại Quy chế này gồm: a) Sáng chế; b) Kiểu dáng công nghiệp; c) Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn; d) Nhãn hiệu; đ) Chỉ dẫn địa lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh và dịch vụ thuộc mọi thành phần kinh tế (gọi tắt là tổ chức, cá nhân) đóng trên địa bàn tỉnh Yên Bái có các hoạt động liên quan đến sở hữu công nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyền sở hữu công nghiệp là quyền của tổ chức, cá nhân đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý do mình sáng tạo ra hoặc sở hữu. 2. Sáng chế là giải pháp kĩ thuật dưới dạng sản phẩm h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động sáng tạo ra sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí trong quá trình sản xuất, kinh doanh phải tuân thủ các quy định: a) Trong trường hợp sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí là do t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với Nhãn hiệu, Chỉ dẫn địa lý 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất hàng hoá hoặc kinh doanh dịch vụ có sử dụng nhãn hiệu phải bảo đảm nhãn hiệu của mình không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp và thoả mãn một trong các điều kiện sau: a) Là chủ sở hữu nhãn hiệu tại Việt Nam theo luật định. b) Có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp trong gia công hàng hoá Tổ chức, cá nhân nhận gia công hàng hoá (gọi là bên nhận gia công) cho tổ chức, cá nhân khác (gọi là bên đặt gia công) cần bảo đảm các quy định sau: 1. Trong hợp đồng gia công hàng hoá, bên nhận gia công cần có điều khoản ràng buộc đối với bên đặt gia công phải chịu h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp trong kinh doanh thương mại, đại lý sản phẩm Tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại, đại lý sản phẩm có trách nhiệm bảo đảm các sản phẩm kinh doanh không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp và tuân thủ một trong các điều kiện sau: 1. Trong hợp đồng thương mại, hợp đồng đại lý cần có điều khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp trong xuất nhập khẩu hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân có các hoạt động xuất khẩu hàng hoá đối với các sản phẩm là một trong những đối tượng được bảo hộ sở hữu công nghiệp tuân thủ các điều kiện sau: a) Tìm hiểu kĩ về sở hữu công nghiệp nước sở tại trước khi tiến hành xuất khẩu hàng hoá để bảo đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp trong quảng cáo Tổ chức, cá nhân có nhu cầu quảng cáo và trong nội dung quảng cáo có các đối tượng sở hữu công nghiệp thì phải bảo đảm các đối tượng sở hữu công nghiệp không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp tại Việt Nam và phải tuân thủ một trong các điều kiện sau đây: 1. Là Chủ sở hữu tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý hoạt động sở hữu công nghiệp đối với các dự án đầu tư và chuyển giao công nghệ. Các dự án có vốn đầu tư nước ngoài, đầu tư trong nước, dự án chuyển giao công nghệ có bao gồm việc sử dụng, chuyển giao các đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc góp vốn liên doanh bằng giá trị quyền sở hữu công nghiệp, bằng các bí quyết công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cấp, ngành hữu quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp; Hướng dẫn thực hiện Quy chế này và các quy định pháp luật về sở hữu công nghiệp trong phạm vi toàn tỉnh. 1. Tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ quản lý về sở hữu công nghiệp thông qua việc cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các doanh nghiệp và thẩm định các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền, cụ thể là: 1. Trước khi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thương mại và Du lịch 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ quản lý về sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá sản xuất, lưu thông trên thị trường. 2. Thực hiện chức năng kiểm tra, thanh tra nhà nước về sở hữu công nghiệp đối với hàng hoá kinh doanh thương mại. 3. Chủ trì hoặc phối hợp với các ngành chức năng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc quản lý các đối tượng sở hữu công nghiệp liên quan đến hàng hoá, dịch vụ thuộc lĩnh vực ngành mình quản lý. 2. Rà soát các loại sản phẩm nông lâm sản, để khuyến khích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Văn hoá và Thông tin 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ quản lý về sở hữu công nghiệp trong các hoạt động quảng cáo đảm bảo không xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. 2. Thông tin cho Sở Khoa học và Công nghệ về hoạt động sở hữu công nghiệp thuộc lĩnh vực mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tăng cường các biện pháp đấu tranh chống hàng giả, gian lận thương mại và xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp; 2. Chủ trì hoặc phối hợp với các ngành chức năng trong việc thực hiện đấu tranh chống hàng giả, gian lận thương mại và xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành khác 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc quản lý các đối tượng sở hữu công nghiệp liên quan đến hàng hoá, dịch vụ thuộc lĩnh vực mình quản lý theo thẩm quyền. 2. Rà soát, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trong việc xác lập quyền sở hữu công nghiệp cho các sản phẩm hàng hoá, dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong quản lý các hoạt động sở hữu công nghiệp thuộc phạm vi quản lý 1. Tổ chức quản lý các hoạt động sở hữu công nghiệp trên địa bàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHEN THƯỞNG, KHIẾU NẠI, TỔ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động sở hữu công nghiệp được các cấp có thẩm quyền khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về xác nhận đăng ký, từ chối xác nhận đăng ký hoặc thu hồi đăng ký bảo hộ sở hữu công nghiệp và có quyền tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu công nghiệp theo quy định hiện hành của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của pháp luật về quản lý nhà nước trong hoạt động sở hữu công nghiệp và các quy định tại Quy chế này thì tuỳ theo tính chất mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp thực hiện theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG Triển khai thực hiện Nghị quyết số 53-NQ/TW ngày 29/8/2005 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế - xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh của tỉnh Bình Phước đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 (Ban hành kèm theo Quyết định số 103/2006/QĐ-UBND ngày 16/10/2006 của UBND tỉnh Bình Phước) I. MỤC TIÊU: Tạo ra cơ s...
Chương trình đầu tư 5 năm 2006 - 2010 của tỉnh cần hướng vào mục tiêu thúc đẩy nhanh việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cơ cấu sản phẩm để phát huy lợi thế so sánh của tỉnh theo phương châm xây dựng cơ cấu kinh tế tiên tiến với các ngành được hiện đại hoá, sản xuất sản phẩm tạo khả năng đột phá, có sức cạnh tranh trên thị trường trong nước, quốc tế, mang lại nhiều giá trị gia tăng nội địa và đạt hiệu quả cao. Chương trình đầu tư 5 năm 2006 - 2010 của tỉnh cần hướng vào mục tiêu thúc đẩy nhanh việc chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cơ cấu sản phẩm để phát huy lợi thế so sánh của tỉnh theo phương châm xây dựng cơ cấu kinh tế tiên tiến với các ngành được hiện đại hoá, sản xuất sản phẩm tạo khả năng đột phá, có sức cạnh tranh trên thị trường trong nướ...