Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 43
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; các Thành viên Hội đồng quản lý; Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban kiểm soát; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và các hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (sau đây gọi tắt là Quỹ) theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau: 1. “Vốn điều lệ” là vốn ghi trong Điều lệ này. 2. “Vốn điều lệ thực có” là số vốn điều lệ phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ. 3. “Người có liên quan” là cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, vợ, chồng, con, con nuôi, anh chị em ruột của thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thông tin chung về Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (Theo Quyết định số 3869/QĐ-UBND ngày 06/12/2011 của UBND tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro. 2. Quỹ chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý nhà nước đối với Quỹ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý hoạt động của Quỹ và quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP và pháp luật hiện hành. 2. Sở Tài chính thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ và thực hiện một số nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn thực hiện các dự án phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội trên địa bàn. 2. Tiếp nhận quản lý nguồn vốn ủy thác từ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được UBND tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. 2. Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê và báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật. 3. Chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền hạn của Quỹ 1. Được tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và phạm vi hoạt động của Quỹ theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP của Chính phủ và Điều lệ này. 2. Được lựa chọn các dự án có hiệu quả cao, phù hợp với kế hoạch và cơ cấu đầu tư của UBND tỉnh để quyết định đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HÀ TĨNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Huy động vốn 1. Quỹ được huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm: a) Vay các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng vay vốn. Việc vay vốn nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về vay nợ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư trực tiếp vào các dự án 1. Đối tượng, điều kiện, phương thức, hình thức đầu tư trực tiếp vào các dự án: a) Đối tượng đầu tư: Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được HĐND tỉnh thông qua, bao gồm: - Các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cho vay đầu tư 1. Đối tượng, điều kiện, thời hạn cho vay thực hiện như sau: a) Đối tượng cho vay: Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được HĐND tỉnh thông qua, bao gồm: - Các dự án về g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế 1. Quỹ được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của luật doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nhận ủy thác và ủy thác 1. Nhận ủy thác: a) Quỹ được nhận ủy thác quản lý nguồn vốn đầu tư; cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách Nhà nước, Ngân hàng phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng nhận ủy thác giữa Quỹ với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vốn hoạt động 1. Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm vốn điều lệ thực có và các khoản tiền đóng góp tự nguyện, các khoản viện trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các khoản thu khác theo quy định tại khoản 1, Điều 26 Nghị định 138/2007/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh, bổ sung tăng vốn điều lệ: Việc điều chỉnh, bổ sung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Vốn nhận ủy thác 1. Vốn nhận ủy thác từ ngân sách Nhà nước, các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại khoản 1, Điều 15 Điều lệ này. 2. Vốn nhận ủy thác không thuộc vốn hoạt động của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Quản lý 1. Hội đồng quản lý 7 người, gồm: 01 Ủy viên là Phó Chủ tịch UBND tỉnh giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý; 03 Ủy viên giữ chức Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý là: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; 03 thành viên là Ủy viên Hội đồng quản lý là Phó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ. 2. Giám sát, kiểm tra bộ máy điều hành của Quỹ trong việc chấp hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chủ tịch Hội đồng quản lý Chủ tịch Hội đồng quản lý có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây: 1. Thay mặt Hội đồng quản lý, cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng Quản lý theo quy định tại Điều 19 của Điều lệ này. 3. Thay mặt Hội đồng quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý. Khi cần thiết, Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của Hội đồng quản lý 1. Mọi chi phí hoạt động của Hội đồng quản lý theo quy định được tính vào chi phí quản lý của Quỹ. 2. Các Ủy viên chuyên trách, của Hội đồng quản lý được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng cho công ty nhà nước. Các ủy viên kiêm nhiệm của H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát có 03 thành viên, giúp Hội đồng quản lý giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. 2. Trưởng Ban kiểm soát do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng quản lý. Trưởng Ban Kiểm soát phải đáp ứng được các tiêu chuẩn quy định: phải có bằng đại h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát Ban kiểm soát hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý ban hành. Ban kiểm soát có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách chế độ và nghiệp vụ hoạt động của Quỹ, nhằm đảm bảo hiệu quả hoạt động và an toàn tài sản của Quỹ. 2. Lập kế hoạch thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giám đốc Quỹ là Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý, UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động nghiệp vụ của Quỹ; Giám đốc Quỹ phải đáp ứng được các tiêu chuẩn theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng 1. Phó Giám đốc giúp Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ. 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó Giám đốc và Kế toán trưởng: do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm. 3. Kế toán trưởng phải đáp ứng được các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Bộ máy nghiệp vụ 1. Căn cứ thông báo biên chế, tổ chức bộ máy cán bộ của Quỹ do UBND tỉnh quy định, Hội đồng quản lý quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể các bộ phận nghiệp vụ theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, có chức năng tham mưu và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ do Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ giao. 2. Lãnh đạo các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chế độ tài chính 1. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. 2. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ. 3. Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng, phúc lợi theo quy định áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Báo cáo tài chính của Quỹ phải được một tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII XỬ LÝ TRANH CHẤP, TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị, phòng ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý quyết định theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, trên cơ sở phương thức tổ chức bộ máy quản lý đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát, Giám đốc Quỹ có trách nhiệm thực hiện theo quy định của Điều lệ này . Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết, rút kinh nghiệm về các mặt hoạt động, đề xuất những điều khoản cần thiết phải sửa đổi bổ sung trong Điều lệ này và báo cáo Hội đồng quản lý trình Ủy ban nhân dân tỉnh qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 18/9/2012 của UBND tỉnh quy định một số chính sách khai thác, sử dụng quỹ đất thuộc Đề án phát triển quỹ đất để tạo vốn xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2012-2020
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi một số nội dung Quy định một số chính sách khai thác, sử dụng quỹ đất thuộc Đề án phát triển quỹ đất để tạo vốn xây dựng kết cấu hạ tầng phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2012 - 2020 ban hành kèm theoQuyết định số 53/2012/QĐ-UBND ngày 18/9/2012 của UBND tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi Điều 5 như...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư,Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và báo cáo, tham mưu UBND tỉnh xử lý các vướng mắc, phát sinh (nếu có). 2. Các nội dung phân cấ...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.