Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về bảo trì công trình các dự án ISDP, HIRDP và ICDP
52/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
131/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về bảo trì công trình các dự án ISDP, HIRDP và ICDP
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
- Ban hành quy định về bảo trì công trình các dự án ISDP, HIRDP và ICDP
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác bảo trì công trình các Dự án: “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô nhỏ cho các xã nghèo tỉnh Hà Tĩnh” (ISDP), “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Hà Tĩnh” (HIRDP) và “Phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã vùng bãi ngang ven biển nhằm đối phó với biến đổi khí hậu tại...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác bảo trì công trình các Dự án:
- “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô nhỏ cho các xã nghèo tỉnh Hà Tĩnh” (ISDP), “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Hà Tĩnh” (HIRDP) và “Phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã vùng bãi ngan...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án ISDP-HIRDP-ICDP Hà Tĩnh, Chủ tịch UBND hu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng n...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý dự án ISDP-HIRDP-ICDP Hà Tĩnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ quản lý sử dụng các công trình thuộc các Dự án nói trên và Thủ trưởng các cơ...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với các công trình thủy lợi, giao thông, phúc lợi, công trình phòng chống lũ và các công trình chống biến đổi khí hậu thuộc Dự án “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô nhỏ cho các xã nghèo tỉnh Hà Tĩnh” (ISDP), “Phát triển cơ sở hạ tầng nông thôn tỉnh Hà Tĩnh” (HIRDP) và “Phát tri...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
- Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài tr...
- 2. Hình thức cung cấp ODA bao gồm:
- Quy định này được áp dụng đối với các công trình thủy lợi, giao thông, phúc lợi, công trình phòng chống lũ và các công trình chống biến đổi khí hậu thuộc Dự án “Phát triển hệ thống thủy lợi quy mô...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình thuộc các Dự án ISDP, HIRDP và ICDP, các tổ chức cá nhân liên quan đối với việc bảo trì công trình xây dựng tại Điều 1 Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA
- 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ.
- Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, phân cấp, gắn quyền hạn với trách nhiệm, đảm bảo sự phối hợp quản lý, kiểm tra, giám s...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các chủ đầu tư, chủ quản lý sử dụng công trình thuộc các Dự án ISDP, HIRDP và ICDP, các tổ chức cá nhân liên quan đối với việc bảo trì công trình xây dựng tại Điều 1 Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ 1. Hoạt động bảo trì công trình bao gồm các công việc sau: a) Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng công trình; b) Lập kế hoạch bảo trì công trình; c) Lựa chọn tổ chức thực hiện bảo trì công trình; d) Thực hiện bảo trì công trình theo chế độ quy định; e) Quản lý công tác bảo trì công trình. 2. Chế độ bảo...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc t...
- Điều 3. Giải thích thuật ngữ
- 1. Hoạt động bảo trì công trình bao gồm các công việc sau:
- a) Khảo sát hiện trạng, đánh giá chất lượng công trình;
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích bảo vệ công trình 1. Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo công trình vận hành, khai thác sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình khai thác sử dụng. 2. Đảm bảo sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách của nhà nước trong đầu tư xây dựng cô...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
- (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
- Điều 4. Mục đích bảo vệ công trình
- 1. Bảo trì công trình nhằm duy trì những đặc trưng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng công trình đảm bảo công trình vận hành, khai thác sử dụng phù hợp với yêu cầu của thiết kế trong suốt quá trình kh...
- 2. Đảm bảo sử dụng có hiệu quả nguồn vốn ngân sách của nhà nước trong đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu của hoạt động bảo trì công trình 1. Mọi công trình hạ tầng do Dự án ISDP, HIRDP và Dự án ICDP đầu tư xây dựng phải thực hiện chế độ bảo trì công trình kể từ khi hết thời gian bảo hành công trình của Nhà thầu thi công. 2. Chủ quản lý sử dụng công trình phải có kế hoạch tổng thể và bảo trì công trình gồm: Công tác khảo sá...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội. 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của cả nước, ngành, vùng và các địa phương. 3. Chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xoá đói, giảm nghèo (CPRGS). 4. Chiến lược quốc gia vay và trả nợ nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ sở vận động ODA
- Vận động ODA được thực hiện trên cơ sở:
- 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội.
- Điều 5. Yêu cầu của hoạt động bảo trì công trình
- 1. Mọi công trình hạ tầng do Dự án ISDP, HIRDP và Dự án ICDP đầu tư xây dựng phải thực hiện chế độ bảo trì công trình kể từ khi hết thời gian bảo hành công trình của Nhà thầu thi công.
- Chủ quản lý sử dụng công trình phải có kế hoạch tổng thể và bảo trì công trình gồm:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung bảo trì công trình 1. Công tác bảo trì công trình được thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng và Thông tư số 08/2006/TT-BXD ngày 24/11/2006 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn công tác bảo trì công trình xây dựng; 2. Nhiệm vụ thiết kế bảo trì do nhà thầu thiết k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phối hợp vận động ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam. Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành. Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phối hợp vận động ODA
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ về việc chuẩn bị Hội nghị Nhóm tư vấn các nhà tài trợ (Hội nghị CG) và các diễn đàn quốc tế về ODA cho Việt Nam.
- Cơ quan cấp Bộ, ngành chủ trì và phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư chuẩn bị và tổ chức hội nghị điều phối ODA theo ngành.
- Điều 6. Nội dung bảo trì công trình
- Công tác bảo trì công trình được thực hiện theo Nghị định số 114/2010/NĐ-CP ngày 06/12/2010 của Chính phủ về bảo trì công trình xây dựng và Thông tư số 08/2006/TT-BXD ngày 24/11/2006 của Bộ Xây dựn...
- 2. Nhiệm vụ thiết kế bảo trì do nhà thầu thiết kế lập tuân theo tiêu chuẩn kỹ thuật hướng dẫn công tác bảo trì.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng công trình trong hoạt động bảo trì công trình. 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo chế độ bảo trì công trình. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc chất lượng công trình bị xuống cấp do không thực hiện chế độ bảo trì công trình theo quy định. 3. Hàng năm, đơn vị, tổ chức trực t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể. 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau: a) Cơ quan chủ quản chủ động xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA dựa trên cơ sở quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
- 1. Danh mục yêu cầu tài trợ ODA bao gồm các chương trình, dự án được lựa chọn, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên để vận động từng nhà tài trợ cụ thể.
- 2. Trình tự xây dựng Danh mục yêu cầu tài trợ ODA gồm các bước sau:
- Điều 7. Trách nhiệm của chủ quản lý sử dụng công trình trong hoạt động bảo trì công trình.
- 1. Tổ chức thực hiện bảo trì công trình theo chế độ bảo trì công trình.
- 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc chất lượng công trình bị xuống cấp do không thực hiện chế độ bảo trì công trình theo quy định.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VẬN ĐỘNG ODA, KÝ KẾT
- ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ KHUNG VỀ ODA
- CHẾ ĐỘ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ bảo trì công trình Bảo trì là công việc được thực hiện đối với mọi công trình nhằm phát hiện sự xuống cấp, hư hỏng và sửa chữa kịp thời. Việc bảo trì cần được duy trì trong suốt thời gian sử dụng công trình theo 3 chế độ sau đây: 1. Chế độ bảo trì thường xuyên: Là quá trình kiểm tra, xem xét công trình thường xuyên bằng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau: 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ. 2. Cơ quan chủ quản chương trình, dự án. 3. Mục tiêu và kết quả chủ yếu của chương trình, dự án. 4. Dự kiến thờ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
- Quyết định phê duyệt Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Thủ tướng Chính phủ có các nội dung chính sau:
- 1. Tên chương trình, dự án và nhà tài trợ.
- Điều 8. Chế độ bảo trì công trình
- Bảo trì là công việc được thực hiện đối với mọi công trình nhằm phát hiện sự xuống cấp, hư hỏng và sửa chữa kịp thời. Việc bảo trì cần được duy trì trong suốt thời gian sử dụng công trình theo 3 ch...
- Chế độ bảo trì thường xuyên:
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn thực hiện bảo trì công trình Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày hết thời gian bảo hành công trình cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thiết kế xây dựng hoặc khi công trình đã hư hỏng hoàn toàn không sử dụng được.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA. 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm đề xuất, trình tự, thủ tục ký kết điều ước quốc tế khung về ODA
- 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư căn cứ vào yêu cầu, kết quả vận động ODA, chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trình Chính phủ về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA.
- 2. Trình tự, thủ tục trình, quyết định về việc ký kết điều ước quốc tế khung về ODA được thực hiện theo quy định của pháp luật về ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế.
- Điều 9. Thời hạn thực hiện bảo trì công trình
- Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày hết thời gian bảo hành công trình cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thiết kế xây dựng hoặc khi công trình đã hư hỏng hoàn toàn khô...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với công trình giao thông nông thôn Ngoài việc duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình thực hiện theo các điều khoản của Quy định này còn phải tuân thủ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế quản lý Nhà nước trong duy tu, bảo dưỡng và bảo trì đường giao thông nông thôn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức
- Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ:
- 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định dưới đây:
- Điều 10. Đối với công trình giao thông nông thôn
- Ngoài việc duy tu, bảo dưỡng và bảo trì công trình thực hiện theo các điều khoản của Quy định này còn phải tuân thủ Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 23/11/2011 của UBND tỉnh về ban hành Quy chế q...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện công tác bảo trì công trình 1. Đối với công trình do xã quản lý: Sau khi báo cáo về chất lượng công trình của chủ quản lý sử dụng, UBND xã tổ chức kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình, xác định mức độ, nguyên nhân gây ra hư hỏng và biện pháp khắc phục. 2. Đối với công trình huyện quản lý: Sau khi có báo...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức 1. Chuẩn bị dự án đầu tư: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia; b) Đối với các dự án còn lại: chủ dự án tuyển chọn tư vấn l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức
- 1. Chuẩn bị dự án đầu tư:
- a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia;
- Điều 11. Trình tự thực hiện công tác bảo trì công trình
- 1. Đối với công trình do xã quản lý:
- Sau khi báo cáo về chất lượng công trình của chủ quản lý sử dụng, UBND xã tổ chức kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình, xác định mức độ, nguyên nhân gây ra hư hỏng và biện pháp khắc phục.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thi công xây dựng, nghiệm thu, bảo hành công tác bảo trì công trình 1. Thực hiện bảo trì công trình: Giao Chủ quản lý sử dụng công trình làm chủ đầu tư hoặc ủy quyền cho thôn bản là người trực tiếp hưởng lợi công trình. 2. Đối với sửa chữa nhỏ, các đơn vị, tổ chức nhận thầu bảo trì do chủ đầu tư lựa chọn, ưu tiên cho c...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây: a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu; b) Chi phí lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án
- 1. Các chương trình, dự án thuộc Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. Vốn chuẩn bị chương trình, dự án có thể bao gồm các khoản dưới đây:
- a) Chi phí nghiên cứu, điều tra, khảo sát, thu thập, phân tích và tổng hợp số liệu ban đầu;
- Điều 12. Tổ chức thi công xây dựng, nghiệm thu, bảo hành công tác bảo trì công trình
- 1. Thực hiện bảo trì công trình: Giao Chủ quản lý sử dụng công trình làm chủ đầu tư hoặc ủy quyền cho thôn bản là người trực tiếp hưởng lợi công trình.
- 2. Đối với sửa chữa nhỏ, các đơn vị, tổ chức nhận thầu bảo trì do chủ đầu tư lựa chọn, ưu tiên cho các tổ thợ địa phương có tay nghề, có năng lực tổ chức thực hiện.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nguồn vốn và cơ chế thanh quyết toán vốn thực hiện bảo trì công trình 1. Nguồn vốn: Sau thời hạn bảo hành nguồn vốn cho bảo trì công trình tùy theo tình hình thực tế, điều kiện và tính chất của công trình sẽ được thực hiện từ các nguồn: a) hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, trung ương (nếu có); b) Ngân sách huyện (thành phố, thị xã) đố...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA: 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương. 2. Lý do sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA
- Văn kiện dự án đầu tư sử dụng vốn ODA phải được xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư, xây dựng, có tính đến những nội dung dưới đây trên cơ sở tính đặc thù và yêu cầu của nguồn vốn ODA:
- 1. Vị trí, vai trò của dự án trong quy hoạch phát triển ngành, địa phương.
- Điều 13. Nguồn vốn và cơ chế thanh quyết toán vốn thực hiện bảo trì công trình
- 1. Nguồn vốn: Sau thời hạn bảo hành nguồn vốn cho bảo trì công trình tùy theo tình hình thực tế, điều kiện và tính chất của công trình sẽ được thực hiện từ các nguồn:
- a) hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, trung ương (nếu có);
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC, PHỐI HỢP THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
- NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA
- TỔ CHỨC, PHỐI HỢP THỰC HIỆN
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố, thị xã 1. Hàng năm trên cơ sở báo cáo nhu cầu bảo trì các công trình của các chủ sử dụng, các phòng chức năng quản lý, thực hiện kiểm tra thực tế, xác định danh mục công trình cần bảo trì. 2. Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo trì công trình. 3. Căn cứ khả năng đáp ứng của ngân sách...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu ngắn hạn và mục tiêu dài hạn của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA
- Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Bối cảnh và sự cần thiết của dự án trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
- Điều 14. Trách nhiệm của UBND huyện, thành phố, thị xã
- 1. Hàng năm trên cơ sở báo cáo nhu cầu bảo trì các công trình của các chủ sử dụng, các phòng chức năng quản lý, thực hiện kiểm tra thực tế, xác định danh mục công trình cần bảo trì.
- 2. Phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo trì công trình.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của UBND xã 1. Hàng năm kiểm tra, theo dõi tổng hợp nhu cầu bảo trì công trình. 2. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng, chủ đầu tư theo quy định. 3. Vận động nhân dân đóng góp tiền, ngày công, vật liệu theo quy định tại Mục 1, Điều 12 của Quy định này. 4. Công trình bảo trì thuộc địa phương nào thì...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau: 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương). 2. Mục tiêu tổng thể, mục tiêu thành phần, nội dung các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA
- Văn kiện chương trình sử dụng vốn ODA có những nội dung chủ yếu sau:
- 1. Bối cảnh và sự cần thiết của chương trình trong khung khổ quy hoạch, kế hoạch dài hạn phát triển của đơn vị thụ hưởng ODA (cơ quan, ngành, lĩnh vực, địa phương).
- Điều 15. Trách nhiệm của UBND xã
- 1. Hàng năm kiểm tra, theo dõi tổng hợp nhu cầu bảo trì công trình.
- 2. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm của Chủ quản lý sử dụng, chủ đầu tư theo quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của chủ quản lý, sử dụng công trình 1. Quản lý, khai thác sử dụng công trình có hiệu quả. Trong trường hợp xuống cấp, hư hỏng, phải làm rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan, quy rõ trách nhiệm để xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Thường xuyên kiểm tra hiện trạng, đánh giá chất lượng, triển khai thực hiện công tá...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức. 2. Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Văn kiện chương trình, dự án trình cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định phải phù hợp với những nội dung của chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức.
- Văn kiện chương trình, dự án nêu tại Điều 13, 14 và 15 Quy chế này và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) phải được cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt làm cơ sở để đàm...
- 3. Đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ tại khoản 1 Điều 19 Quy chế này:
- 1. Quản lý, khai thác sử dụng công trình có hiệu quả. Trong trường hợp xuống cấp, hư hỏng, phải làm rõ nguyên nhân chủ quan, khách quan, quy rõ trách nhiệm để xử lý theo quy định của pháp luật.
- 2. Thường xuyên kiểm tra hiện trạng, đánh giá chất lượng, triển khai thực hiện công tác bảo trì công trình;
- 3. Báo cáo, đề xuất UBND xã (hoặc UBND huyện, thành phố, thị xã) nhu cầu bảo trì công trình khi bị hư hỏng.
- Left: Điều 16. Trách nhiệm của chủ quản lý, sử dụng công trình Right: Điều 16. Thẩm định chương trình, dự án
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ CỤ THỂ VỀ ODA
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban Quản lý dự án ISDP-HIRDP-ICDP; Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND xã tham gia dự án và thủ trưởng các...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án Hồ sơ thẩm định bao gồm: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ); của chủ dự án (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của cơ quan chủ quản); 2. Thông báo của Bộ K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hồ sơ thẩm định chương trình, dự án
- Hồ sơ thẩm định bao gồm:
- 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt chương trình, dự án của cơ quan chủ quản (đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ)
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Unmatched right-side sections