Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
55/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
122/2011/TTLT-BTC-BTP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhâ... Right: Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Thông tư này quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật....
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
- Các cơ quan, tổ chức pháp chế có chức năng, nhiệm vụ giúp cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản do cơ quan, tổ chức khác ban hành, quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP...
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm... Right: việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 29/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật do UBND các cấp ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: T...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Kinh phí phục vụ hoạt động tự kiểm tra văn bản theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP được sử dụng từ nguồn kinh phí chi phí hoạt động thường xuyên của cơ quan thực hiện việc tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
- Kinh phí phục vụ hoạt động tự kiểm tra văn bản theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 40/2010/NĐ-CP được sử dụng từ nguồn kinh phí chi phí hoạt động thường xuyên của cơ quan thực hiện việc tự kiểm...
- Kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan, tổ chức thuộc cấp nào do ngân sách nhà nước cấp đó bảo đảm và được tổng hợp vào dự toán...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 29/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi đ i ều chỉnh Quy định này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra);...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung chi bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
- 1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
- họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra)
- Điều 1. Phạm vi đ i ều chỉnh
- Quy định này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ba...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp; 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các phòng, ban cấp huyện; các bộ phận nghiệp vụ của UBND cấp xã tham gia công tác xây dựng và theo dõi thi hành pháp luật. 3. Các cơ quan, tổ chức pháp chế tham gia công tác tự kiểm tra, kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mức chi công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản 1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành. Cụ thể như sau: a) Đối với các khoản chi để tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mức chi công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
- 1. Các nội dung chi cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành. Cụ thể như sau:
- a) Đối với các khoản chi để tổ chức các cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tọa đàm, sơ kết, tổng kết
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ủy ban nhân dân các cấp;
- 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các phòng, ban cấp huyện; các bộ phận nghiệp vụ của UBND cấp xã tham gia công tác xây dựng và theo dõi thi hành pháp luật.
- Left: 3. Các cơ quan, tổ chức pháp chế tham gia công tác tự kiểm tra, kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp, gồm: Right: Các cơ quan, đơn vị có chức năng thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật sử dụng kinh phí theo đúng các quy định nêu trên và chế độ chi tiêu tài chính h...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của cấp nào...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản và căn cứ vào nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 3, Điều 4 của Thông tư liên tịch này, các cơ quan,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản và căn cứ vào nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 3, Điều 4 của Thông tư liên tịch này, các cơ quan, đơn vị...
- Đối với các tổ chức pháp chế không phải là đơn vị dự toán, hàng năm, tổ chức pháp chế phải căn cứ vào các nội dung kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy đị...
- Quản lý, sử dụng và quyết toán:
- Việc hỗ trợ, bảo đảm kinh phí cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp được thực hiện theo chương trình, kế h...
- Mức chi theo quy định tại văn bản này là mức chi tối đa.
- Trên cơ sở dự toán ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao, chương trình, kế hoạch xây dựng các văn bản, tính chất phức tạp của văn bản, thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chi có...
- Left: Điều 3. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân... Right: Điều 5. Lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
- Left: Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của cấp nào do Ngân sách cấp đó bảo đảm theo phân cấp ngân sách hiện hành và đượ... Right: Việc quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Kế toán...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ THEO DÕI THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau: 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UĐND các cấp. 2. Chi cho công tác xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND các cấp. a) Chi xây dựng đề cương chi tiết. b) Chi soạn thảo văn bản, tổ chức lấ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực từ ngày 15/10/2011 và thay thế Thông tư liên tịch số 158/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 28/12/2007 của Bộ Tài chính, Tư pháp về hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật. Riêng năm 2011 các cơ quan, tổ chức chủ động sắp xế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực từ ngày 15/10/2011 và thay thế Thông tư liên tịch số 158/2007/TTLT-BTC-BTP ngày 28/12/2007 của Bộ Tài chính, Tư pháp về hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí...
- Riêng năm 2011 các cơ quan, tổ chức chủ động sắp xếp trong dự toán 2011 đã được cấp có thẩm quyền giao để thực hiện.
- Điều 4. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau:
- 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UĐND các cấp.
- 2. Chi cho công tác xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND các cấp.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi cụ thể đối với cấp tỉnh 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh: Mức chi 4.000.000 đồng/chương trình. 2. Đối với Quyết định mới hoặc thay thế: Mức chi tối đa 6.000.000 đồng/văn bản trong đó: a) Chi xây dựng đề cương chi tiết: mức chi tối da 600.000 đồng/văn bản. b) Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức chi cụ thể đối với cấp huyện 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp huyện: Mức chi 3.000.000 đồng/chương trình. 2. Đối với Quyết định: Mức chi tối đa 4.000.000 đồng/văn bản trong đó: a) Chi xây dựng đề cương chi tiết: Mức chi tối đa 300.000 đồng/văn bản. b) Chi soạn thảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi cụ thể đối với cấp xã 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp xã: mức chi 1.000.000 đồng/văn bản 2. Đối với Quyết định: Mức chi tối đa 1.000.000 đồng/01 văn bản trong đó; a) Chi xây dựng đề cương chi tiết: Mức chi tối đa 100.000 đồng/văn bản. b) Chi soạn thảo văn bản:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỐI VỚI KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC TỰ KIỂM TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật gồm: 1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức chi công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của liên Bộ Tài chính - Tư pháp quy định việc lập dự toá...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của liên Bộ Tài chính
- Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và các quy định hiện hành.
- Trong trường hợp liên Bộ Tài chính - Tư pháp có sửa đổi nội dung chi và mức chi khác với quy định này thì áp dụng nội dung chi và mức chi theo quy định của liên Bộ.
- Left: Điều 9. Mức chi công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Right: Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập dự toán kinh phí 1. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng văn bản: a) Hàng năm, căn cứ vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh, UBND cấp huyện, cơ quan tư pháp chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính, Văn phòng UBND cùng cấp lập dự toán, xác định mức kinh phí hỗ trợ cho công tác văn bản Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp. a) Trên cơ sở dự toán kinh phí hỗ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính căn cứ vào chương trình, kế hoạch xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL năm 2012 và Quy định này tham mưu UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung ngân sách đảm bảo cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của UBND tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.