Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 17
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 29/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật do UBND các cấp ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QUY ĐỊNH Quản...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 29/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND ngày 29/4/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ...
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Left: Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên... Right: Quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do ủy ban nhân dân các cấp ban hành
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Tài chính, Giám đốc Kho bạc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi đ i ều chỉnh Quy định này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các cấp; 2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; các phòng, ban cấp huyện; các bộ phận nghiệp vụ của UBND cấp xã tham gia công tác xây dựng và theo dõi thi hành pháp luật. 3. Các cơ quan, tổ chức pháp chế tham gia công tác tự kiểm tra, kiểm tra và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc lập dự toán, quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của cấp nào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG HỖ TRỢ, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC XÂY DỰNG VÀ THEO DÕI THI HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau: 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UĐND các cấp. 2. Chi cho công tác xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND các cấp. a) Chi xây dựng đề cương chi tiết. b) Chi soạn thảo văn bản, tổ chức lấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức chi cụ thể đối với cấp tỉnh 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND tỉnh: Mức chi 4.000.000 đồng/chương trình. 2. Đối với Quyết định mới hoặc thay thế: Mức chi tối đa 6.000.000 đồng/văn bản trong đó: a) Chi xây dựng đề cương chi tiết: mức chi tối da 600.000 đồng/văn bản. b) Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức chi cụ thể đối với cấp huyện 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp huyện: Mức chi 3.000.000 đồng/chương trình. 2. Đối với Quyết định: Mức chi tối đa 4.000.000 đồng/văn bản trong đó: a) Chi xây dựng đề cương chi tiết: Mức chi tối đa 300.000 đồng/văn bản. b) Chi soạn thảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức chi cụ thể đối với cấp xã 1. Chi cho công tác lập dự kiến và xây dựng Chương trình xây dựng văn bản QPPL của UBND cấp xã: mức chi 1.000.000 đồng/văn bản 2. Đối với Quyết định: Mức chi tối đa 1.000.000 đồng/01 văn bản trong đó; a) Chi xây dựng đề cương chi tiết: Mức chi tối đa 100.000 đồng/văn bản. b) Chi soạn thảo văn bản:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỐI VỚI KINH PHÍ BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC TỰ KIỂM TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật gồm: 1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cấp phát kinh phí 1. Cấp phát kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản QPPL: a) Trên cơ sở dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản QPPL được phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước thực hiện việc cấp phát nguồn kinh phí hỗ trợ cho cơ quan lập dự toán. b) Căn cứ vào tiến độ triển k...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
  • Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật gồm:
  • 1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
Added / right-side focus
  • Điều 10. Cấp phát kinh phí
  • 1. Cấp phát kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản QPPL:
  • a) Trên cơ sở dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản QPPL được phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm, cơ quan Tài chính, Kho bạc nhà nước thực hiện việc cấp phát nguồn kinh phí hỗ trợ cho cơ...
Removed / left-side focus
  • Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật gồm:
  • 1. Chi tổ chức các cuộc họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Nội dung chi bảo đảm cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Right: 2. Cấp phát kinh phí đảm bảo cho công tác tự kiểm tra, kiểm tra văn bản QPPL:
Target excerpt

Điều 10. Cấp phát kinh phí 1. Cấp phát kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản QPPL: a) Trên cơ sở dự toán kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản QPPL được phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm, cơ quan Tài chín...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mức chi công tác tự kiểm tra, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Mức chi cụ thể cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo quy định Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP ngày 17/8/2011 của liên Bộ Tài chính - Tư pháp quy định việc lập dự toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập dự toán kinh phí 1. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng văn bản: a) Hàng năm, căn cứ vào chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND tỉnh, UBND cấp huyện, cơ quan tư pháp chủ trì, phối hợp với cơ quan tài chính, Văn phòng UBND cùng cấp lập dự toán, xác định mức kinh phí hỗ trợ cho công tác văn bản Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa, theo dõi thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của UBND các cấp. a) Trên cơ sở dự toán kinh phí hỗ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tư pháp phối hợp với Sở Tài chính căn cứ vào chương trình, kế hoạch xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL năm 2012 và Quy định này tham mưu UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung ngân sách đảm bảo cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát và hệ thống hóa văn bản QPPL của UBND tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định tạm thời về quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật do ủy ban nhân dân các cấp ban hành
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ công tác xây dựng và kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I . NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với các lĩnh vực sau đây: 1. Đối với kinh phí hỗ trợ công tác soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật (QPPL): Văn phòng UBND tỉnh, các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Sở Tư pháp; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (HĐND và UBND), các phòng, ban chuyê...
Điều 2. Điều 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định hỗ trợ. Mức kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, kiểm tra văn bản QPPL do UBND các cấp quyết định; văn bản thuộc cấp nào thì cấp đó hỗ trợ kinh phí.
Chương II . NỘI DUNG HỖ TRỢ, MỨC CHI CỤ THỂ CHO CÔNG TÁC XÂY DỤNG VĂN BẢN Chương II . NỘI DUNG HỖ TRỢ, MỨC CHI CỤ THỂ CHO CÔNG TÁC XÂY DỤNG VĂN BẢN
Điều 3. Điều 3. Kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được sử dụng để chi cho các nội dung sau: 1. Chi cho công tác nghiên cứu, soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật: a) Chi tập hợp, hệ thống hoá các chủ trương, chính sách, thông tin, tư liệu liên quan đến văn bản. b) Chi phí điều tra khảo sát. c) Chi cho công tác nghiên cứu, soạn...
Điều 4. Điều 4. Mức chi cụ thể đối với văn bản do UBND tỉnh ban hành. 1) Đối với Quyết định: Mức chi tối đa không quá 4.000.000 đồng/01 văn bản, trong đó: a) Chi tập hợp, hệ thống hoá chủ trương, chính sách, thông tin, tư liệu liên quan đến văn bản; chi phí điều tra, khảo sát...(nếu có): Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công...