Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh
10/2013/QĐ-UBND
Right document
Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
88/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh n...
- Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Ban hành quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (như Phụ lục kèm theo); bãi bỏ các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây có nội dung trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ đối tượng: Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, sinh sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Chính sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ đối tượng: Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, sinh sống ở vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn, đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh ba...
- Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Điều 1. Ban hành Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước cho từng nội dung, công việc cụ thể để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013
- 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (như Phụ lục kèm theo)
- bãi bỏ các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh đã ban hành trước đây có nội dung trái với Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh theo chức năng nhiệm vụ, có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2013 và được áp dụng thực hiện từ ngày 15 tháng 3 năm 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2013 và được áp dụng thực hiện từ ngày 15 tháng 3 năm 2013.
- Giám đốc các sở:
- Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh theo chức năng nhiệm vụ, có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các s...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan; Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, kỳ họp thứ Bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013 ./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, kỳ họp thứ Bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013 ./.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành liên quan
- Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh