Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
24/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư vào khu kinh tế Vũng Áng và các khu công nghiệp của tỉnh Hà Tĩnh
16/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư vào khu kinh tế Vũng Áng và các khu công nghiệp của tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 – 2015 Right: Về việc quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư vào khu kinh tế Vũng Áng và các khu công nghiệp của tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư vào Khu Kinh tế Vũng Áng và các Khu Công nghiệp của tỉnh Hà Tĩnh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2011 - 2015. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư vào Khu Kinh tế Vũng Áng và các Khu Công nghiệp của tỉnh Hà Tĩnh”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi - thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trun...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế Vũng Áng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Văn Chất QU...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Trưởng ban Ban Quản lý Khu Kinh tế Vũng Áng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 20/01/2006 của UBND tỉnh ban hành chính sách hỗ trợ phát triển chăn nuôi
- thú y, Quyết định 2956/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 của UBND tỉnh ban hành tiêu chí và chính sách hỗ trợ phát triển vùng trang trại chăn nuôi thâm canh tập trung, Quyết định 77/2005/QĐ-UBND ngày 7/9/200...
- 2010, Quyết định 2336/2004/QĐ/UB-NL 1 ngày 20/12/2004 của UBND tỉnh về ban hành chính sách hỗ trợ kinh tế hợp tác và hợp tác xã giai đoạn 2005
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các dự án đầu tư vào KKT Vũng Áng được hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định tại Quy chế hoạt động của KKT Vũng Áng ban hành kèm theo Quyết định số 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ, được áp dụng đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. Các dự án đầu tư vào các KCN của tỉnh được áp dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các dự án đầu tư vào KKT Vũng Áng được hưởng các ưu đãi đầu tư theo quy định tại Quy chế hoạt động của KKT Vũng Áng ban hành kèm theo Quyết định số 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006 của Thủ tướ...
- xã hội đặc biệt khó khăn. Các dự án đầu tư vào các KCN của tỉnh được áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư đối với địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn hoặc điều kiện kinh tế
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Xây dựng
- Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và giải thích từ ngữ 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (gọi chung là người sản xuất) trên địa bàn toàn tỉnh. 2. Phạm vi điều chỉnh: Các hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này nhằm cụ thể hoá một số chính sách ưu đãi đầu tư đã được quy định tại các Nghị định của Chính phủ, các văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế hoạt động của Khu Kinh tế Vũng Áng ban hành kèm theo Quyết định số 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ và một số chính sách hỗ trợ hiện hành của UBND tỉnh Hà Tĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này nhằm cụ thể hoá một số chính sách ưu đãi đầu tư đã được quy định tại các Nghị định của Chính phủ, các văn bản quy phạm pháp luật, Quy chế hoạt động của Khu Kinh tế Vũng Áng ban hành kè...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh và giải thích từ ngữ
- 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn (gọi chung là người sản xuất) trên địa bàn toàn tỉnh.
- Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách nông nghiệp, nông thôn (đối với phần ngân sách tỉnh đảm bảo). 2. Ngân sách huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là ngân sách huyện) cân đối bố trí từ nguồn sự nghiệp kinh tế, tăng thu ngân sách và các nguồn khác đảm bảo mức 10% trên tổng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được hưởng các chính sách khuyến khích đầu tư tại Quy định này là nhà đầu tư thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể, cá nhân hành nghề độc lập, các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của pháp luật, có đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng được hưởng các chính sách khuyến khích đầu tư tại Quy định này là nhà đầu tư thuộc mọi thành phần kinh tế hoạt động theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã, hộ k...
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách nông nghiệp, nông thôn (đối với phần ngân sách tỉnh đảm bảo).
- Ngân sách huyện, thành phố, thị xã (gọi chung là ngân sách huyện) cân đối bố trí từ nguồn sự nghiệp kinh tế, tăng thu ngân sách và các nguồn khác đảm bảo mức 10% trên tổng nhu cầu thực hiện chính s...
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Phần I. NHỮNG CHÍNH SÁCH CHUNG
Phần I. NHỮNG CHÍNH SÁCH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Về quy hoạch Ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết các khu sản xuất công nghệ cao, tối đa không quá 200 triệu đồng/khu.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Một số thuật ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: - Khu chức năng trong KKT Vũng Áng bao gồm: Khu Phi thuế quan và Khu Thuế quan (Khu Công nghiệp, Khu Cảng thuế quan, Khu Du lịch, Khu Đô thị, Khu Hành chính và Khu Dân cư). - Quy chế 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006: Là Quy chế hoạt động của KKT Vũng Áng ban hành kèm theo Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Một số thuật ngữ trong Quy định này được hiểu như sau:
- - Khu chức năng trong KKT Vũng Áng bao gồm: Khu Phi thuế quan và Khu Thuế quan (Khu Công nghiệp, Khu Cảng thuế quan, Khu Du lịch, Khu Đô thị, Khu Hành chính và Khu Dân cư).
- - Quy chế 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006: Là Quy chế hoạt động của KKT Vũng Áng ban hành kèm theo Quyết định số 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 3. Về quy hoạch
- Ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí lập quy hoạch chi tiết các khu sản xuất công nghệ cao, tối đa không quá 200 triệu đồng/khu.
Left
Điều 4.
Điều 4. Về đất đai, mặt nước 1. Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả diện tích để xây dựng văn phòng làm việc) với thời hạn tối thiểu 20 năm, tối đa theo Điều 67 Luật Đất đai năm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên ngoài nước tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh đã được cấp giấy phép đầu tư; cơ sở kinh doanh trong nước đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư tại KKT Vũng Áng trước ngày Quyết định số 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực mà chưa được hưởng đủ ưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và bên ngoài nước tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh đã được cấp giấy phép đầu tư
- cơ sở kinh doanh trong nước đã được cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư tại KKT Vũng Áng trước ngày Quyết định số 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực mà chưa được hưởng...
- - Tỉnh Hà Tĩnh cam kết thực hiện ổn định chính sách khuyến khích đầu tư, nếu có sự thay đổi do tỉnh quy định gây bất lợi cho nhà đầu tư thì tỉnh sẽ có biện pháp hỗ trợ thỏa đáng để các nhà đầu tư đ...
- Điều 4. Về đất đai, mặt nước
- Đối với các cơ sở chế biến (nông sản, chăn nuôi, lâm sản xuất khẩu, thủy sản và muối), cơ sở giết mổ gia súc gia cầm, xây dựng khu công nghệ cao, sản xuất giống được giao hoặc cho thuê đất (kể cả d...
- 2. Người sản xuất tích tụ ruộng đất để sản xuất nông nghiệp, thủy sản hàng hóa đạt tiêu chí trang trại được ngân sách hỗ trợ kinh phí xây dựng bờ vùng, bờ thửa mức 5 triệu đồng/ha.
Left
Điều 5.
Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự án hoặc phương án được duyệt), được ngân sách hỗ trợ xây dựng hạ tầng ngoài hàng rào như sau...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách ưu đãi đầu tư: 1. Tất cả các dự án đầu tư vào KKT Vũng Áng của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đều được hưởng ưu đãi về thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và các loại thuế khác theo quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3, Điều 14 Quy chế 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006, cụ thể: a) Được hưởng mức thuế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách ưu đãi đầu tư:
- Tất cả các dự án đầu tư vào KKT Vũng Áng của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đều được hưởng ưu đãi về thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp và các loại thuế khác theo quy định tại khoả...
- a) Được hưởng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 10% áp dụng trong 15 năm, kể từ khi dự án bắt đầu hoạt động kinh doanh
- Điều 5. Về đầu tư cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào
- Đối với các cơ sở chế biến, làng nghề, khu sản xuất công nghệ cao, nuôi tôm trên cát, vùng sản xuất giống, vùng chăn nuôi lợn tập trung (gọi tắt là cơ sở) doanh thu tối thiểu 5 tỷ đồng/năm (theo dự...
- a) Đường giao thông: Được ưu tiên lồng ghép các dự án đường giao thông, nếu người sản xuất tự bỏ vốn đầu tư được hỗ trợ 50% kinh phí nhưng tối đa không quá 200 triệu đồng/cơ sở;
Left
Điều 6.
Điều 6. Về khoa học công nghệ Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ trợ tối đa không quá 50% giá chuyển giao của 1 công nghệ và không quá 150 triệu đồng/1 công nghệ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chính sách hỗ trợ đầu tư. 1. Hỗ trợ tiền thuê đất, tiền sử dụng đất: a) Khuyến khích các nhà đầu tư thực hiện đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Phi thuế quan, Khu Dịch vụ hậu cảng, Khu Công nghiệp, Khu Đô thị, Khu Du lịch, Cảng biển ... vv. b) Các dự án đầu tư xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng kỷ thuật, các công trình dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chính sách hỗ trợ đầu tư.
- 1. Hỗ trợ tiền thuê đất, tiền sử dụng đất:
- a) Khuyến khích các nhà đầu tư thực hiện đầu tư kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Phi thuế quan, Khu Dịch vụ hậu cảng, Khu Công nghiệp, Khu Đô thị, Khu Du lịch, Cảng biển ... vv.
- Điều 6. Về khoa học công nghệ
- Người sản xuất ứng dụng công nghệ mới vào sản xuất thành công được ngân sách hỗ trợ 50% kinh phí thuê chuyên gia, 100% kinh phí mua tài liệu hướng dẫn và một phần kinh phí chuyển giao nhưng mức hỗ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất 1. Hỗ trợ thành lập mới. a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX. b) Tổ hợp tác (chỉ điều chỉnh đối với lĩnh vực thủy sản): Tổ hợp tác thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần kinh phí thành lập, với mức hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhà đầu tư được Ban Quản lý KKT Vũng Áng và các Sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn và cung cấp miễn phí các thông tin cần thiết trong quá trình khảo sát và lập dự án đầu tư, trừ các chi phí bắt buộc theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư được Ban Quản lý KKT Vũng Áng và các Sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn và cung cấp miễn phí các thông tin cần thiết trong quá trình khảo sát và lập dự án đầu tư,...
- Điều 7. Về củng cố và phát triển các loại hình tổ chức sản xuất
- 1. Hỗ trợ thành lập mới.
- a) Hợp tác xã (HTX): HTX thành lập mới được ngân sách hỗ trợ 1 lần với số kinh phí 20 triệu đồng/HTX.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về thuế, tín dụng Người sản xuất được hưởng chính sách tín dụng theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010; chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND ngày 27/4/2007 của UBND tỉnh về qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhà đầu tư được Ban Quản lý KKT Vũng Áng và các Sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn và cung cấp miễn phí các thông tin cần thiết trong quá trình khảo sát và lập dự án đầu tư, trừ các chi phí bắt buộc theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư được Ban Quản lý KKT Vũng Áng và các Sở, ban ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã hướng dẫn và cung cấp miễn phí các thông tin cần thiết trong quá trình khảo sát và lập dự án đầu tư,...
- Điều 8. Về thuế, tín dụng
- Người sản xuất được hưởng chính sách tín dụng theo Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12/4/2010
- chính sách hỗ trợ nhằm giảm tổn thất sau thu hoạch đối với nông sản, thủy sản theo Quyết định số 63/2010/QĐ-TTg ngày 15/10/2010 của Thủ tướng Chính phủ
Left
Điều 9.
Điều 9. Về công tác quảng bá xúc tiến thương mại Hỗ trợ kinh phí để xây dựng, quảng bá thương hiệu của sản phẩm nông nghiệp của tỉnh đăng ký thương hiệu, được hỗ trợ một lần và mức hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đã được đăng ký bản quyền.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng các tổ chức, cá nhân có công vận động xúc tiến đầu tư: a) Tổ chức, cá nhân có công vận động, xúc tiến, thu hút các dự án đầu tư nước ngoài và các dự án đầu tư trong nước có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên đầu tư vào KKT Vũng Áng và các KCN của tỉnh (trừ các doanh nghiệp Đầu tư phát triển Kinh doanh hạ tầng KCN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Khen thưởng các tổ chức, cá nhân có công vận động xúc tiến đầu tư:
- a) Tổ chức, cá nhân có công vận động, xúc tiến, thu hút các dự án đầu tư nước ngoài và các dự án đầu tư trong nước có tổng mức đầu tư từ 20 tỷ đồng trở lên đầu tư vào KKT Vũng Áng và các KCN của tỉ...
- Mức thưởng do UBND tỉnh quyết định nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng cho một lần khen thưởng.
- Điều 9. Về công tác quảng bá xúc tiến thương mại
- Hỗ trợ kinh phí để xây dựng, quảng bá thương hiệu của sản phẩm nông nghiệp của tỉnh đăng ký thương hiệu, được hỗ trợ một lần và mức hỗ trợ 10 triệu đồng/sản phẩm đã được đăng ký bản quyền.
Left
Phần II. NHỮNG CHÍNH SÁCH RIÊNG THEO CHUYÊN NGÀNH
Phần II. NHỮNG CHÍNH SÁCH RIÊNG THEO CHUYÊN NGÀNH I. TRỒNG TRỌT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giống cây trồng 1. Hỗ trợ sản xuất giống: a) Hỗ trợ kinh phí mua hạt giống: Sản xuất giống nguyên chủng: Tổ chức, cá nhân có tư cách pháp nhân và đủ điều kiện sản xuất giống nguyên chủng theo quy định pháp luật hiện hành, sản xuất giống nguyên chủng phục vụ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, được ngân sách hỗ trợ 100% kinh phí mua giố...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện cơ chế "một cửa, tại chỗ" tại Ban Quản lý KKT Vũng Áng. Các tổ chức, cá nhân đầu tư vào KKT Vũng Áng và các KCN liên hệ trực tiếp với cơ quan đầu mối là Ban Quản lý KKT Vũng Áng để được hướng dẫn, giải quyết kịp thời thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư và triển khai dự án đầu tư theo đúng quy định hiện hành của Nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện cơ chế "một cửa, tại chỗ" tại Ban Quản lý KKT Vũng Áng.
- Các tổ chức, cá nhân đầu tư vào KKT Vũng Áng và các KCN liên hệ trực tiếp với cơ quan đầu mối là Ban Quản lý KKT Vũng Áng để được hướng dẫn, giải quyết kịp thời thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư v...
- - Thời gian cấp giấy chứng nhận đầu tư không quá 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư.
- Điều 10. Giống cây trồng
- 1. Hỗ trợ sản xuất giống:
- a) Hỗ trợ kinh phí mua hạt giống:
Left
Điều 11.
Điều 11. Sản xuất các loại sản phẩm đặc sản (áp dụng đối với bưởi Phúc Trạch, cam bù Hương Sơn). Ngân sách hỗ trợ: a) Kinh phí chuyển giao kỹ thuật, mỗi năm không quá 300 triệu đồng; b) Kinh phí phá bỏ vườn cây Cam Bù bị nhiễm bệnh Greenning, mức hỗ trợ 50 nghìn đồng/cây. c) Trồng mới: Hỗ trợ giống cây 10 nghìn đồng/cây.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư được quy định trên đây được áp dụng cho KKT Vũng Áng và các KCN của tỉnh. Các chính sách ưu đãi chưa nêu trong Quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước Việt Nam, Quy chế 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006, Thông tư 07/2007/TT-BTC ngày 30/01/2007 của Bộ Tài chính và các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư được quy định trên đây được áp dụng cho KKT Vũng Áng và các KCN của tỉnh.
- Các chính sách ưu đãi chưa nêu trong Quy định này được áp dụng theo các quy định hiện hành của Nhà nước Việt Nam, Quy chế 72/2006/QĐ-TTg ngày 03/4/2006, Thông tư 07/2007/TT-BTC ngày 30/01/2007 của...
- Điều 11. Sản xuất các loại sản phẩm đặc sản (áp dụng đối với bưởi Phúc Trạch, cam bù Hương Sơn).
- Ngân sách hỗ trợ:
- a) Kinh phí chuyển giao kỹ thuật, mỗi năm không quá 300 triệu đồng;
Left
Điều 12.
Điều 12. Cơ giới hóa trong nông nghiệp 1. Hỗ trợ mua máy làm đất, máy cấy, máy gặt đập liên hợp: Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất mua máy nông nghiệp theo quy định tại Quyết định số 497/QĐ-TTg ngày 17/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 2213/QĐ-TTg ngày 31/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số đi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện. 1. Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện các công việc liên quan thuộc phạm vi Quy định này nếu bị phát hiện tham nhũng hoặc gây phiền hà cho các nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện.
- 1. Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này.
- Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện các công việc liên quan thuộc phạm vi Quy định này nếu bị phát hiện tham nhũng hoặc gây phiền hà cho các nhà đầu tư thì tùy tính chất và mức độ vi phạm...
- Điều 12. Cơ giới hóa trong nông nghiệp
- 1. Hỗ trợ mua máy làm đất, máy cấy, máy gặt đập liên hợp:
- Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được hỗ trợ lãi suất mua máy nông nghiệp theo quy định tại Quyết định số 497/QĐ-TTg ngày 17/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định 2213/QĐ-TTg ngày 31/12/200...
Left
Điều 13.
Điều 13. Sản xuất theo VietGAP Người sản xuất đăng ký sản xuất theo hướng VietGAP với quy mô tối thiểu 05 ha/1 vùng (riêng rau tối thiểu 02 ha/vùng), sau khi đã có phương án được UBND cấp xã phê duyệt (có ý kiến thống nhất của UBND cấp huyện) được ngân sách hỗ trợ tối đa 150 triệu đồng để phân tích mẫu đất, nước, chuyển giao kỹ thuật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giống và thụ tinh nhân tạo 1. Hỗ trợ kinh phí nuôi giữ giống gốc Người sản xuất đủ điều kiện sản xuất giống gốc theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh giống vật nuôi, cung ứng giống cấp bố mẹ, ông bà trên địa bàn tỉnh được hỗ trợ kinh phí theo quy định tại Thông tư liên tịch số 148/2007/TTLT/BTC-BNN&PTNT ngày 13/12/2007 của L...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Phát triển chăn nuôi lợn 1. Các cơ sở chăn nuôi lợn giống ông bà, bố mẹ, ngoài được hưởng chính sách tại Điều 5, Mục 1 Điều 14 còn được hỗ trợ, như sau: a) Kinh phí xây dựng quy hoạch chi tiết được hỗ trợ 50 triệu đồng. b) Hỗ trợ xây dựng cơ sở hạ tầng ngoài hàng rào và chuồng trại (hỗ trợ một lần/cơ sở, sau khi dự án hoàn thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phát triển chăn nuôi hươu Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng mới trang trại chăn nuôi hưu phù hợp với quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, có quy mô 10 con hươu cái sinh sản trở lên, được hỗ trợ một lần mua hươu cái hậu bị, mức hỗ trợ 1 triệu đồng/con, tối đa không quá 10 triệu đồng/cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Công tác Thú y 1. Hỗ trợ xây dựng vùng, cơ sở an oàn dịch bệnh động vật: Các cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm (trang trại chăn nuôi tập trung, xã, phường) đăng ký xây dựng cơ sở an toàn dịch bệnh động vật đảm bảo các quy định tại Quyết định số 66/2008/QĐ-BNN, do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lựa chọn làm điểm để nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chế biến sản phẩm chăn nuôi và chăn nuôi lợn vệ tinh 1. Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng nhà máy chế biến sản phẩm chăn nuôi (thịt hộp, dăm bông, xúc xích, lạp sườn…), có công suất từ 15 ngàn tấn nguyên liệu/năm trở lên, ngoài được hưởng các chính sách quy định tại Điều 4, Điều 8 và Điều 9, còn được hỗ trợ 100% kinh phí giải p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đầu tư rừng giống, vườn ươm Tổ chức, cá nhân đầu tư vườn ươm sản xuất giống cây lâm nghiệp (cơ cấu các loại giống phải được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, trình UBND tỉnh quyết định theo từng giai đoạn, ưu tiên các giống dài ngày, chất lượng) tại các xã miền núi, quy mô tối thiểu 500 nghìn cây giống đạt tiêu c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trồng rừng sản xuất Tổ chức, cá nhân trồng rừng sản xuất ngoài được hưởng chính sách theo Quyết định 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007, nếu trồng các loài cây gỗ lớn, các loài cây bản địa, đặc hữu, quý hiếm có giá trị cao (lim, pơ mu, sến, táu, dổi) và giống mới quý hiếm còn được hỗ trợ 4 triệu đồng/ha nhưng không quá 80 triệu đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sản xuất, ương nuôi giống 1. Giống bố mẹ Tổ chức được UBND tỉnh giao nhiệm vụ sản xuất và cung ứng giống trên địa bàn tỉnh (có cơ cấu giống phù hợp, đảm bảo chất lượng, hiệu quả và tiến bộ; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hàng năm tổng hợp, xem xét, trình UBND tỉnh quyết định) đạt tối thiểu 20 triệu cá bột và 50 tấn cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nuôi trồng 1. Nuôi trồng thử nghiệm giống mới: Ngân sách hỗ trợ 100% kinh phí nuôi trồng thử nghiệm các loại giống mới được UBND tỉnh chỉ định nhưng tổng kinh phí tối đa mỗi năm không quá 300 triệu đồng. 2. Đưa giống mới vào nuôi trồng: Tổ chức, cá nhân đưa giống mới vào nuôi trồng với diện tích tối thiểu 0,5 ha đối với ao hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phát triển khai thác thủy sản 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân cải hoán tàu khai thác hải sản có công suất < 30 CV sang tàu có công suất ≥ 50 CV, được ngân sách hỗ trợ 0,35 triệu đồng cho 01 CV tăng thêm. 2. Đầu tư đối với đóng mới tàu cá. a) Đóng mới tàu cá công suất từ 250CV/chiếc trở lên được ngân sách hỗ trợ 100 triệu đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sản xuất muối sạch 1. Ngân sách hỗ trợ 70% kinh phí kiên cố hóa kênh mương thủy lợi nội đồng. 2. Hộ diêm dân ứng dụng công nghệ mới trong sản xuất muối sạch quy mô 250 m 2 trở lên (sử dụng tấm hấp thụ nhiệt, xây dựng chạt lọc cải tiến đảm bảo tiêu chuẩn quy định) được ngân sách hỗ trợ 500 nghìn đồng/chạt; 20% kinh phí ứng dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn lập quy hoạch phát triển chăn nuôi giai đoạn 2011 - 2015 và định hướng đến 2020 phải thể hiện rõ quy hoạch các cơ sở sản xuất giống, trang trại, vùng trang trại chăn nuôi lợn tập trung. b) Biên so...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections