Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk
28/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
40/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính
- Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá bán nước sạch do các đơn vị cung cấp tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk cho các mục đích sử dụng, cụ thể như sau: Đơn vị tính: Đồng/m 3 Mục đích sử dụng nước sạch Thành phố Buôn Ma Thuột Huyện Krông Búk Huyện Krông Pắk Huyện Ea Súp Huyện Lắk 1- Sinh hoạt hộ dân cư 2.800 2.65...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính: TT Hạng mục công việc ĐVT Đơn giá (đồng) Ghi chú I II 1 2 3 III 1 2 Lập lưới địa chính cấp 1 Đo vẽ, lập bản đồ địa chính Bản đồ tỷ lệ 1/500 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Lập hồ sơ cấp giấy CNQSH nhà ở, đất ở Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã Diện tích từ 3.000 - 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành đơn giá đo đạc lập hồ sơ địa chính:
- Hạng mục công việc
- Lập lưới địa chính cấp 1
- Điều 1. Quy định giá bán nước sạch do các đơn vị cung cấp tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk cho các mục đích sử dụng, cụ thể như sau:
- Mục đích sử dụng nước sạch
- Thành phố Buôn Ma Thuột
- Left: Đơn vị tính: Đồng/m 3 Right: Đơn giá (đồng)
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 643/2002/QĐ-UB, ngày 11/3/2002 của UBND tỉnh để giá bán nước sạch của huyện Ea Súp; Quyết định số 86/2003/QĐ-UB, ngày 15/7/2003 của UBND tỉnh về giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đắk Lắk sản xuất; Quyết định số 87/2003/QĐ-UB, ngày 15/7/2003 của UBND tỉnh về giá bán nước sạch do Tr...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ông Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Pleiku và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 643/2002/QĐ-UB, ngày 11/3/2002 của UBND tỉnh để giá bán nước sạch của huyện Ea Súp
- Quyết định số 86/2003/QĐ-UB, ngày 15/7/2003 của UBND tỉnh về giá bán nước sạch do Công ty cấp thoát nước Đắk Lắk sản xuất
- Quyết định số 87/2003/QĐ-UB, ngày 15/7/2003 của UBND tỉnh về giá bán nước sạch do Trạm quản lý điện, nước huyện Lắk sản xuất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng; Chủ tịch UBND thành phố Buôn Ma Thuột, Chủ tịch UBND các huyện; Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước và Đầu tư xây dựng Đắk Lắk, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.